Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/167 mục đang hiển thị
N4 · Kanji
試
Hán-Việt: Thí
Âm OnシÂm Kunこころみる・ためす
Ý nghĩa: thi, thử
TỪ GHÉP
— trận đấu
— kỳ thi
— sự thử

彼かれは入にゅう試しに合格ごうかくしそうだ。
Chắc là anh ấy sẽ đỗ kỳ thi đầu vào.

N4 · Kanji
族
Âm OnゾクÂm Kun—
Ý nghĩa: bộ lạc, lũ
TỪ GHÉP
— gia đình
— dân tộc
— quý tộc

ご家族かぞくはお元気げんきですか。
Gia đình bạn có khỏe không?

N4 · Kanji
銀
Âm OnギンÂm Kunしろがね
Ý nghĩa: bạc
TỪ GHÉP
— ngân hàng

金きんは銀ぎんより重おもい。
Vàng nặng hơn bạc.

N4 · Kanji
早
Âm Onソウ・サッÂm Kunはやい・はや・はや-・はやまる・はやめる・さ-
Ý nghĩa: đã, rồi
TỪ GHÉP
— sớm
— nói nhanh
— ngay lập tức

できるだけ早はやく来きます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.

N4 · Kanji
映
Hán-Việt: Ánh
Âm OnエイÂm Kunうつる・うつす・はえる・ばえ
Ý nghĩa: chiếu, phản chiếu
TỪ GHÉP
— phim
— rạp chiếu bóng
— chiếu

この映画えいがは小説しょうせつをもとにしている。
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.

N4 · Kanji
親
Hán-Việt: Thân
Âm OnシンÂm Kunおや・おや-・したしい・したしむ
Ý nghĩa: cha mẹ; thân thiết
TỪ GHÉP
— sự tử tế
— bạn thân
— có kiên quan

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N4 · Kanji
験
Âm Onケン・ゲンÂm Kunあかし・しるし・ためす・ためし
Ý nghĩa: đồng Mác, dấu
TỪ GHÉP
— kinh nghiệm
— kỳ thi
— thí nghiệm

受験じゅけんに落おちた。
Tôi thi trượt.

N4 · Kanji
英
Hán-Việt: Anh
Âm OnエイÂm Kunはなぶさ
Ý nghĩa: nước Anh; anh hùng
TỪ GHÉP
— tiếng Anh
— Anh–Nhật (từ điển)
— văn bản tiếng Anh

英語えいごは3時間じかん目めだ。
Anh văn là tiết thứ 3.

N4 · Kanji
医
Âm OnイÂm Kunいやす・いする・くすし
Ý nghĩa: y học, y khoa
TỪ GHÉP
— y học
— thầy thuốc chữa răng
— bác sĩ

彼女かのじょは私わたしを医者いしゃだと思おもった。
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ.

N4 · Kanji
仕
Âm Onシ・ジÂm Kunつかえる
Ý nghĩa: chính quyền
TỪ GHÉP
— cách làm
— công việc
— hoàn thành

仕事しごとは終おわった?
Em xong việc chưa?

N4 · Kanji
去
Hán-Việt: Khứ
Âm Onキョ・コÂm Kunさる・さる
Ý nghĩa: đi khỏi, trôi qua
TỪ GHÉP
— rời đi
— năm ngoái
— quá khứ

彼女かのじょは去年きょねん結婚けっこんした。
Năm ngoái cô ấy đã kết hôn.

N4 · Kanji
味
Âm OnミÂm Kunあじ・あじわう
Ý nghĩa: vị, mùi vị
TỪ GHÉP
— tương miso
— hứng thú
— thú riêng

この文ぶんの意味いみは曖昧あいまいだ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.

N4 · Kanji
写
Âm Onシャ・ジャÂm Kunうつす・うつる・うつ-・うつし
Ý nghĩa: ảnh, bức ảnh
TỪ GHÉP
— chép
— ảnh
— được chụp (ảnh)

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N4 · Kanji
字
Âm OnジÂm Kunあざ・あざな・な
Ý nghĩa: tính nết, tính cách
TỪ GHÉP
— từ điển
— số
— chữ viết

漢字かんじを少すこし教おしえてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.

N4 · Kanji
答
Âm OnトウÂm Kunこたえる・こたえ
Ý nghĩa: sự trả lời
TỪ GHÉP
— bài làm thi
— trả lời
— hỏi đáp

何なんて答こたえたの?
Bạn đã trả lời như thế nào?

N4 · Kanji
夜
Âm OnヤÂm Kunよ・よる
Ý nghĩa: buổi chiều, buổi tối
TỪ GHÉP
— tối nay
— giữa đêm
— bình minh

弟おとうとはよく徹夜てつやをする。
Em trai tôi hay thức khuya.

N4 · Kanji
音
Âm Onオン・イン・-ノンÂm Kunおと・ね
Ý nghĩa: khoẻ mạnh, tráng kiện
TỪ GHÉP
— sự phát âm
— nhạc
— tiếng động

私わたしは騒音そうおんになれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.

N4 · Kanji
注
Âm OnチュウÂm Kunそそぐ・さす・つぐ
Ý nghĩa: sự chú giải, sự chú thích
TỪ GHÉP
— sự tiêm
— sự chú ý
— tưới

ご注目ちゅうもく下ください。
Hãy chú ý!

N4 · Kanji
帰
Hán-Việt: Quy
Âm OnキÂm Kunかえる・かえす・おくる・とつぐ
Ý nghĩa: trở về
TỪ GHÉP
— sự trở lại
— trở về
— vật gửi

彼かれは六ろく時ときに帰かえった。
Anh ấy về lúc 6 giờ.

N4 · Kanji
古
Âm OnコÂm Kunふるい・ふる-・ふるす
Ý nghĩa: thường dùng, đang dùng
TỪ GHÉP
— cũ
— thường dùng
— tác phẩm cổ điển

彼かれは古ふるい車くるまを新しん車しゃと交換こうかんした。
Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.

Trang 6 / 9 – tổng 167 mục