Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
紹介しょうかい
shōkai
sự giới thiệu, lời giới thiệu

彼女かのじょは私わたしをお兄にいさんに紹介しょうかいしてくれた。
Cô ta giới thiệu tôi với anh của cô.

N4 · Từ vựng
小学校しょうがっこう
shōgakkō
trường tiểu học

弟おとうとは小学校しょうがっこうへ通とおっています。
Em trai tôi học ở trường tiểu học.

N4 · Từ vựng
小説しょうせつ
shōsetsu
tiểu thuyết

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N4 · Từ vựng
招待しょうたい
shōtai
sự mời, lời mời

ご招待しょうたいをありがとうございます。
Cảm ơn bạn vì đã mời tôi.

N4 · Từ vựng
承知しょうち
shōchi
sự đồng ý, sự ưng thuận

黙だまっていると事実じじつ上じょうの承認しょうにんとみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

N4 · Từ vựng
将来しょうらい
shōrai
tương lai

たいていの親おやは自分じぶんの子供こどもの将来しょうらいが気きになるものです。
Cha mẹ thường quan tâm đến tương lai con cái mình.

N4 · Từ vựng
食事しょくじ
shokuji
bữa ăn

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N4 · Từ vựng
食料品しょくりょうひん
shokuryōhin
thực phẩm

食料品しょくりょうひん商しょうをやっている。
Tôi làm nghề bán thực phẩm.

N4 · Từ vựng
女性じょせい
josei
đàn bà, phụ nữ

彼かれは女性じょせいに扮装ふんそうした。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

N4 · Từ vựng
知しらせる
shiraseru
báo, khai báo

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N4 · Từ vựng
調しらべる
shiraberu
điều tra nghiên cứu

とにかく原因げんいんを調しらべなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.

N4 · Từ vựng
人口じんこう
jinkō
số dân, dân cư

インドは人口じんこうが多おおい。
Ấn Độ là một nước đông dân.

N4 · Từ vựng
神社じんじゃ
jinja
đền Thần đạo

京都きょうとを訪問ほうもんすべきだよ。古ふるいお寺てらや神社じんじゃで有名ゆうめいだから。
Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...

N4 · Từ vựng
親切しんせつ
shinsetsu
sự tử tế, sự ân cần

彼女かのじょは親切しんせつだ。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N4 · Từ vựng
心配しんぱい
shimpai
sự lo lắng

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N4 · Từ vựng
新聞社しんぶんしゃ
shimbunsha
tòa soạn báo, công ty báo chí

どちらの新聞社しんぶんしゃにお勤つとめですか。
Bạn làm việc cho tòa soạn nào?

N4 · Từ vựng
水泳すいえい
suiei
sự bơi, bơi

断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N4 · Từ vựng
水道すいどう
suidō
nước máy, hệ thống cấp nước

水道すいどうが断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N4 · Từ vựng
ずいぶん
zuibun
rất, khá, lắm

この前まえ会あってからずいぶん経へちましたね。
Đã lâu rồi tôi chưa gặp mặt anh.

N4 · Từ vựng
数学すうがく
suugaku
môn toán, toán học

数学すうがくの宿題しゅくだいは、思おもってたよりもかんたんだった。
Bài tập về nhà Toán dễ hơn tôi tưởng.

Trang 17 / 33 – tổng 641 mục