彼は失業した。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
本棚に英和辞典がありますか。
Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?
この品物は安い。
Món đồ này rẻ.
私たちはしばらく歩いた後、湖に出た。
Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.
彼は大逆罪で島流しにされた。
Ông ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.
彼は英国市民だが、インドに住んでいる。
Anh ta là người Anh, nhưng anh ta lại sống ở Ấn Độ.
彼の事務所ならちょっと先です。
Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.
男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.
社長はどこですか。
Giám đốc đang ở đâu thế ạ?
それじゃまた明日。
Hẹn mai gặp bạn.
トムはパンに苺ジャムを塗った。
Tom phết một ít mứt dâu vào một lát bánh mỳ.
良い所:様々なコンボで自由に敵を料理する楽しさ。
Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi kẻ địch bằng nhiều loại combo khác nhau.
食習慣は国により異なる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
お名前とご住所をお書きください。
Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn.
柔道を練習しています。
Tôi đang tập judo.
十分頂きました、有り難うございます。
Tôi đủ rồi, cảm ơn.
彼はすでに出かけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
彼はすでに出かけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.
水泳は私の趣味です。
Bơi lội là sở thích của tôi.
彼女は旅行の準備に忙しい。
Cô ấy đang bận chuẩn bị cho chuyến du lịch.
Trang 16 / 33 – tổng 641 mục