Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/167 mục đang hiển thị
N4 · Kanji
会
Âm Onカイ・エÂm Kunあう・あわせる・あつまる
Ý nghĩa: sự hiểu biết, sự am hiểu
TỪ GHÉP
— hội trường
— sự nói chuyện
— cuộc họp

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N4 · Kanji
同
Hán-Việt: Đồng
Âm OnドウÂm Kunおなじ
Ý nghĩa: giống nhau, cùng
TỪ GHÉP
— giống nhau
— bạn đồng nghiệp
— đồng thời

私わたしたちは彼女かのじょに同情どうじょうした。
Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.

N4 · Kanji
事
Âm Onジ・ズÂm Kunこと・つかう・つかえる
Ý nghĩa: cái, đồ
TỪ GHÉP
— sự rủi ro
— văn phòng
— quan trọng

仕事しごとは終おわった?
Em xong việc chưa?

N4 · Kanji
自
Hán-Việt: Tự
Âm Onジ・シÂm Kunみずから・おのずから・おのずと
Ý nghĩa: tự, bản thân
TỪ GHÉP
— sự tự do
— tự tôi
— tự động

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N4 · Kanji
社
Hán-Việt: Xã
Âm OnシャÂm Kunやしろ
Ý nghĩa: công ty; đền thờ
TỪ GHÉP
— xã hội
— giám đốc
— đền Thần đạo

その会社かいしゃは高こう品質ひんしつの製品せいひんで知しられている。
Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.

N4 · Kanji
発
Âm Onハツ・ホツÂm Kunたつ・あばく・おこる・つかわす・はなつ
Ý nghĩa: sự rời khỏi, sự ra đi
TỪ GHÉP
— sự phát âm
— sự rời khỏi
— phát triển

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N4 · Kanji
者
Âm OnシャÂm Kunもの
Ý nghĩa: con người, người
TỪ GHÉP
— thầy thuốc chữa răng
— toàn cấu
— bác sĩ

似にた者もの夫婦ふうふ。
Nồi nào úp vung nấy.

N4 · Kanji
地
Âm Onチ・ジÂm Kun—
Ý nghĩa: đất, đất liền
TỪ GHÉP
— địa lý
— động đất
— dưới mặt đất

雨あめ降ふって地ち固かたまる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.

N4 · Kanji
業
Âm Onギョウ・ゴウÂm Kunわざ
Ý nghĩa: việc làm, hành động
TỪ GHÉP
— tốt nghiệp
— công nghiệp
— công nghiệp

彼かれは失業しつぎょうした。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.

N4 · Kanji
方
Âm OnホウÂm Kunかた・かた・がた
Ý nghĩa: con người, người
TỪ GHÉP
— cả hai
— cách làm
— cách bơi

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N4 · Kanji
新
Âm OnシンÂm Kunあたらしい・あらた・あら-・にい-
Ý nghĩa: mới, mới mẻ
TỪ GHÉP
— tòa soạn báo
— mới
— báo

彼かれの車くるまは最さい新しん式しきだ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.

N4 · Kanji
場
Âm Onジョウ・チョウÂm Kunば
Ý nghĩa: nơi, chỗ
TỪ GHÉP
— trường hợp
— vị trí
— hội trường

彼かれは株式かぶしき市場しじょうで大おお損ぞんをした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.

N4 · Kanji
員
Âm OnインÂm Kun—
Ý nghĩa: chân, tay
TỪ GHÉP
— nhân viên cửa hàng
— công chức
— hội viên

彼かれは友ゆう愛あい会かいの会員かいいんだ。
Anh ta là thành viên của hội anh em.

N4 · Kanji
立
Hán-Việt: Lập
Âm Onリツ・リュウ・リットルÂm Kunたつ・たつ・たち-・たてる・たてる・たて-・たて-・たて・だて・だてる
Ý nghĩa: đứng; dựng lên
TỪ GHÉP
— dựng lên
— hữu ích
— đứng

彼かれらは一いち列れつに並ならんで立たっていた。
Họ đứng thành một hàng.

N4 · Kanji
開
Hán-Việt: Khai
Âm OnカイÂm Kunひらく・ひらき・びらき・ひらける・あく・あける
Ý nghĩa: mở
TỪ GHÉP
— mở
— lúc bắt đầu
— mở

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N4 · Kanji
手
Hán-Việt: Thủ
Âm Onシュ・ズÂm Kunて・て-・て・た-
Ý nghĩa: tay
TỪ GHÉP
— bao tay
— giúp
— tài xế

勝手かってにすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!

N4 · Kanji
力
Âm Onリョク・リキ・リイÂm Kunちから
Ý nghĩa: thác nước, sức
TỪ GHÉP
— sự cố gắng
— sự hợp tác
— hùng mạnh

知識ちしきは力ちからなり。
Tri thức là sức mạnh.

N4 · Kanji
問
Âm OnモンÂm Kunとう・とい・とん
Ý nghĩa: vấn đề, bài toán
TỪ GHÉP
— câu hỏi
— vấn đề
— sự học

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N4 · Kanji
代
Âm Onダイ・タイÂm Kunかわる・かわる・かわり・かわり・がわり・がわり・かえる・よ・しろ
Ý nghĩa: thế giới, hoàn cầu
TỪ GHÉP
— người thay thế
— thời đại
— đại lý

飛行機ひこうきが電車でんしゃにとって代かわった。
Máy bay đã thay thế vị trí của tàu điện.

N4 · Kanji
明
Hán-Việt: Minh
Âm Onメイ・ミョウ・ミンÂm Kunあかり・あかるい・あかるむ・あからむ・あきらか・あける・あけ・あく・あくる・あかす
Ý nghĩa: sáng, rõ ràng
TỪ GHÉP
— ngày mai
— sự giảng
— sáng

月がつが明あかるく輝かがやいている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.

Trang 1 / 9 – tổng 167 mục