Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
怖こわい
kowai
sợ, đáng sợ

私わたしは熊くまが怖こわい。
Tôi sợ gấu.

N4 · Từ vựng
壊こわす
kowasu
làm vỡ, phá hỏng

その建物たてものは三さん年ねん前まえに崩壊ほうかいした。
Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.

N4 · Từ vựng
壊こわれる
kowareru
bị vỡ, bị hỏng

その壊こわれた人形にんぎょうは私わたしのものです。
Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.

N4 · Từ vựng
コンサート
konsāto
buổi hòa nhạc, concert

私わたしは彼かれがコンサートで歌うたうのを聞きいた。
Tôi nghe anh ta hát ở buổi biểu diễn ở nhà hát.

N4 · Từ vựng
今度こんど
kondo
lần này; lần tới

今度こんどは彼かれは成功せいこうした。
Lần này anh ta đã thành công.

N4 · Từ vựng
コンピュータ
kompyūta
máy điện toán

これは私わたしのコンピュータです。
Đây là máy tính của tôi.

N4 · Từ vựng
コンピューター
kompyūtā
máy điện toán

このラボラトリーは最さい新しんのコンピューターを整備せいびしている。
Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.

N4 · Từ vựng
今夜こんや
konya
tối nay, đêm nay

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N4 · Từ vựng
最近さいきん
saikin
gần đây, mới đây

最近さいきんどうだ?
Dạo này bạn thế nào?

N4 · Từ vựng
最後さいご
saigo
cuối cùng, sau cùng

最後さいごに笑わらったのは彼かれだった。
Anh ấy là người cười cuối cùng.

N4 · Từ vựng
最初さいしょ
saisho
đầu tiên, ban đầu

彼女かのじょは私わたしに誰だれが最初さいしょに着ついたのと聞きいた。
Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.

N4 · Từ vựng
坂さか
saka
dốc, đường dốc

その坂さか道みちを下くだろう。
Mình xuống con dốc đó đi.

N4 · Từ vựng
探さがす
sagasu
tìm, tìm kiếm

これが君くんの探さがしている本ほんです。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm.

N4 · Từ vựng
下さがる
sagaru
xuống, đi xuống

来きて下ください。
Hãy đến.

N4 · Từ vựng
盛さかん
sakan
náo nhiệt, thịnh hành

彼かれはまだ元気げんき盛さかんだ。
Anh ấy vẫn còn tràn đầy năng lượng.

N4 · Từ vựng
下さげる
sageru
hạ xuống, giảm (giá)

お前まえらの憐あわれみなんぞ願ねがい下さげだ。
Tôi không cần lòng thương hại của các người.

N4 · Từ vựng
差さし上あげる
sashiageru
cho, biếu

この本ほんをあなたに差さし上あげます。
Tôi cho bạn quyển sách này.

N4 · Từ vựng
さっき
sakki
vừa nãy, lúc nãy

さっきメアリーが君くんを探さがしていたよ。
Vừa nãy Mary tìm bạn đấy.

N4 · Từ vựng
寂さびしい
sabishii
vắng vẻ, hiu quạnh

寂さびしくなります。
Tôi sẽ nhớ bạn lắm.

N4 · Từ vựng
さ来月らいげつ
saraigetsu
tháng sau nữa

さ来月らいげつ、日本にっぽんへ行いきます。
Tháng sau nữa tôi sẽ đi Nhật.

Trang 14 / 33 – tổng 641 mục