Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/167 mục đang hiển thị
N4 · Kanji
歌
Âm OnカÂm Kunうた・うたう
Ý nghĩa: tiếng hát
TỪ GHÉP
— hát
— người hát
— ca khúc phổ biến

好すきな歌手かしゅは誰だれですか?
Ca sĩ bạn thích là ai?

N4 · Kanji
買
Hán-Việt: Mãi
Âm OnバイÂm Kunかう
Ý nghĩa: mua
TỪ GHÉP
— mua
— việc mua sắm
— mua bán

安やす物もの買がいの銭ぜに失うしない。
Của rẻ là của ôi.

N4 · Kanji
悪
Âm Onアク・オÂm Kunわるい・わる-・あし・にくい・にくい・ああ・いずくに・いずくんぞ・にくむ
Ý nghĩa: điều xấu, điều ác
TỪ GHÉP
— xấu
— lời nói xấu
— ác quỷ

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N4 · Kanji
図
Âm Onズ・トÂm Kunえ・はかる
Ý nghĩa: sự kéo, sự lấy ra
TỪ GHÉP
— sách
— thư viện
— tín hiệu

図書館としょかんはどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?

N4 · Kanji
週
Hán-Việt: Chu
Âm OnシュウÂm Kun—
Ý nghĩa: tuần
TỪ GHÉP
— tuần sau nữa
— tuần lễ
— tuần này

彼かれは先週せんしゅう学校がっこうを辞やめた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.

N4 · Kanji
室
Âm OnシツÂm Kunむろ
Ý nghĩa: nhà kính
TỪ GHÉP
— phòng họp
— phòng nghiên cứu
— phòng học

図書としょ室しつではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

N4 · Kanji
歩
Âm Onホ・ブ・フÂm Kunあるく・あゆむ
Ý nghĩa: bước, bước đi
TỪ GHÉP
— đi bộ
— đường dành cho người đi bộ
— đi dạo

千里せんりの道みちも一歩いっぽから。
Vạn sự khởi đầu nan.

N4 · Kanji
風
Hán-Việt: Phong
Âm Onフウ・フÂm Kunかぜ・かざ-
Ý nghĩa: gió; phong cách
TỪ GHÉP
— bão
— bồn tắm
— phong cảnh

今日こんにちは風かぜが強つよい。
Hôm nay gió mạnh.

N4 · Kanji
紙
Âm OnシÂm Kunかみ
Ý nghĩa: giấy, giấy tờ
TỪ GHÉP
— lá thư
— giấy vụn
— tiền giấy

紙かみは木きから作つくられる。
Giấy được làm từ gỗ.

N4 · Kanji
黒
Âm OnコクÂm Kunくろ・くろずむ・くろい
Ý nghĩa: đen, mặc quần áo đen
TỪ GHÉP
— đen
— bảng đen
— đen kịt

あの黒くろずくめの紳士しんしは誰だれですか。
Quý ông mặc toàn màu đen kia là ai thế?

N4 · Kanji
花
Âm Onカ・ケÂm Kunはな
Ý nghĩa: hoa, bông hoa
TỪ GHÉP
— ngắm hoa (anh đào)
— lọ hoa
— cô dâu

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N4 · Kanji
春
Âm OnシュンÂm Kunはる
Ý nghĩa: sự nhảy
TỪ GHÉP
— tuổi trẻ

私わたしは季節きせつの中なかで春はるが好すきだ。
Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong các mùa.

N4 · Kanji
赤
Âm Onセキ・シャクÂm Kunあか・あか-・あかい・あからむ・あからめる
Ý nghĩa: màu đỏ
TỪ GHÉP
— trẻ sơ sinh
— đỏ
— đỏ rực

朱しゅに交まじわれば赤あかくなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

N4 · Kanji
青
Âm Onセイ・ショウÂm Kunあお・あお-・あおい
Ý nghĩa: xanh, xanh lá cây
TỪ GHÉP
— xanh
— tuổi trẻ
— tuổi trẻ

彼かれは天井てんじょうを青あおく塗ぬった。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.

N4 · Kanji
館
Hán-Việt: Quán
Âm OnカンÂm Kunやかた・たて
Ý nghĩa: tòa nhà công cộng lớn (thư viện, rạp phim)
TỪ GHÉP
— quán trọ
— bảo tàng mỹ thuật
— nhà bảo tàng

図書館としょかんはどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?

N4 · Kanji
屋
Hán-Việt: Ốc
Âm OnオクÂm Kunや
Ý nghĩa: nhà, cửa tiệm
TỪ GHÉP
— sân thượng
— mái nhà
— túp lều

彼かれは部屋へやに入はいった。
Anh ấy bước vào căn phòng.

N4 · Kanji
色
Hán-Việt: Sắc
Âm Onショク・シキÂm Kunいろ
Ý nghĩa: màu sắc
TỪ GHÉP
— phong cảnh
— màu nâu
— vàng

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N4 · Kanji
走
Hán-Việt: Tẩu
Âm OnソウÂm Kunはしる
Ý nghĩa: chạy
TỪ GHÉP
— chạy
— bữa chiêu đãi
— chạy (xe)

彼かれは走はしり始はじめた。
Anh ấy bắt đầu chạy.

N4 · Kanji
秋
Âm OnシュウÂm Kunあき・とき
Ý nghĩa: mùa thu

男おとこ心ごころと秋あきの空そら。
Lòng đàn ông và trời mùa thu (đều dễ thay đổi).

N4 · Kanji
夏
Âm Onカ・ガ・ゲÂm Kunなつ
Ý nghĩa: cái rầm summer, tree)
TỪ GHÉP
— kỳ nghỉ hè

夏休なつやすみまであと5日にちです。
Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.

Trang 7 / 9 – tổng 167 mục