Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/167 mục đang hiển thị
N4 · Kanji
町
Âm OnチョウÂm Kunまち
Ý nghĩa: thành phố, thị xã
TỪ GHÉP
— khu phố cổ lao động (phần thấp của thành phố)

町まちは村むらよりも大おおきい。
Thị trấn lớn hơn thôn.

N4 · Kanji
料
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: vật chất, thân thể
TỪ GHÉP
— thực phẩm
— món ăn
— phí

無料むりょうなのですか。
Cái này có được miễn phí không?

N4 · Kanji
工
Hán-Việt: Công
Âm Onコウ・ク・グÂm Kun—
Ý nghĩa: thợ, công trình
TỪ GHÉP
— nhà máy
— công nghiệp
— nhân tạo

私わたしたちは人工じんこう雪ゆきでスキーをした。
Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo.

N4 · Kanji
建
Hán-Việt: Kiến
Âm Onケン・コンÂm Kunたてる・たて・だて・たつ
Ý nghĩa: xây dựng
TỪ GHÉP
— xây
— nhà hai tầng
— tòa nhà

この建物たてものは石いしで出で来きている。
Tòa nhà này được xây bằng đá.

N4 · Kanji
空
Âm OnクウÂm Kunそら・あく・あき・あける・から・すく・すかす・むなしい
Ý nghĩa: tình trạng rỗng không
TỪ GHÉP
— trống
— không khí
— sân bay

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N4 · Kanji
急
Âm OnキュウÂm Kunいそぐ・いそぎ・せく
Ý nghĩa: gấp, cần kíp
TỪ GHÉP
— vội vàng
— tàu tốc hành
— tàu tốc hành đặc biệt

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N4 · Kanji
止
Hán-Việt: Chỉ
Âm OnシÂm Kunとまる・どまり・とめる・とめる・どめ・とどめる・とどめ・とどまる・やめる・やむ・やむ・よす・さす・さし
Ý nghĩa: dừng, ngừng
TỪ GHÉP
— dừng
— dừng
— dừng

ここで止とまるな。
Đừng dừng lại ở đây.

N4 · Kanji
送
Hán-Việt: Tống
Âm OnソウÂm Kunおくる
Ý nghĩa: tiễn, gửi đi
TỪ GHÉP
— sự gửi đi
— phát sóng
— sự tiễn đưa

彼かれは田舎いなかで裕福ゆうふくで快適かいてきな生活せいかつを送おくった。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

N4 · Kanji
切
Hán-Việt: Thiết
Âm Onセツ・サイÂm Kunきる・きる・きり・きり・ぎり・きれる・きれる・きれ・きれ・ぎれ
Ý nghĩa: cắt
TỪ GHÉP
— sự tử tế
— cắt
— vải

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N4 · Kanji
転
Hán-Việt: Chuyển
Âm OnテンÂm Kunころがる・ころげる・ころがす・ころぶ・まろぶ・うたた・うつる・くるめく
Ý nghĩa: lăn, chuyển, quay
TỪ GHÉP
— lái xe
— tài xế
— ngã

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N4 · Kanji
研
Hán-Việt: Nghiên
Âm OnケンÂm Kunとぐ
Ý nghĩa: mài, nghiên cứu
TỪ GHÉP
— nghiên cứu
— phòng nghiên cứu
— tập huấn

猫ねこが柱はしらでつめを研といでいた。
Con mèo mài móng vào cột.

N4 · Kanji
足
Âm OnソクÂm Kunあし・たりる・たる・たす
Ý nghĩa: bàn chân, chân
TỪ GHÉP
— cộng (số)
— đủ
— tính không đủ

最近さいきん、寝ね不ぶ足そくだ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

N4 · Kanji
究
Hán-Việt: Cứu
Âm Onキュウ・クÂm Kunきわめる
Ý nghĩa: nghiên cứu, tìm tòi
TỪ GHÉP
— nghiên cứu
— phòng nghiên cứu
— cuối cùng

彼かれらは宇宙うちゅうのなぞを追つい究きゅうしている。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.

N4 · Kanji
楽
Âm Onガク・ラク・ゴウÂm Kunたのしい・たのしむ・このむ
Ý nghĩa: sự an ủi, sự khuyên giải
TỪ GHÉP
— vui vẻ
— sự thích thú
— thú vị

旅行りょこうは楽たのしい。
Đi du lịch rất thú vị.

N4 · Kanji
起
Hán-Việt: Khởi
Âm OnキÂm Kunおきる・おこる・おこす・おこす・たつ
Ý nghĩa: thức dậy; bắt đầu
TỪ GHÉP
— đánh thức
— thức dậy
— xảy ra

何なにが起おこったんだ?
Có chuyện gì vậy?

N4 · Kanji
着
Hán-Việt: Trước
Âm Onチャク・ジャクÂm Kunきる・きせる・つく・つける
Ý nghĩa: mặc (quần áo); đến nơi
TỪ GHÉP
— áo kimônô
— quần áo trong
— đến

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N4 · Kanji
店
Âm OnテンÂm Kunみせ・たな
Ý nghĩa: sự có nhiều, sự dồi dào
TỪ GHÉP
— nhân viên cửa hàng
— điểm chết
— quán cà phê

私わたしはあの店みせで猫ねこを買かった。
Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.

N4 · Kanji
病
Âm Onビョウ・ヘイÂm Kunやむ・やみ・やまい
Ý nghĩa: sự đau yếu, sự ốm
TỪ GHÉP
— sự đau yếu
— bệnh viện
— chăm sóc người bệnh

彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.

N4 · Kanji
質
Âm Onシツ・シチ・チÂm Kunたち・ただす・もと・わりふ
Ý nghĩa: chất, phẩm chất
TỪ GHÉP
— câu hỏi
— vật chất
— địa chất

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N4 · Kanji
待
Hán-Việt: Đãi
Âm OnタイÂm Kunまつ・まち
Ý nghĩa: đợi, chờ
TỪ GHÉP
— sự mời
— chờ
— kỳ vọng

待まつしかない。
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.

Trang 5 / 9 – tổng 167 mục