Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
さ来週らいしゅう
saraishuu
tuần sau nữa

さ来週らいしゅうの月曜日げつようびに会あいましょう。
Hẹn gặp vào thứ Hai tuần sau nữa.

N4 · Từ vựng
サラダ
sarada
rau xà lách, món rau trộn dầu giấm

サラダをご自由じゆうにどうぞ。
Xin cứ tự nhiên lấy salad.

N4 · Từ vựng
騒さわぐ
sawagu
ồn ào, làm ầm ĩ

この大おお騒さわぎは何なんですか。
Chuyện gì ồn ào vậy ?

N4 · Từ vựng
触さわる
sawaru
chạm, sờ

触さわらぬ神かみに祟たたりなし。
Tránh voi chả xấu mặt nào.

N4 · Từ vựng
産業さんぎょう
sangyō
công nghiệp, ngành sản xuất

日本にっぽんは産業さんぎょう国くにである。
Nhật Bản là một nước công nghiệp.

N4 · Từ vựng
サンダル
sandaru
dép, quai dép

あんな底そこの厚あついサンダル履はいてたら、転ころんで捻挫ねんざしちゃうぞ。
Mang sandals đế dày thế kia thì ngã trật chân đấy.

N4 · Từ vựng
サンドイッチ
sandoitchi
bánh xăngđuych, cái kẹp cái khoác vào giữa

ランチはサンドイッチだったよ。
Tôi đã ăn trưa với bánh sandwich.

N4 · Từ vựng
残念ざんねん
zannen
đáng tiếc, thất vọng

残念ざんねんだがお前まえとスーザンは結婚けっこんできない。
Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.

N4 · Từ vựng
市し
shi
thành phố

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

N4 · Từ vựng
字じ
ji
chữ, ký tự

漢字かんじを少すこし教おしえてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.

N4 · Từ vựng
試合しあい
shiai
trận đấu, trận thi đấu

今日きょうの試合しあいはどうだった。
Trận đấu hôm nay thế nào?

N4 · Từ vựng
仕方しかた
shikata
cách làm, phương pháp

彼かれは逃にげるよりほか仕方しかたがなかった。
Anh ta chỉ còn cách là phải chạy trốn.

N4 · Từ vựng
しかる
shikaru
mắng, la rầy

トムは非難ひなんされてしかるべきだ。
Tom đáng bị trách.

N4 · Từ vựng
試験しけん
shiken
kỳ thi, bài kiểm tra

試験しけんは全すべて終おわった。
Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.

N4 · Từ vựng
事故じこ
jiko
sự rủi ro, tai nạn

彼かれは仕事しごと中ちゅうに事故じこにあった。
Anh ta gặp tai nạn trong khi làm việc

N4 · Từ vựng
地震じしん
jishin
động đất

大だい地震じしんが東京とうきょうを破壊はかいしたのは1920年代ねんだいのことだった。
Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

N4 · Từ vựng
時代じだい
jidai
thời đại, thời kỳ

高校こうこう時代じだいにクラスメイトと連絡れんらくをとっていますか。
Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?

N4 · Từ vựng
下着したぎ
shitagi
quần áo trong, quần áo lót

唯一ゆいいつの証拠しょうこは、下着したぎに付着ふちゃくしていた精液せいえきの痕跡こんせき。
Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

N4 · Từ vựng
支度したく
shitaku
sự soạn, sự sửa soạn

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N4 · Từ vựng
しっかり
shikkari
vững chắc, kiên quyết

彼女かのじょは赤あかん坊ぼうをしっかりと腕うでに抱だきしめた。
Cô ta ôm chặt đứa bé vào ngực.

Trang 15 / 33 – tổng 641 mục