私の趣味は魚つりです。
Sở thích của tôi là câu cá.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N4·Sơ cấp nâng cao
Từ vựng tích lũy: 1.324
Kanji tích lũy: 269
7/167 mục đang hiển thị
魚
Âm OnギョÂm Kunうお・さかな・ざかな
Ý nghĩa: cá, cá
TỪ GHÉP
金魚(きんぎょ) — cá vàng
兄
Hán-Việt: Huynh
Âm Onケイ・キョウÂm Kunあに
Ý nghĩa: anh trai
TỪ GHÉP
兄弟(きょうだい) — anh chị em
従兄弟(いとこ) — anh/em họ (nam)
お兄さん(おにいさん) — anh trai (cách gọi lịch sự)
私の兄は技師になった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
犬
Âm OnケンÂm Kunいぬ・いぬ-
Ý nghĩa: chó, chó săn
犬が吠えている。
Con chó đang sủa.
妹
Hán-Việt: Muội
Âm OnマイÂm Kunいもうと
Ý nghĩa: em gái
TỪ GHÉP
姉妹(しまい) — giới hạn
従姉妹(いとこ) — chị em họ (gái)
彼女はあなたの妹ですか。
Cô ấy là em gái bạn à?
姉
Hán-Việt: Tỷ
Âm OnシÂm Kunあね・はは
Ý nghĩa: chị gái
TỪ GHÉP
姉妹(しまい) — giới hạn
お姉さん(おねえさん) — chị gái (cách gọi lịch sự)
従姉妹(いとこ) — chị em họ (gái)
姉さんを見習いなさい。
Con nên học theo chị con đi.
漢
Hán-Việt: Hán
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: chữ Hán; Trung Quốc
TỪ GHÉP
漢字(かんじ) — chữ Kanji
漢和(かんわ) — Hán–Nhật (từ điển Hán Nhật)
漢語(かんご) — từ Hán-Nhật
ケリーは大食漢だ。
Kelly ăn như mỏ khoét vậy.
分
Hán-Việt: Phân
Âm Onブン・フン・ブÂm Kunわける・わけ・わかれる・わかる・わかつ
Ý nghĩa: phút; phần; chia
TỪ GHÉP
大分(だいぶ) — đáng kể
気分(きぶん) — tâm trạng
分析(ぶんせき) — sự phân tích
分かんない。
Tôi chả hiểu.
Trang 9 / 9 – tổng 167 mục