N4 · Kanji町
Âm OnチョウÂm Kunまち
Ý nghĩa: thành phố, thị xã
TỪ GHÉP下町(したまち) — khu phố cổ lao động (phần thấp của thành phố)
町は村よりも大きい。
Thị trấn lớn hơn thôn.
N4 · Kanji料
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: vật chất, thân thể
TỪ GHÉP食料品(しょくりょうひん) — thực phẩm
料理(りょうり) — món ăn
料金(りょうきん) — phí
無料なのですか。
Cái này có được miễn phí không?
N4 · Kanji建
Hán-Việt: Kiến
Âm Onケン・コンÂm Kunたてる・たて・だて・たつ
Ý nghĩa: xây dựng
TỪ GHÉP建てる(たてる) — xây
二階建て(にかいだて) — nhà hai tầng
建物(たてもの) — tòa nhà
この建物は石で出来ている。
Tòa nhà này được xây bằng đá.
N4 · Kanji空
Âm OnクウÂm Kunそら・あく・あき・あける・から・すく・すかす・むなしい
Ý nghĩa: tình trạng rỗng không
TỪ GHÉP空く(あく) — trống
空気(くうき) — không khí
空港(くうこう) — sân bay
龍は空想の動物だ。
Rồng là động vật không tưởng.
N4 · Kanji急
Âm OnキュウÂm Kunいそぐ・いそぎ・せく
Ý nghĩa: gấp, cần kíp
TỪ GHÉP急ぐ(いそぐ) — vội vàng
急行(きゅうこう) — tàu tốc hành
特急(とっきゅう) — tàu tốc hành đặc biệt
急がば回れ。
Dục tốc bất đạt.
N4 · Kanji止
Hán-Việt: Chỉ
Âm OnシÂm Kunとまる・どまり・とめる・とめる・どめ・とどめる・とどめ・とどまる・やめる・やむ・やむ・よす・さす・さし
Ý nghĩa: dừng, ngừng
TỪ GHÉP止む(やむ) — dừng
止める(とめる) — dừng
止す(よす) — dừng
ここで止まるな。
Đừng dừng lại ở đây.
N4 · Kanji切
Hán-Việt: Thiết
Âm Onセツ・サイÂm Kunきる・きる・きり・きり・ぎり・きれる・きれる・きれ・きれ・ぎれ
Ý nghĩa: cắt
TỪ GHÉP親切(しんせつ) — sự tử tế
切る(きる) — cắt
切れ(きれ) — vải
トムは通りを横切った。
Tom sang đường.
N4 · Kanji転
Hán-Việt: Chuyển
Âm OnテンÂm Kunころがる・ころげる・ころがす・ころぶ・まろぶ・うたた・うつる・くるめく
Ý nghĩa: lăn, chuyển, quay
TỪ GHÉP運転(うんてん) — lái xe
運転手(うんてんしゅ) — tài xế
転ぶ(ころぶ) — ngã
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N4 · Kanji研
Hán-Việt: Nghiên
Âm OnケンÂm Kunとぐ
Ý nghĩa: mài, nghiên cứu
TỪ GHÉP研究(けんきゅう) — nghiên cứu
研究室(けんきゅうしつ) — phòng nghiên cứu
研修(けんしゅう) — tập huấn
猫が柱でつめを研いでいた。
Con mèo mài móng vào cột.
N4 · Kanji足
Âm OnソクÂm Kunあし・たりる・たる・たす
Ý nghĩa: bàn chân, chân
TỪ GHÉP足す(たす) — cộng (số)
足りる(たりる) — đủ
不足(ふそく) — tính không đủ
最近、寝不足だ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
N4 · Kanji究
Hán-Việt: Cứu
Âm Onキュウ・クÂm Kunきわめる
Ý nghĩa: nghiên cứu, tìm tòi
TỪ GHÉP研究(けんきゅう) — nghiên cứu
研究室(けんきゅうしつ) — phòng nghiên cứu
究極(きゅうきょく) — cuối cùng
彼らは宇宙のなぞを追究している。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.
N4 · Kanji楽
Âm Onガク・ラク・ゴウÂm Kunたのしい・たのしむ・このむ
Ý nghĩa: sự an ủi, sự khuyên giải
TỪ GHÉP楽む(たのしむ) — vui vẻ
楽しみ(たのしみ) — sự thích thú
楽しい(たのしい) — thú vị
旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
N4 · Kanji起
Hán-Việt: Khởi
Âm OnキÂm Kunおきる・おこる・おこす・おこす・たつ
Ý nghĩa: thức dậy; bắt đầu
TỪ GHÉP起す(おこす) — đánh thức
起きる(おきる) — thức dậy
起こる(おこる) — xảy ra
何が起こったんだ?
Có chuyện gì vậy?
N4 · Kanji着
Hán-Việt: Trước
Âm Onチャク・ジャクÂm Kunきる・きせる・つく・つける
Ý nghĩa: mặc (quần áo); đến nơi
TỪ GHÉP着物(きもの) — áo kimônô
下着(したぎ) — quần áo trong
着く(つく) — đến
服を着替えなさい。
Thay quần áo đi.
N4 · Kanji店
Âm OnテンÂm Kunみせ・たな
Ý nghĩa: sự có nhiều, sự dồi dào
TỪ GHÉP店員(てんいん) — nhân viên cửa hàng
支店(してん) — điểm chết
喫茶店(きっさてん) — quán cà phê
私はあの店で猫を買った。
Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.
N4 · Kanji病
Âm Onビョウ・ヘイÂm Kunやむ・やみ・やまい
Ý nghĩa: sự đau yếu, sự ốm
TỪ GHÉP病気(びょうき) — sự đau yếu
病院(びょういん) — bệnh viện
看病(かんびょう) — chăm sóc người bệnh
彼は現在病院にいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.
N4 · Kanji質
Âm Onシツ・シチ・チÂm Kunたち・ただす・もと・わりふ
Ý nghĩa: chất, phẩm chất
TỪ GHÉP質問(しつもん) — câu hỏi
物質(ぶっしつ) — vật chất
地質(ちしつ) — địa chất
よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.