Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
講堂こうどう
kōdō
phòng thính giả, giảng đường

その教師きょうしは講堂こうどうに学生がくせいを集あつめた。
Thầy tập hợp học sinh ở giảng đường.

N4 · Từ vựng
高等学校こうとうがっこう
kōtōgakkō
trường trung học phổ thông

彼かれは高等学校こうとうがっこうの生徒せいとではありません。
Anh ấy không phải học sinh trung học phổ thông.

N4 · Từ vựng
公務員こうむいん
kōmuin
công chức, viên chức nhà nước

私わたしは公務員こうむいんです。
Tôi là công chức.

N4 · Từ vựng
国際こくさい
kokusai
quốc tế

英語えいごは国際こくさい言語げんごである。
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.

N4 · Từ vựng
心こころ
kokoro
tim, lòng, tâm trí

彼かれはすぐに決心けっしんした。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

N4 · Từ vựng
御主人ごしゅじん
goshujin
chồng (của người khác)

御主人ごしゅじんはお元気げんきですか。
Chồng chị có khỏe không?

N4 · Từ vựng
故障こしょう
koshō
hỏng hóc, trục trặc

彼かれは故こ意いに間ま違ちがった。
Anh ta cố tình phạm sai lầm.

N4 · Từ vựng
ご存ぞんじ
gozonji
hiểu biết, thạo

既すでにご存ぞんじのように。
Như quý vị đã biết.

N4 · Từ vựng
答こたえ
kotae
câu trả lời

何なんて答こたえたの?
Bạn đã trả lời như thế nào?

N4 · Từ vựng
ごちそう
gochisō
bữa tiệc, yến tiệc

一いち杯ばいごちそうしようか。
Để tôi mời bạn một ly nhé?

N4 · Từ vựng
こと
koto
cái, đồ

そんなことは嫌きらいだ。
Tôi ghét những thứ đó.

N4 · Từ vựng
小鳥ことり
kotori
chim nhỏ

公園こうえんにはそのような小鳥ことりがたくさんいます。
Trong công viên có nhiều chú chim nhỏ như thế.

N4 · Từ vựng
このあいだ
konoaida
gần đây, mới đây

このあいだ、彼かれに会あいました。
Mấy hôm trước tôi đã gặp anh ấy.

N4 · Từ vựng
このごろ
konogoro
gần đây, mới đây

彼かれはこのごろ頭あたまがぼけてきた。
Dạo này ông ta đã trở nên lẩm cẩm.

N4 · Từ vựng
細こまかい
komakai
nhỏ, mịn; chi tiết, tỉ mỉ

細こまかいことにこだわるな。
Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.

N4 · Từ vựng
ごみ
gomi
rác

人にんごみは大だい嫌きらい。
Tôi ghét những lúc đông người.

N4 · Từ vựng
込こむ
komu
đông đúc, chật kín

彼かれは落おち込こんでいる。
Anh ấy đang suy sụp.

N4 · Từ vựng
米こめ
kome
gạo (đã xát vỏ)

米べい作さくは今こん年ねん豊作ほうさくだ。
Năm nay lúa được mùa.

N4 · Từ vựng
ごらんになる
goranninaru
xem, nhìn (kính ngữ)

先生せんせいは新聞しんぶんをごらんになっています。
Thầy đang xem báo.

N4 · Từ vựng
これから
korekara
từ bây giờ, sắp tới

これから言いうことをよく聞きいて。
Hãy nghe kỹ những điều mà tôi sắp nói đây.

Trang 13 / 33 – tổng 641 mục