姉さんを見習いなさい。
Con nên học theo chị con đi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
僕は駅で彼に会った。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
彼はヨットで太平洋を横断した。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.
旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
服を着替えなさい。
Thay quần áo đi.
夕食の用意が出来ました。
Bữa tối xong rồi.
電話借りてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
日曜日に会いましょう。
Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.
コーヒー飲みますか。
Anh uống cà phê không ?
この肉は腐っている。
Miếng thịt này bị thiu.
傘を貸してくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
食堂はどこですか。
Nhà ăn ở đâu vậy?
鳥は昆虫の天敵です。
Chim là thiên địch của côn trùng.
今帰って飯食った。
Tôi vừa mới về ăn cơm.
私は勉強が嫌いだ。
Tôi không thích học.
もうすぐ冬だ。
Mùa đông đang đến.
今日は昼食をとる時間がない。
Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.
コーヒーか紅茶、どちらになさいますか。
Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?
弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức khuya.
牛乳が腐った。
Sữa bị thiu rồi.
Trang 8 / 9 – tổng 167 mục