N4 · Kanji動
Âm OnドウÂm Kunうごく・うごかす
Ý nghĩa: sự vận động, sự chuyển đông
TỪ GHÉP動く(うごく) — di chuyển
動物園(どうぶつえん) — vườn bách thú
運動(うんどう) — sự vận động
今が行動する時だ。
Bây giờ là lúc để hành động.
N4 · Kanji通
Âm Onツウ・ツÂm Kunとおる・とおり・とおり・どおり・とおす・とおし・どおし・かよう
Ý nghĩa: người sành sỏi, người thành thạo
TỪ GHÉP通う(かよう) — đi lại thường xuyên (học
通る(とおる) — đi qua
交通(こうつう) — giao thông
トムは通りを横切った。
Tom sang đường.
N4 · Kanji体
Âm Onタイ・テイÂm Kunからだ・かたち
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP大体(だいたい) — đại thể
体温(たいおん) — thân nhiệt
体育(たいいく) — những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo
具体的に話して欲しい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.
N4 · Kanji主
Âm Onシュ・ス・シュウÂm Kunぬし・おも・あるじ
Ý nghĩa: người chủ, chủ nhân
TỪ GHÉP御主人(ごしゅじん) — chồng (của người khác)
主に(おもに) — chính
主婦(しゅふ) — bà chủ nhà
拾った者が持ち主。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
N4 · Kanji題
Âm OnダイÂm Kun—
Ý nghĩa: tên
TỪ GHÉP問題(もんだい) — vấn đề
宿題(しゅくだい) — bài tập về nhà
話題(わだい) — đề tài
何が問題なの?
Vấn đề nằm ở đâu?
N4 · Kanji作
Âm Onサク・サÂm Kunつくる・つくり・づくり
Ý nghĩa: sự làm việc
TỪ GHÉP作る(つくる) — làm
作品(さくひん) — sự làm việc
作家(さっか) — tác giả
何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
N4 · Kanji用
Âm OnヨウÂm Kunもちいる
Ý nghĩa: nhiệm vụ, nghĩa vụ
TỪ GHÉP用事(ようじ) — việc bận
用意(ようい) — sự soạn
利用(りよう) — sự dùng
他にご用は?
Bạn có cần gí nữa không?
N4 · Kanji度
Âm Onド・ト・タクÂm Kunたび・たい
Ý nghĩa: mức độ, trình độ
TỪ GHÉP今度(こんど) — lần này
支度(したく) — sự soạn
制度(せいど) — hệ thống
二度としません。
Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.
N4 · Kanji強
Hán-Việt: Cường
Âm Onキョウ・ゴウÂm Kunつよい・つよまる・つよめる・しいる・こわい
Ý nghĩa: mạnh
TỪ GHÉP強い(つよい) — mạnh
強力(きょうりょく) — hùng mạnh
強盗(ごうとう) — kẻ cướp
今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
N4 · Kanji野
Âm Onヤ・ショÂm Kunの・の-
Ý nghĩa: đồng ruộng, cánh đồng
TỪ GHÉP野菜(やさい) — rau
分野(ぶんや) — lĩnh vực
平野(へいや) — đồng bằng
彼は野球選手だ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.
N4 · Kanji以
Hán-Việt: Dĩ
Âm OnイÂm Kunもって
Ý nghĩa: từ, bằng, kể từ
TỪ GHÉP以上(いじょう) — từ ... trở lên
以下(いか) — từ ... trở xuống
以内(いない) — ở trong
彼は以前早起きだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.