N2 · Kanji募
Hán-Việt: MỘ
Âm OnボÂm Kunつのる
Ý nghĩa: chiêu mộ, tuyển; quyên góp
TỪ GHÉP募集(ぼしゅう) — tuyển mộ
募る(つのる) — ngày càng mạnh
募金(ぼきん) — sự thu góp
彼はその仕事に応募し、採用された。
Anh ấy đã ứng tuyển công việc đó, và đã được nhận vào làm.
N2 · Kanji裏
Âm OnリÂm Kunうら
Ý nghĩa: lưng, ván lưng
TỪ GHÉP裏口(うらぐち) — cửa sau
裏返す(うらがえす) — lật ngược
裏切る(うらぎる) — bội phản đem nộp cho
靴の裏にガムがこびりついちゃった。
Có kẹo cao su dính vào đế giày tôi.
N2 · Kanji仏
Âm Onブツ・フツÂm Kunほとけ
Ý nghĩa: Pháp, đánh bài chuồn
TỪ GHÉP仏像(ぶつぞう) — tượng Phật
知らぬが仏。
Ngu si hưởng thái bình.
N2 · Kanji績
Hán-Việt: TÍCH
Âm OnセキÂm Kun—
Ý nghĩa: thành tích, công lao
TỪ GHÉP功績(こうせき) — công lao
実績(じっせき) — thành tích thực tế
成績(せいせき) — hồ sơ
両親は私の今年の成績に満足した。
Bố mẹ tôi thỏa mãn với thành tích năm nay của tôi.
N2 · Kanji築
Hán-Việt: TRÚC
Âm OnチクÂm Kunきずく
Ý nghĩa: xây dựng, đắp xây
TỪ GHÉP築く(きずく) — xây dựng
建築(けんちく) — sự xây dựng
新築(しんちく) — xây mới
ローマには古代建築物がたくさんある。
Ở Roma có nhiều công trình kiến trúc cổ đại.
N2 · Kanji貨
Hán-Việt: HÓA
Âm OnカÂm Kunたから
Ý nghĩa: hàng hóa; tiền tệ
TỪ GHÉP貨物(かもつ) — hàng hóa (vận tải)
通貨(つうか) — tiền tệ
貨幣(かへい) — tiền
25セント硬貨をお持ちですか。
Bạn có đồng xu 25 Cent nào không?
N2 · Kanji混
Hán-Việt: HỖN
Âm OnコンÂm Kunまじる・まじり・まざる・まぜる・こむ
Ý nghĩa: trộn lẫn, hỗn hợp
TỪ GHÉP混合(こんごう) — sự pha trộn
混ざる(まざる) — lẫn vào
混じる(まじる) — lẫn vào
市電は混んでいた。
Trên xe điện đầy ắp người.
N2 · Kanji昇
Hán-Việt: THĂNG
Âm OnショウÂm Kunのぼる
Ý nghĩa: thăng, lên cao
TỪ GHÉP昇る(のぼる) — lên cao
昇進(しょうしん) — sự thăng chức
上昇(じょうしょう) — sự tăng lên
彼は大佐に昇進した。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.
N2 · Kanji温
Hán-Việt: ÔN
Âm OnオンÂm Kunあたたか・あたたかい・あたたまる・あたためる・ぬく
Ý nghĩa: ấm
TỪ GHÉP温室(おんしつ) — nhà kính
温帯(おんたい) — vùng ôn đới
温泉(おんせん) — suối khoáng
気温が急に下がった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.
N2 · Kanji季
Hán-Việt: QUÝ
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: mùa; thời kỳ trong năm
TỪ GHÉP季刊(きかん) — ấn phẩm hàng quý
季節(きせつ) — mùa (trong năm)
私は季節の中で春が好きだ。
Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong các mùa.
N2 · Kanji永
Hán-Việt: VĨNH
Âm OnエイÂm Kunながい
Ý nghĩa: vĩnh viễn, lâu dài
TỪ GHÉP永い(ながい) — dài
永久(えいきゅう) — vĩnh cửu
永遠(えいえん) — vĩnh viễn
宇宙も地球も永久に存在するとは限らない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.
N2 · Kanji著
Âm Onチョ・チャクÂm Kunあらわす・いちじるしい
Ý nghĩa: sự làm việc
TỪ GHÉP著す(あらわす) — viết
著名(ちょめい) — nổi tiếng
著書(ちょしょ) — tác phẩm
シェイクスピアはハムレットの著者である。
Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.
N2 · Kanji庫
Hán-Việt: KHỐ
Âm Onコ・クÂm Kunくら
Ý nghĩa: nhà kho, kho chứa
TỪ GHÉP倉庫(そうこ) — kho
車庫(しゃこ) — ga ra
在庫(ざいこ) — kho dữ trữ
冷蔵庫の中にバターが2ポンドある。
Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.
N2 · Kanji刊
Hán-Việt: SAN
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: xuất bản, in ra; khắc
TỪ GHÉP夕刊(ゆうかん) — báo phát hành vào buổi chiều
刊行(かんこう) — sự công bố
創刊(そうかん) — ra số đầu tiên
ついに新しい小説が刊行された。
Cuối cùng thì một tiểu thuyết mới đã được phát hành.
N2 · Kanji像
Âm OnゾウÂm Kun—
Ý nghĩa: tượng, tượng nữ thần tự do
TỪ GHÉP仏像(ぶつぞう) — tượng Phật
想像(そうぞう) — sức tưởng tượng
映像(えいぞう) — hình ảnh (trên màn hình
竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
N2 · Kanji香
Âm Onコウ・キョウÂm Kunか・かおり・かおる
Ý nghĩa: nhang, hương
TỪ GHÉP香水(こうすい) — nước hoa
香り(かおり) — mùi thơm
香辛料(こうしんりょう) — gia vị
この花は独特の香りがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.