Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/167 mục đang hiển thị
N4 · Kanji
思
Hán-Việt: Tư
Âm OnシÂm Kunおもう・おもえらく・おぼす
Ý nghĩa: nghĩ, tưởng
TỪ GHÉP
— nghĩ
— nhớ lại
— sự suy nghĩ

誰だれもそう思おもわない。
Không ai nghĩ vậy.

N4 · Kanji
家
Hán-Việt: Gia
Âm Onカ・ケÂm Kunいえ・や・うち
Ý nghĩa: nhà, gia đình
TỪ GHÉP
— vợ
— công việc trong nhà
— đồ đạc

彼かれは資産しさん家かだ。
Ông ta là một người có của.

N4 · Kanji
世
Âm Onセイ・セ・ソウÂm Kunよ
Ý nghĩa: thế giới, hoàn cầu
TỪ GHÉP
— thế giới
— sự giúp đỡ
— trăm năm

彼かれは世間せけん知しらずだ。
Anh ta là một người chưa trải sự đời.

N4 · Kanji
多
Hán-Việt: Đa
Âm OnタÂm Kunおおい・まさに・まさる
Ý nghĩa: nhiều
TỪ GHÉP
— nhiều
— có lẽ
— hơi

インドは人口じんこうが多おおい。
Ấn Độ là một nước đông dân.

N4 · Kanji
正
Âm Onセイ・ショウÂm Kunただしい・ただす・まさ・まさに
Ý nghĩa: đều đều, không thay đổi
TỪ GHÉP
— đúng
— trưa
— chính quyền

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N4 · Kanji
安
Hán-Việt: An
Âm OnアンÂm Kunやすい・やすまる・やす・やすらか
Ý nghĩa: rẻ; yên ổn
TỪ GHÉP
— sự an toàn
— sự an tâm
— rẻ

安やす物もの買がいの銭ぜに失うしない。
Của rẻ là của ôi.

N4 · Kanji
院
Hán-Việt: Viện
Âm OnインÂm Kun—
Ý nghĩa: viện, cơ sở, trường
TỪ GHÉP
— nhập viện
— xuất viện
— bệnh viện

彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.

N4 · Kanji
心
Âm OnシンÂm Kunこころ・ごころ
Ý nghĩa: lõi, hạch
TỪ GHÉP
— sự lo lắng
— sự an tâm
— tác dụng tinh thần

彼かれはすぐに決心けっしんした。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

N4 · Kanji
界
Hán-Việt: Giới
Âm OnカイÂm Kun—
Ý nghĩa: thế giới; ranh giới
TỪ GHÉP
— thế giới
— giới hạn
— ranh giới

祖父そふは5年ねん前まえに他た界かいした。
Ông tôi đã mất vào năm ngoái.

N4 · Kanji
教
Hán-Việt: Giáo
Âm OnキョウÂm Kunおしえる・おそわる
Ý nghĩa: dạy, giáo dục
TỪ GHÉP
— nhà thờ
— giáo dục
— phòng học

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N4 · Kanji
文
Âm Onブン・モンÂm Kunふみ・あや
Ý nghĩa: bài viết, văn bản
TỪ GHÉP
— văn hóa
— văn học
— ngữ pháp

この文ぶんの意味いみは曖昧あいまいだ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.

N4 · Kanji
元
Âm Onゲン・ガンÂm Kunもと
Ý nghĩa: gốc, nguồn gốc
TỪ GHÉP
— khỏe
— vốn dĩ
— năm đầu tiên (của một niên hiệu)

やあ!元気げんき?
Ê! Khỏe không?

N4 · Kanji
重
Âm Onジュウ・チョウÂm Kunえ・おもい・おもり・おもなう・かさねる・かさなる・おも
Ý nghĩa: cuộc chọi gà
TỪ GHÉP
— nặng
— đứng đắn
— quan trọng

金きんは銀ぎんより重おもい。
Vàng nặng hơn bạc.

N4 · Kanji
近
Hán-Việt: Cận
Âm Onキン・コンÂm Kunちかい
Ý nghĩa: gần
TỪ GHÉP
— hàng xóm
— gần đây
— gần

冬ふゆが近ちかづいている。
Mùa đông đang đến.

N4 · Kanji
考
Hán-Việt: Khảo
Âm OnコウÂm Kunかんがえる・かんがえ
Ý nghĩa: suy nghĩ; thi cử
TỪ GHÉP
— cân nhắc
— suy nghĩ
— sự cân nhắc

彼かれの理論りろんは一考いっこうに値あたいする。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.

N4 · Kanji
画
Âm Onガ・カク・エ・カイÂm Kunえがく・かくする・かぎる・はかりごと・はかる
Ý nghĩa: cú, cú đánh
TỪ GHÉP
— truyện tranh
— kế hoạch
— họa sĩ

テレビの画が像ぞうはぼやけて見みえた。
Hình ảnh trên TV bị mờ.

N4 · Kanji
海
Âm OnカイÂm Kunうみ
Ý nghĩa: biển, sóng biển
TỪ GHÉP
— bờ biển
— nước ngoài
— đại dương

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N4 · Kanji
売
Hán-Việt: Mại
Âm OnバイÂm Kunうる・うれる
Ý nghĩa: bán
TỪ GHÉP
— quầy bán hàng
— bán
— chín

私わたしは本ほんを売うった。
Tôi đã bán một quyển sách.

N4 · Kanji
知
Hán-Việt: Tri
Âm OnチÂm Kunしる・しらせる
Ý nghĩa: biết, tri thức
TỪ GHÉP
— báo
— sự đồng ý
— biết

知しらぬが仏ほとけ。
Ngu si hưởng thái bình.

N4 · Kanji
道
Âm Onドウ・トウÂm Kunみち・いう
Ý nghĩa: con đường, đường sắt
TỪ GHÉP
— dụng cụ
— võ juddô
— nước máy

千里せんりの道みちも一歩いっぽから。
Vạn sự khởi đầu nan.

Trang 3 / 9 – tổng 167 mục