N4 · Kanji思
Hán-Việt: Tư
Âm OnシÂm Kunおもう・おもえらく・おぼす
Ý nghĩa: nghĩ, tưởng
TỪ GHÉP思う(おもう) — nghĩ
思い出す(おもいだす) — nhớ lại
思想(しそう) — sự suy nghĩ
誰もそう思わない。
Không ai nghĩ vậy.
N4 · Kanji家
Hán-Việt: Gia
Âm Onカ・ケÂm Kunいえ・や・うち
Ý nghĩa: nhà, gia đình
TỪ GHÉP家内(かない) — vợ
家事(かじ) — công việc trong nhà
家具(かぐ) — đồ đạc
彼は資産家だ。
Ông ta là một người có của.
N4 · Kanji世
Âm Onセイ・セ・ソウÂm Kunよ
Ý nghĩa: thế giới, hoàn cầu
TỪ GHÉP世界(せかい) — thế giới
世話(せわ) — sự giúp đỡ
世紀(せいき) — trăm năm
彼は世間知らずだ。
Anh ta là một người chưa trải sự đời.
N4 · Kanji正
Âm Onセイ・ショウÂm Kunただしい・ただす・まさ・まさに
Ý nghĩa: đều đều, không thay đổi
TỪ GHÉP正しい(ただしい) — đúng
正午(しょうご) — trưa
正式(せいしき) — chính quyền
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
N4 · Kanji安
Hán-Việt: An
Âm OnアンÂm Kunやすい・やすまる・やす・やすらか
Ý nghĩa: rẻ; yên ổn
TỪ GHÉP安全(あんぜん) — sự an toàn
安心(あんしん) — sự an tâm
安い(やすい) — rẻ
安物買いの銭失い。
Của rẻ là của ôi.
N4 · Kanji院
Hán-Việt: Viện
Âm OnインÂm Kun—
Ý nghĩa: viện, cơ sở, trường
TỪ GHÉP入院(にゅういん) — nhập viện
退院(たいいん) — xuất viện
病院(びょういん) — bệnh viện
彼は現在病院にいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.
N4 · Kanji心
Âm OnシンÂm Kunこころ・ごころ
Ý nghĩa: lõi, hạch
TỪ GHÉP心配(しんぱい) — sự lo lắng
安心(あんしん) — sự an tâm
心理(しんり) — tác dụng tinh thần
彼はすぐに決心した。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.
N4 · Kanji界
Hán-Việt: Giới
Âm OnカイÂm Kun—
Ý nghĩa: thế giới; ranh giới
TỪ GHÉP世界(せかい) — thế giới
限界(げんかい) — giới hạn
境界(きょうかい) — ranh giới
祖父は5年前に他界した。
Ông tôi đã mất vào năm ngoái.
N4 · Kanji文
Âm Onブン・モンÂm Kunふみ・あや
Ý nghĩa: bài viết, văn bản
TỪ GHÉP文化(ぶんか) — văn hóa
文学(ぶんがく) — văn học
文法(ぶんぽう) — ngữ pháp
この文の意味は曖昧だ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.
N4 · Kanji元
Âm Onゲン・ガンÂm Kunもと
Ý nghĩa: gốc, nguồn gốc
TỪ GHÉP元気(げんき) — khỏe
元々(もともと) — vốn dĩ
元年(がんねん) — năm đầu tiên (của một niên hiệu)
N4 · Kanji重
Âm Onジュウ・チョウÂm Kunえ・おもい・おもり・おもなう・かさねる・かさなる・おも
Ý nghĩa: cuộc chọi gà
TỪ GHÉP重い(おもい) — nặng
重大(じゅうだい) — đứng đắn
重要(じゅうよう) — quan trọng
金は銀より重い。
Vàng nặng hơn bạc.
N4 · Kanji考
Hán-Việt: Khảo
Âm OnコウÂm Kunかんがえる・かんがえ
Ý nghĩa: suy nghĩ; thi cử
TỪ GHÉP考える(かんがえる) — cân nhắc
考え(かんがえ) — suy nghĩ
考慮(こうりょ) — sự cân nhắc
彼の理論は一考に値する。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
N4 · Kanji画
Âm Onガ・カク・エ・カイÂm Kunえがく・かくする・かぎる・はかりごと・はかる
Ý nghĩa: cú, cú đánh
TỪ GHÉP漫画(まんが) — truyện tranh
計画(けいかく) — kế hoạch
画家(がか) — họa sĩ
テレビの画像はぼやけて見えた。
Hình ảnh trên TV bị mờ.
N4 · Kanji道
Âm Onドウ・トウÂm Kunみち・いう
Ý nghĩa: con đường, đường sắt
TỪ GHÉP道具(どうぐ) — dụng cụ
柔道(じゅうどう) — võ juddô
水道(すいどう) — nước máy
千里の道も一歩から。
Vạn sự khởi đầu nan.