Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/167 mục đang hiển thị
N4 · Kanji
集
Âm OnシュウÂm Kunあつまる・あつめる・つどう
Ý nghĩa: sự tập họp, sự tụ họp
TỪ GHÉP
— tập hợp
— thu thập
— sự tập trung

彼かれらは火ひの周まわりに集あつまった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.

N4 · Kanji
別
Âm OnベツÂm Kunわかれる・わける
Ý nghĩa: sự phân biệt
TỪ GHÉP
— riêng rẽ
— đặc biệt
— không đặc biệt

「性差別せいさべつ」という言葉ことばが今いま、流行はやっている。
Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.

N4 · Kanji
物
Hán-Việt: Vật
Âm Onブツ・モツÂm Kunもの・もの-
Ý nghĩa: đồ vật, thứ
TỪ GHÉP
— đồ vật
— áo kimônô
— sự đi tham quan

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N4 · Kanji
使
Hán-Việt: Sử
Âm OnシÂm Kunつかう・つかい・つかい・づかい
Ý nghĩa: dùng, sai khiến
TỪ GHÉP
— dùng
— sự dùng
— đại sứ

何なにに使つかうの?
Dùng để làm gì?

N4 · Kanji
品
Âm Onヒン・ホンÂm Kunしな
Ý nghĩa: cái, đồ
TỪ GHÉP
— đồ vật
— thực phẩm
— sự làm việc

化粧けしょう品ひんにかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.

N4 · Kanji
計
Âm OnケイÂm Kunはかる・はからう
Ý nghĩa: sơ đồ, đồ án
TỪ GHÉP
— kế hoạch
— đo
— sự tính

彼かれは時計とけいを分解ぶんかいした。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.

N4 · Kanji
死
Âm OnシÂm Kunしぬ・しに-
Ý nghĩa: sự chết
TỪ GHÉP
— chết
— sự chết
— sự liều lĩnh tuyệt vọng

彼かれは癌がんで死しんだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.

N4 · Kanji
特
Hán-Việt: Đặc
Âm OnトクÂm Kun—
Ý nghĩa: đặc biệt
TỪ GHÉP
— đặc biệt
— đặc biệt
— tàu tốc hành đặc biệt

この花はなは独特どくとくの香かおりがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.

N4 · Kanji
私
Âm OnシÂm Kunわたくし・わたし
Ý nghĩa: một, vật hình I
TỪ GHÉP
— tư lập
— đường sắt tư nhân
— sở hữu tư nhân

私わたしは幸しあわせだ。
Tôi hạnh phúc.

N4 · Kanji
始
Hán-Việt: Thủy
Âm OnシÂm Kunはじめる・はじめる・はじまる
Ý nghĩa: bắt đầu
TỪ GHÉP
— bắt đầu
— phần đầu
— sự bắt đầu

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N4 · Kanji
朝
Hán-Việt: Triều
Âm OnチョウÂm Kunあさ
Ý nghĩa: buổi sáng
TỪ GHÉP
— bữa ăn sáng
— sáng nay
— mỗi buổi sáng

朝あさの八はち時ときです。
Bây giờ là 8 giờ sáng.

N4 · Kanji
運
Âm OnウンÂm Kunはこぶ
Ý nghĩa: vận may
TỪ GHÉP
— chở
— sự vận động
— lái xe

船ふねはパナマ運河うんがを通とおり抜ぬけた。
Con tàu đi qua kênh đào Panama.

N4 · Kanji
終
Hán-Việt: Chung
Âm OnシュウÂm Kunおわる・おわる・おわる・おえる・つい・ついに
Ý nghĩa: kết thúc, cuối
TỪ GHÉP
— kết thúc
— kết thúc
— sự kết thúc

仕事しごとは終おわった?
Em xong việc chưa?

N4 · Kanji
台
Âm Onダイ・タイÂm Kunうてな・われ・つかさ
Ý nghĩa: giàn, đài chống
TỪ GHÉP
— bão
— phòng bếp
— sân khấu

車くるまを何なん台だいお持もちですか。
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?

N4 · Kanji
広
Hán-Việt: Quảng
Âm OnコウÂm Kunひろい・ひろまる・ひろめる・ひろがる・ひろげる
Ý nghĩa: rộng
TỪ GHÉP
— rộn lớn
— sự quảng cáo
— lan rộng

妙みょうな噂うわさが広ひろがっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.

N4 · Kanji
住
Âm Onジュウ・ヂュウ・チュウÂm Kunすむ・すまう・ずまい
Ý nghĩa: sự ở, sự ngụ ở
TỪ GHÉP
— địa chỉ
— sống
— cư trú

隣となり町まちに住すんでいます。
Nhà tôi ở thị trấn bên cạnh.

N4 · Kanji
真
Âm OnシンÂm Kunま・ま-・まこと
Ý nghĩa: công bằng, xứng đáng
TỪ GHÉP
— chính giữa
— sự bắt chước
— tính chất đứng đắn

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N4 · Kanji
有
Âm Onユウ・ウÂm Kunある
Ý nghĩa: quyền sở hữu
TỪ GHÉP
— có
— có lợi
— giá trị pháp lý

彼かれは有名ゆうめいになった。
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng.

N4 · Kanji
口
Hán-Việt: Khẩu
Âm Onコウ・クÂm Kunくち
Ý nghĩa: miệng; lối ra vào
TỪ GHÉP
— số dân
— lối vào
— lối ra

良りょう薬やくは口くちに苦くるし。
Thuốc đắng dã tật.

N4 · Kanji
少
Hán-Việt: Thiểu
Âm OnショウÂm Kunすくない・すこし
Ý nghĩa: ít, thiếu
TỪ GHÉP
— một chút
— một chút
— thiếu nữ

今日こんにちは少すこし寒さむい。
Hôm nay trời hơi lạnh.

Trang 4 / 9 – tổng 167 mục