私は熊が怖い。
Tôi sợ gấu.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
その建物は三年前に崩壊した。
Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.
その壊れた人形は私のものです。
Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.
私は彼がコンサートで歌うのを聞いた。
Tôi nghe anh ta hát ở buổi biểu diễn ở nhà hát.
今度は彼は成功した。
Lần này anh ta đã thành công.
これは私のコンピュータです。
Đây là máy tính của tôi.
このラボラトリーは最新のコンピューターを整備している。
Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
最近どうだ?
Dạo này bạn thế nào?
最後に笑ったのは彼だった。
Anh ấy là người cười cuối cùng.
彼女は私に誰が最初に着いたのと聞いた。
Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.
その坂道を下ろう。
Mình xuống con dốc đó đi.
これが君の探している本です。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm.
来て下さい。
Hãy đến.
彼はまだ元気盛んだ。
Anh ấy vẫn còn tràn đầy năng lượng.
お前らの憐れみなんぞ願い下げだ。
Tôi không cần lòng thương hại của các người.
この本をあなたに差し上げます。
Tôi cho bạn quyển sách này.
さっきメアリーが君を探していたよ。
Vừa nãy Mary tìm bạn đấy.
寂しくなります。
Tôi sẽ nhớ bạn lắm.
さ来月、日本へ行きます。
Tháng sau nữa tôi sẽ đi Nhật.
Trang 14 / 33 – tổng 641 mục