N4 · Kanji歌
Âm OnカÂm Kunうた・うたう
Ý nghĩa: tiếng hát
TỪ GHÉP歌う(うたう) — hát
歌手(かしゅ) — người hát
歌謡(かよう) — ca khúc phổ biến
好きな歌手は誰ですか?
Ca sĩ bạn thích là ai?
N4 · Kanji悪
Âm Onアク・オÂm Kunわるい・わる-・あし・にくい・にくい・ああ・いずくに・いずくんぞ・にくむ
Ý nghĩa: điều xấu, điều ác
TỪ GHÉP悪い(わるい) — xấu
悪口(わるくち) — lời nói xấu
悪魔(あくま) — ác quỷ
気色悪い奴だ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.
N4 · Kanji図
Âm Onズ・トÂm Kunえ・はかる
Ý nghĩa: sự kéo, sự lấy ra
TỪ GHÉP図書(としょ) — sách
図書館(としょかん) — thư viện
合図(あいず) — tín hiệu
図書館はどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?
N4 · Kanji週
Hán-Việt: Chu
Âm OnシュウÂm Kun—
Ý nghĩa: tuần
TỪ GHÉPさ来週(さらいしゅう) — tuần sau nữa
週間(しゅうかん) — tuần lễ
今週(こんしゅう) — tuần này
彼は先週学校を辞めた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.
N4 · Kanji室
Âm OnシツÂm Kunむろ
Ý nghĩa: nhà kính
TỪ GHÉP会議室(かいぎしつ) — phòng họp
研究室(けんきゅうしつ) — phòng nghiên cứu
教室(きょうしつ) — phòng học
図書室ではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
N4 · Kanji歩
Âm Onホ・ブ・フÂm Kunあるく・あゆむ
Ý nghĩa: bước, bước đi
TỪ GHÉP歩く(あるく) — đi bộ
歩道(ほどう) — đường dành cho người đi bộ
散歩(さんぽ) — đi dạo
千里の道も一歩から。
Vạn sự khởi đầu nan.
N4 · Kanji黒
Âm OnコクÂm Kunくろ・くろずむ・くろい
Ý nghĩa: đen, mặc quần áo đen
TỪ GHÉP黒い(くろい) — đen
黒板(こくばん) — bảng đen
真っ黒(まっくろ) — đen kịt
あの黒ずくめの紳士は誰ですか。
Quý ông mặc toàn màu đen kia là ai thế?
N4 · Kanji花
Âm Onカ・ケÂm Kunはな
Ý nghĩa: hoa, bông hoa
TỪ GHÉP花見(はなみ) — ngắm hoa (anh đào)
花瓶(かびん) — lọ hoa
花嫁(はなよめ) — cô dâu
花より団子。
Cái nết đánh chết cái đẹp.
N4 · Kanji赤
Âm Onセキ・シャクÂm Kunあか・あか-・あかい・あからむ・あからめる
Ý nghĩa: màu đỏ
TỪ GHÉP赤ん坊(あかんぼう) — trẻ sơ sinh
赤い(あかい) — đỏ
真っ赤(まっか) — đỏ rực
朱に交われば赤くなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
N4 · Kanji青
Âm Onセイ・ショウÂm Kunあお・あお-・あおい
Ý nghĩa: xanh, xanh lá cây
TỪ GHÉP青い(あおい) — xanh
青年(せいねん) — tuổi trẻ
青少年(せいしょうねん) — tuổi trẻ
彼は天井を青く塗った。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.
N4 · Kanji館
Hán-Việt: Quán
Âm OnカンÂm Kunやかた・たて
Ý nghĩa: tòa nhà công cộng lớn (thư viện, rạp phim)
TỪ GHÉP旅館(りょかん) — quán trọ
美術館(びじゅつかん) — bảo tàng mỹ thuật
博物館(はくぶつかん) — nhà bảo tàng
図書館はどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?
N4 · Kanji走
Hán-Việt: Tẩu
Âm OnソウÂm Kunはしる
Ý nghĩa: chạy
TỪ GHÉP走る(はしる) — chạy
御馳走(ごちそう) — bữa chiêu đãi
走行(そうこう) — chạy (xe)
彼は走り始めた。
Anh ấy bắt đầu chạy.
N4 · Kanji夏
Âm Onカ・ガ・ゲÂm Kunなつ
Ý nghĩa: cái rầm summer, tree)
TỪ GHÉP夏休み(なつやすみ) — kỳ nghỉ hè
夏休みまであと5日です。
Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.