Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/167 mục đang hiển thị
N4 · Kanji
動
Âm OnドウÂm Kunうごく・うごかす
Ý nghĩa: sự vận động, sự chuyển đông
TỪ GHÉP
— di chuyển
— vườn bách thú
— sự vận động

今いまが行動こうどうする時ときだ。
Bây giờ là lúc để hành động.

N4 · Kanji
京
Âm Onキョウ・ケイ・キンÂm Kunみやこ
Ý nghĩa: thủ đô, thủ phủ
TỪ GHÉP
— vị trí
— trở về Tokyo

まず京都きょうとにいく。
Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.

N4 · Kanji
目
Âm Onモク・ボクÂm Kunめ・め・ま-
Ý nghĩa: mắt, con mắt
TỪ GHÉP
— mục tiêu
— mục đích
— sự chú ý

ご注目ちゅうもく下ください。
Hãy chú ý!

N4 · Kanji
通
Âm Onツウ・ツÂm Kunとおる・とおり・とおり・どおり・とおす・とおし・どおし・かよう
Ý nghĩa: người sành sỏi, người thành thạo
TỪ GHÉP
— đi lại thường xuyên (học
— đi qua
— giao thông

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N4 · Kanji
言
Âm Onゲン・ゴンÂm Kunいう・こと
Ý nghĩa: từ, lời nói
TỪ GHÉP
— vải chéo
— tiếng
— tiếng

言いわぬが花はな。
Im lặng là vàng.

N4 · Kanji
理
Âm OnリÂm Kunことわり
Ý nghĩa: lý do, lẽ
TỪ GHÉP
— lý do
— địa lý
— vô lý

彼かれは敵てきを料理りょうりした。
Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.

N4 · Kanji
体
Âm Onタイ・テイÂm Kunからだ・かたち
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP
— đại thể
— thân nhiệt
— những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo

具体ぐたい的てきに話はなして欲ほしい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.

N4 · Kanji
田
Hán-Việt: Điền
Âm OnデンÂm Kunた
Ý nghĩa: ruộng
TỪ GHÉP
— nông thôn
— ruộng lúa
— cấy lúa

田た中なかさんは私わたしたちの友人ゆうじんです。
Ông Tanaka là một trong những người bạn của chúng tôi.

N4 · Kanji
主
Âm Onシュ・ス・シュウÂm Kunぬし・おも・あるじ
Ý nghĩa: người chủ, chủ nhân
TỪ GHÉP
— chồng (của người khác)
— chính
— bà chủ nhà

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N4 · Kanji
題
Âm OnダイÂm Kun—
Ý nghĩa: tên
TỪ GHÉP
— vấn đề
— bài tập về nhà
— đề tài

何なにが問題もんだいなの?
Vấn đề nằm ở đâu?

N4 · Kanji
意
Hán-Việt: Ý
Âm OnイÂm Kun—
Ý nghĩa: ý, tâm trí
TỪ GHÉP
— ý kiến
— sự chú ý
— sự soạn

君くんは意志いしが強つよいな。
Bạn là một người mạnh mẽ.

N4 · Kanji
不
Âm Onフ・ブÂm Kun—
Ý nghĩa: Liên hợp quốc
TỪ GHÉP
— sự bất tiện
— sự bất lợi
— không được

最近さいきん、寝ね不ぶ足そくだ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

N4 · Kanji
作
Âm Onサク・サÂm Kunつくる・つくり・づくり
Ý nghĩa: sự làm việc
TỪ GHÉP
— làm
— sự làm việc
— tác giả

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N4 · Kanji
用
Âm OnヨウÂm Kunもちいる
Ý nghĩa: nhiệm vụ, nghĩa vụ
TỪ GHÉP
— việc bận
— sự soạn
— sự dùng

他ほかにご用ようは?
Bạn có cần gí nữa không?

N4 · Kanji
度
Âm Onド・ト・タクÂm Kunたび・たい
Ý nghĩa: mức độ, trình độ
TỪ GHÉP
— lần này
— sự soạn
— hệ thống

二に度どとしません。
Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.

N4 · Kanji
強
Hán-Việt: Cường
Âm Onキョウ・ゴウÂm Kunつよい・つよまる・つよめる・しいる・こわい
Ý nghĩa: mạnh
TỪ GHÉP
— mạnh
— hùng mạnh
— kẻ cướp

今日こんにちは風かぜが強つよい。
Hôm nay gió mạnh.

N4 · Kanji
公
Âm Onコウ・クÂm Kunおおやけ
Ý nghĩa: hoàng tử
TỪ GHÉP
— công chức
— công viên
— sự công bằng

彼かれは私わたしに公園こうえんを案内あんないしてくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.

N4 · Kanji
持
Hán-Việt: Trì
Âm OnジÂm Kunもつ・もち・もてる
Ý nghĩa: cầm, giữ, có
TỪ GHÉP
— cảm giác
— cầm
— nâng lên

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N4 · Kanji
野
Âm Onヤ・ショÂm Kunの・の-
Ý nghĩa: đồng ruộng, cánh đồng
TỪ GHÉP
— rau
— lĩnh vực
— đồng bằng

彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

N4 · Kanji
以
Hán-Việt: Dĩ
Âm OnイÂm Kunもって
Ý nghĩa: từ, bằng, kể từ
TỪ GHÉP
— từ ... trở lên
— từ ... trở xuống
— ở trong

彼かれは以前いぜん早はや起おきだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

Trang 2 / 9 – tổng 167 mục