Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
募
Hán-Việt: MỘ
Âm OnボÂm Kunつのる
Ý nghĩa: chiêu mộ, tuyển; quyên góp
TỪ GHÉP
— tuyển mộ
— ngày càng mạnh
— sự thu góp

彼かれはその仕事しごとに応募おうぼし、採用さいようされた。
Anh ấy đã ứng tuyển công việc đó, và đã được nhận vào làm.

N2 · Kanji
裏
Âm OnリÂm Kunうら
Ý nghĩa: lưng, ván lưng
TỪ GHÉP
— cửa sau
— lật ngược
— bội phản đem nộp cho

靴くつの裏うらにガムがこびりついちゃった。
Có kẹo cao su dính vào đế giày tôi.

N2 · Kanji
仏
Âm Onブツ・フツÂm Kunほとけ
Ý nghĩa: Pháp, đánh bài chuồn
TỪ GHÉP
— tượng Phật

知しらぬが仏ほとけ。
Ngu si hưởng thái bình.

N2 · Kanji
績
Hán-Việt: TÍCH
Âm OnセキÂm Kun—
Ý nghĩa: thành tích, công lao
TỪ GHÉP
— công lao
— thành tích thực tế
— hồ sơ

両親りょうしんは私わたしの今こん年ねんの成績せいせきに満足まんぞくした。
Bố mẹ tôi thỏa mãn với thành tích năm nay của tôi.

N2 · Kanji
築
Hán-Việt: TRÚC
Âm OnチクÂm Kunきずく
Ý nghĩa: xây dựng, đắp xây
TỪ GHÉP
— xây dựng
— sự xây dựng
— xây mới

ローマには古代こだい建築けんちく物ぶつがたくさんある。
Ở Roma có nhiều công trình kiến trúc cổ đại.

N2 · Kanji
貨
Hán-Việt: HÓA
Âm OnカÂm Kunたから
Ý nghĩa: hàng hóa; tiền tệ
TỪ GHÉP
— hàng hóa (vận tải)
— tiền tệ
— tiền

25セント硬貨こうかをお持もちですか。
Bạn có đồng xu 25 Cent nào không?

N2 · Kanji
混
Hán-Việt: HỖN
Âm OnコンÂm Kunまじる・まじり・まざる・まぜる・こむ
Ý nghĩa: trộn lẫn, hỗn hợp
TỪ GHÉP
— sự pha trộn
— lẫn vào
— lẫn vào

市し電でんは混こんでいた。
Trên xe điện đầy ắp người.

N2 · Kanji
昇
Hán-Việt: THĂNG
Âm OnショウÂm Kunのぼる
Ý nghĩa: thăng, lên cao
TỪ GHÉP
— lên cao
— sự thăng chức
— sự tăng lên

彼かれは大たい佐さに昇進しょうしんした。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.

N2 · Kanji
池
Âm OnチÂm Kunいけ
Ý nghĩa: ao, biển
TỪ GHÉP
— khẩu đội
— pin khô

子供こどもの頃ごろ、よくその池いけで泳およいだものだ。
Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.

N2 · Kanji
血
Âm OnケツÂm Kunち
Ý nghĩa: máu, huyết
TỪ GHÉP
— huyết áp
— máu
— sự truyền máu

貧ひん血けつで倒たおれました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.

N2 · Kanji
温
Hán-Việt: ÔN
Âm OnオンÂm Kunあたたか・あたたかい・あたたまる・あたためる・ぬく
Ý nghĩa: ấm
TỪ GHÉP
— nhà kính
— vùng ôn đới
— suối khoáng

気温きおんが急きゅうに下さがった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.

N2 · Kanji
季
Hán-Việt: QUÝ
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: mùa; thời kỳ trong năm
TỪ GHÉP
— ấn phẩm hàng quý
— mùa (trong năm)

私わたしは季節きせつの中なかで春はるが好すきだ。
Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong các mùa.

N2 · Kanji
星
Âm Onセイ・ショウÂm Kunほし・ぼし
Ý nghĩa: sao, ngôi sao
TỪ GHÉP
— chòm sao
— hành tinh
— sao Hỏa

星ほしが空そらに瞬しゅんいていた。
Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

N2 · Kanji
永
Hán-Việt: VĨNH
Âm OnエイÂm Kunながい
Ý nghĩa: vĩnh viễn, lâu dài
TỪ GHÉP
— dài
— vĩnh cửu
— vĩnh viễn

宇宙うちゅうも地球ちきゅうも永久えいきゅうに存在そんざいするとは限かぎらない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.

N2 · Kanji
著
Âm Onチョ・チャクÂm Kunあらわす・いちじるしい
Ý nghĩa: sự làm việc
TỪ GHÉP
— viết
— nổi tiếng
— tác phẩm

シェイクスピアはハムレットの著者ちょしゃである。
Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.

N2 · Kanji
誌
Âm OnシÂm Kun—
Ý nghĩa: văn kiện
TỪ GHÉP
— tạp chí

最近さいきん、本ほんとか雑誌ざっしとか全然ぜんぜん読よんでないよ。
Tôi dạo này không đọc sách báo gì hết.

N2 · Kanji
庫
Hán-Việt: KHỐ
Âm Onコ・クÂm Kunくら
Ý nghĩa: nhà kho, kho chứa
TỪ GHÉP
— kho
— ga ra
— kho dữ trữ

冷蔵庫れいぞうこの中なかにバターが2ポンドある。
Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.

N2 · Kanji
刊
Hán-Việt: SAN
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: xuất bản, in ra; khắc
TỪ GHÉP
— báo phát hành vào buổi chiều
— sự công bố
— ra số đầu tiên

ついに新あたらしい小説しょうせつが刊行かんこうされた。
Cuối cùng thì một tiểu thuyết mới đã được phát hành.

N2 · Kanji
像
Âm OnゾウÂm Kun—
Ý nghĩa: tượng, tượng nữ thần tự do
TỪ GHÉP
— tượng Phật
— sức tưởng tượng
— hình ảnh (trên màn hình

竜りゅうは想像そうぞう上うえの生物せいぶつである。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

N2 · Kanji
香
Âm Onコウ・キョウÂm Kunか・かおり・かおる
Ý nghĩa: nhang, hương
TỪ GHÉP
— nước hoa
— mùi thơm
— gia vị

この花はなは独特どくとくの香かおりがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.

Trang 9 / 19 – tổng 374 mục