その教師は講堂に学生を集めた。
Thầy tập hợp học sinh ở giảng đường.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は高等学校の生徒ではありません。
Anh ấy không phải học sinh trung học phổ thông.
私は公務員です。
Tôi là công chức.
英語は国際言語である。
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.
彼はすぐに決心した。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.
御主人はお元気ですか。
Chồng chị có khỏe không?
彼は故意に間違った。
Anh ta cố tình phạm sai lầm.
既にご存じのように。
Như quý vị đã biết.
何て答えたの?
Bạn đã trả lời như thế nào?
一杯ごちそうしようか。
Để tôi mời bạn một ly nhé?
そんなことは嫌いだ。
Tôi ghét những thứ đó.
公園にはそのような小鳥がたくさんいます。
Trong công viên có nhiều chú chim nhỏ như thế.
このあいだ、彼に会いました。
Mấy hôm trước tôi đã gặp anh ấy.
彼はこのごろ頭がぼけてきた。
Dạo này ông ta đã trở nên lẩm cẩm.
細かいことにこだわるな。
Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.
人ごみは大嫌い。
Tôi ghét những lúc đông người.
彼は落ち込んでいる。
Anh ấy đang suy sụp.
米作は今年豊作だ。
Năm nay lúa được mùa.
先生は新聞をごらんになっています。
Thầy đang xem báo.
これから言うことをよく聞いて。
Hãy nghe kỹ những điều mà tôi sắp nói đây.
Trang 13 / 33 – tổng 641 mục