Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
よろしい
yoroshii
tốt, hay

もう帰宅きたくしてもよろしい。
Bây giờ bạn có thể về nhà.

N4 · Từ vựng
理由りゆう
riyuu
lý do, lẽ

彼かれが今日きょう授業じゅぎょうをさぼった理由りゆうを知しっていますか。
Bạn có biết lý do vì sao hôm nay anh ấy trốn học không?

N4 · Từ vựng
利用りよう
riyō
sự dùng

彼女かのじょは利り己こ的てきな人にんだ。
Cô ấy là một người ích kỷ.

N4 · Từ vựng
両方りょうほう
ryōhō
cả hai, hai phía

両方りょうほうともよい。
Cả hai đều tốt.

N4 · Từ vựng
旅館りょかん
ryokan
quán trọ, khách sạn nhỏ

あの旅館りょかんは家庭かてい的てきだ。
Nhà trọ kiểu Nhật đó mang không khí ấm cúng như gia đình.

N4 · Từ vựng
留守るす
rusu
vắng nhà, đi vắng

午後ごごは家いえを留守るすにします。
Chiều nay tôi vắng nhà.

N4 · Từ vựng
冷房れいぼう
reibō
điều hòa (làm mát), máy lạnh

父ちちはいつも冷静れいせいである。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.

N4 · Từ vựng
歴史れきし
rekishi
sử, sử học

アジアの歴史れきしに興味きょうみがあります。
Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.

N4 · Từ vựng
レジ
reji
quầy thu ngân, máy tính tiền

お会計かいけいは1階いちかいレジにてお願ねがいいたします。
Quý khách hãy thanh toán ở quầy thu ngân tại tầng 1.

N4 · Từ vựng
レポート
repōto
bản báo cáo

来週らいしゅうの水曜すいようまでにレポートを出ださなきゃいけないの。
Tôi phải nộp báo cáo trước thứ tư tuần sau.

N4 · Từ vựng
リポート
ripōto
bản báo cáo

彼かれのリポートはたった今いま提出ていしゅつされた。
Bản báo cáo của anh ấy vừa được nộp.

N4 · Từ vựng
連絡れんらく
renraku
liên lạc, liên hệ

連絡れんらくして下ください。
Xin giữ liên lạc với tôi.

N4 · Từ vựng
ワープロ
wāpuro
máy xử lý văn bản, trình xử lý văn bản

ワープロを買かいたい。
Tôi muốn mua một máy xử lý văn bản.

N4 · Từ vựng
沸わかす
wakasu
đun sôi, nấu (nước)

御お湯ゆを沸わかしてちょうだい。
Đun nước sôi cho tôi với.

N4 · Từ vựng
別わかれる
wakareru
riêng rẽ, rời

私わたしと別わかれるっていうこと?
Ý em là em muốn chia tay với anh có đúng không?

N4 · Từ vựng
沸わく
waku
sôi (nước)

水は摂氏100度で沸騰する。
Nước sôi ở 100 độ C.

N4 · Từ vựng
訳わけ
wake
lý do, nguyên cớ

言いい訳わけをしても無駄むだだ。
Có bào chữa thì cũng chẳng được gì đâu.

N4 · Từ vựng
忘わすれ物もの
wasuremono
đồ để quên, vật bỏ quên

忘わすれ物ものない?
Bạn không để quên gì chứ?

N4 · Từ vựng
笑わらう
warau
cười

人々ひとびとは彼かれを嘲笑あざけわらった。
Họ cười nhạo anh ta.

N4 · Từ vựng
割合わりあい
wariai
tỷ lệ, tỉ suất

彼かれらは1時間じかん3マイルの割合わりあいで歩あるいた。
Họ đi bộ với tốc độ 3 dặm một giờ.

Trang 1 / 33 – tổng 641 mục