N4 · Kanji早
Âm Onソウ・サッÂm Kunはやい・はや・はや-・はやまる・はやめる・さ-
Ý nghĩa: đã, rồi
TỪ GHÉP早い(はやい) — sớm
早口(はやくち) — nói nhanh
早速(さっそく) — ngay lập tức
できるだけ早く来ます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.
N4 · Kanji映
Hán-Việt: Ánh
Âm OnエイÂm Kunうつる・うつす・はえる・ばえ
Ý nghĩa: chiếu, phản chiếu
TỪ GHÉP映画(えいが) — phim
映画館(えいがかん) — rạp chiếu bóng
映す(うつす) — chiếu
この映画は小説をもとにしている。
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
N4 · Kanji親
Hán-Việt: Thân
Âm OnシンÂm Kunおや・おや-・したしい・したしむ
Ý nghĩa: cha mẹ; thân thiết
TỪ GHÉP親切(しんせつ) — sự tử tế
親友(しんゆう) — bạn thân
親戚(しんせき) — có kiên quan
両親には従うべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.
N4 · Kanji験
Âm Onケン・ゲンÂm Kunあかし・しるし・ためす・ためし
Ý nghĩa: đồng Mác, dấu
TỪ GHÉP経験(けいけん) — kinh nghiệm
試験(しけん) — kỳ thi
実験(じっけん) — thí nghiệm
受験に落ちた。
Tôi thi trượt.
N4 · Kanji英
Hán-Việt: Anh
Âm OnエイÂm Kunはなぶさ
Ý nghĩa: nước Anh; anh hùng
TỪ GHÉP英語(えいご) — tiếng Anh
英和(えいわ) — Anh–Nhật (từ điển)
英文(えいぶん) — văn bản tiếng Anh
英語は3時間目だ。
Anh văn là tiết thứ 3.
N4 · Kanji医
Âm OnイÂm Kunいやす・いする・くすし
Ý nghĩa: y học, y khoa
TỪ GHÉP医学(いがく) — y học
歯医者(はいしゃ) — thầy thuốc chữa răng
医師(いし) — bác sĩ
彼女は私を医者だと思った。
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ.
N4 · Kanji去
Hán-Việt: Khứ
Âm Onキョ・コÂm Kunさる・さる
Ý nghĩa: đi khỏi, trôi qua
TỪ GHÉP去る(さる) — rời đi
去年(きょねん) — năm ngoái
過去(かこ) — quá khứ
彼女は去年結婚した。
Năm ngoái cô ấy đã kết hôn.
N4 · Kanji写
Âm Onシャ・ジャÂm Kunうつす・うつる・うつ-・うつし
Ý nghĩa: ảnh, bức ảnh
TỪ GHÉP写す(うつす) — chép
写真(しゃしん) — ảnh
写る(うつる) — được chụp (ảnh)
この写真大好き。
Tôi rất thích bức ảnh này.
N4 · Kanji字
Âm OnジÂm Kunあざ・あざな・な
Ý nghĩa: tính nết, tính cách
TỪ GHÉP字引(じびき) — từ điển
数字(すうじ) — số
文字(もじ) — chữ viết
漢字を少し教えてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.
N4 · Kanji夜
Âm OnヤÂm Kunよ・よる
Ý nghĩa: buổi chiều, buổi tối
TỪ GHÉP今夜(こんや) — tối nay
夜中(よなか) — giữa đêm
夜明け(よあけ) — bình minh
弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức khuya.
N4 · Kanji音
Âm Onオン・イン・-ノンÂm Kunおと・ね
Ý nghĩa: khoẻ mạnh, tráng kiện
TỪ GHÉP発音(はつおん) — sự phát âm
音楽(おんがく) — nhạc
物音(ものおと) — tiếng động
私は騒音になれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.
N4 · Kanji注
Âm OnチュウÂm Kunそそぐ・さす・つぐ
Ý nghĩa: sự chú giải, sự chú thích
TỪ GHÉP注射(ちゅうしゃ) — sự tiêm
注意(ちゅうい) — sự chú ý
注ぐ(そそぐ) — tưới
N4 · Kanji帰
Hán-Việt: Quy
Âm OnキÂm Kunかえる・かえす・おくる・とつぐ
Ý nghĩa: trở về
TỪ GHÉP帰り(かえり) — sự trở lại
帰る(かえる) — trở về
帰宅(きたく) — vật gửi
彼は六時に帰った。
Anh ấy về lúc 6 giờ.
N4 · Kanji古
Âm OnコÂm Kunふるい・ふる-・ふるす
Ý nghĩa: thường dùng, đang dùng
TỪ GHÉP古い(ふるい) — cũ
中古(ちゅうこ) — thường dùng
古典(こてん) — tác phẩm cổ điển
彼は古い車を新車と交換した。
Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.