Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/167 mục đang hiển thị
N4 · Kanji
習
Hán-Việt: Tập
Âm Onシュウ・ジュÂm Kunならう・ならい
Ý nghĩa: học, luyện tập
TỪ GHÉP
— thói quen
— học trước
— ôn tập

姉ねえさんを見習みならいなさい。
Con nên học theo chị con đi.

N4 · Kanji
駅
Âm OnエキÂm Kun—
Ý nghĩa: ga

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N4 · Kanji
洋
Hán-Việt: Dương
Âm OnヨウÂm Kun—
Ý nghĩa: biển; phương Tây
TỪ GHÉP
— phương Tây
— quần áo (kiểu phương Tây)
— cửa hàng bán đồ Tây (quần áo

彼かれはヨットで太たい平へい洋ようを横断おうだんした。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

N4 · Kanji
旅
Âm OnリョÂm Kunたび
Ý nghĩa: sự đi du lịch
TỪ GHÉP
— quán trọ
— du lịch
— hộ chiếu

旅行りょこうは楽たのしい。
Đi du lịch rất thú vị.

N4 · Kanji
服
Âm OnフクÂm Kun—
Ý nghĩa: quần áo, quần áo bẩn
TỪ GHÉP
— trang phục
— sự chinh phục
— quần áo (kiểu phương Tây)

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N4 · Kanji
夕
Âm OnセキÂm Kunゆう
Ý nghĩa: buổi chiều, buổi tối
TỪ GHÉP
— tối hôm qua
— buổi chiều
— bữa cơm chiều

夕食ゆうしょくの用意よういが出で来きました。
Bữa tối xong rồi.

N4 · Kanji
借
Âm OnシャクÂm Kunかりる
Ý nghĩa: sự vay mượn
TỪ GHÉP
— nợ
— vay
— sự vay mượn

電話でんわ借かりてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?

N4 · Kanji
曜
Hán-Việt: Diệu
Âm OnヨウÂm Kun—
Ý nghĩa: ngày trong tuần (thứ)
TỪ GHÉP
— thứ (trong tuần)
— ngày thứ bảy
— ngày chủ nhật

日曜日にちようびに会あいましょう。
Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.

N4 · Kanji
飲
Hán-Việt: Ẩm
Âm Onイン・オンÂm Kunのむ・のみ
Ý nghĩa: uống
TỪ GHÉP
— uống
— đồ uống
— tách

コーヒー飲のみますか。
Anh uống cà phê không ?

N4 · Kanji
肉
Hán-Việt: Nhục
Âm OnニクÂm Kunしし
Ý nghĩa: thịt
TỪ GHÉP
— thịt bò
— bắp thịt
— thịt lợn

この肉にくは腐くさっている。
Miếng thịt này bị thiu.

N4 · Kanji
貸
Hán-Việt: Thải
Âm OnタイÂm Kunかす・かし-・かし-
Ý nghĩa: cho vay, cho mượn
TỪ GHÉP
— khoản cho vay
— cho vay
— nhà cho thuê

傘かさを貸かしてくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?

N4 · Kanji
堂
Hán-Việt: Đường
Âm OnドウÂm Kun—
Ý nghĩa: sảnh, nhà lớn
TỪ GHÉP
— phòng thính giả
— nhà ăn
— tráng lệ

食堂しょくどうはどこですか。
Nhà ăn ở đâu vậy?

N4 · Kanji
鳥
Âm OnチョウÂm Kunとり
Ý nghĩa: con chim
TỪ GHÉP
— chim nhỏ
— cổng torii (cổng đền Thần đạo)
— chim di cư

鳥とりは昆虫こんちゅうの天てん敵てきです。
Chim là thiên địch của côn trùng.

N4 · Kanji
飯
Hán-Việt: Phạn
Âm OnハンÂm Kunめし
Ý nghĩa: cơm, bữa ăn
TỪ GHÉP
— bữa cơm chiều
— cơm
— bữa ăn trưa

今いま帰かえって飯はん食しょくった。
Tôi vừa mới về ăn cơm.

N4 · Kanji
勉
Hán-Việt: Miễn
Âm OnベンÂm Kunつとめる
Ý nghĩa: cố gắng, chăm chỉ
TỪ GHÉP
— học
— chăm chỉ

私わたしは勉強べんきょうが嫌きらいだ。
Tôi không thích học.

N4 · Kanji
冬
Âm OnトウÂm Kunふゆ
Ý nghĩa: mùa đông
TỪ GHÉP
— sự ngủ đông

もうすぐ冬ふゆだ。
Mùa đông đang đến.

N4 · Kanji
昼
Âm OnチュウÂm Kunひる
Ý nghĩa: trưa, buổi trưa
TỪ GHÉP
— ban ngày
— nghỉ trưa
— bữa ăn trưa

今日こんにちは昼食ちゅうしょくをとる時間じかんがない。
Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.

N4 · Kanji
茶
Hán-Việt: Trà
Âm Onチャ・サÂm Kun—
Ý nghĩa: trà
TỪ GHÉP
— màu nâu
— trà
— chè đen

コーヒーか紅茶こうちゃ、どちらになさいますか。
Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?

N4 · Kanji
弟
Hán-Việt: Đệ
Âm Onテイ・ダイ・デÂm Kunおとうと
Ý nghĩa: em trai
TỪ GHÉP
— anh chị em
— anh/em họ (nam)

弟おとうとはよく徹夜てつやをする。
Em trai tôi hay thức khuya.

N4 · Kanji
牛
Âm OnギュウÂm Kunうし
Ý nghĩa: thú nuôi, gia súc
TỪ GHÉP
— sữa bò
— thịt bò

牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。
Sữa bị thiu rồi.

Trang 8 / 9 – tổng 167 mục