Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
厚
Hán-Việt: HẬU
Âm OnコウÂm Kunあつい・あか
Ý nghĩa: dày; nồng hậu
TỪ GHÉP
— cộm dày

一方いっぽうの本ほんは薄うすい、他方たほうは厚あつい、厚あついのは約やく200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

N2 · Kanji
齢
Hán-Việt: LINH
Âm OnレイÂm Kunよわい・とし
Ý nghĩa: tuổi (niên linh)
TỪ GHÉP
— tuổi

彼女かのじょは私わたしくらいの年齢ねんれいだ。
Cô ấy tầm tuổi tôi.

N2 · Kanji
囲
Hán-Việt: VI
Âm OnイÂm Kunかこむ・かこう・かこい
Ý nghĩa: bao quanh, vây quanh
TỪ GHÉP
— tấm quanh thảm
— vùng phụ cận
— khoảng rộng

惑星わくせいは太陽たいようの周囲しゅういを回転かいてんする。
Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.

N2 · Kanji
卒
Hán-Việt: TỐT
Âm Onソツ・シュツÂm Kunそっする・おえる・おわる・ついに・にわか
Ý nghĩa: tốt nghiệp; binh lính
TỪ GHÉP
— tính ngay thật
— xin mời
— tốt nghiệp

やっと中学ちゅうがくを卒業そつぎょうしました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp trung học cơ sở.

N2 · Kanji
略
Âm OnリャクÂm Kunほぼ・はぶく・おかす・おさめる・はかりごと・はかる
Ý nghĩa: hầu, gần
TỪ GHÉP
— lược bỏ
— lược bỏ
— sự cướp bóc

ユネスコが何なんの略りゃくか知しっていますか。
Bạn có biết UNESCO là viết tắt của cái gì không?

N2 · Kanji
承
Hán-Việt: THỪA
Âm Onショウ・ジョウÂm Kunうけたまわる・うける
Ý nghĩa: thừa nhận, vâng theo; tiếp nhận
TỪ GHÉP
— nghe
— sự đồng ý
— chấp thuận

黙だまっていると事実じじつ上じょうの承認しょうにんとみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

N2 · Kanji
順
Âm OnジュンÂm Kun—
Ý nghĩa: thứ, bậc
TỪ GHÉP
— lần lượt theo thứ tự
— thứ tự
— lộ trình

万ばん事じ順調じゅんちょうだ。
Mọi việc đều suôn sẻ.

N2 · Kanji
岩
Âm OnガンÂm Kunいわ
Ý nghĩa: đá, số nhiều)
TỪ GHÉP
— Lava
— đá

私わたくしは岩本いわもと和人かずとです。
Tôi là Iwamoto Kazuto.

N2 · Kanji
練
Hán-Việt: LUYỆN
Âm OnレンÂm Kunねる・ねり
Ý nghĩa: luyện tập, rèn luyện
TỪ GHÉP
— nhào
— luyện tập
— lưu luyến

私わたしはその犬いぬを芸げい当とうができるように訓練くんれんした。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.

N2 · Kanji
軽
Âm Onケイ・キョウ・キンÂm Kunかるい・かろやか・かろんじる
Ý nghĩa: ánh sáng, ánh sáng mặt trời
TỪ GHÉP
— nhẹ nhàng
— sự giảm nhẹ
— hấp tấp

このノートパソコン軽かるいなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.

N2 · Kanji
了
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự kết thúc, sự kết liễu
TỪ GHÉP
— kết thúc
— chấp thuận
— hiểu rõ

彼かれはこの聴ちょう衆しゅうをどう魅み了りょうするか知しっている。
Ông ấy biết cách làm thế nào để thu hút những khán giả này.

N2 · Kanji
庁
Hán-Việt: SẢNH
Âm Onチョウ・テイÂm Kunやくしょ
Ý nghĩa: cơ quan nhà nước, văn phòng chính quyền
TỪ GHÉP
— cơ quan chính quyền
— tòa nhà chính quyền tỉnh

市し長ちょう執しつ務む室しつは市し庁ちょう舎しゃの中なかにある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.

N2 · Kanji
城
Âm Onジョウ・セイÂm Kunしろ
Ý nghĩa: thành trì, thành quách
TỪ GHÉP
— khu đất quanh thành

王子おうじはその城しろに3年間ねんかん監かん禁きんされた。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

N2 · Kanji
患
Hán-Việt: HOẠN
Âm OnカンÂm Kunわずらう
Ý nghĩa: bệnh, mắc bệnh; lo lắng
TỪ GHÉP
— bệnh nhân

患者かんじゃの症状しょうじょうは日にちごとに変化へんかする。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

N2 · Kanji
層
Âm OnソウÂm Kun—
Ý nghĩa: người đặt, người gài
TỪ GHÉP
— rất
— cao tầng
— giai cấp

彼かれは事態じたいを一層いっそう悪わるくした。
Anh ta khiến tình hình càng thêm tồi tệ.

N2 · Kanji
版
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: loại sách in ra loại sách xuất bản
TỪ GHÉP
— tranh khắc gỗ
— sự công bố
— ấn bản đầu tiên

彼かれの新あたらしい本ほんが、来月らいげつ出版しゅっぱんされる。
Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau.

N2 · Kanji
令
Âm OnレイÂm Kun—
Ý nghĩa: lệnh, mệnh lệnh
TỪ GHÉP
— dù cho
— mệnh lệnh
— chỉ thị

今いま私わたしは母親ははおやが人ひと前まえで社交しゃこう辞じ令れいをつかっていたにすぎないと理解りかいしました。
Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.

N2 · Kanji
角
Âm OnカクÂm Kunかど・つの
Ý nghĩa: góc, góc xó
TỪ GHÉP
— góc
— đã cất công
— phương hướng

自動車じどうしゃは角かくをすれすれに通かよった。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.

N2 · Kanji
絡
Hán-Việt: LẠC
Âm OnラクÂm Kunからむ・からまる
Ý nghĩa: quấn, vướng vào; liên lạc
TỪ GHÉP
— làm vướng vào
— liên lạc

連絡れんらくして下ください。
Xin giữ liên lạc với tôi.

N2 · Kanji
損
Âm OnソンÂm Kunそこなう・そこなう・そこなう・そこねる・そこねる
Ý nghĩa: sự mất, sự thua
TỪ GHÉP
— được mất
— sự mất
— mối hại

彼かれは株式かぶしき市場しじょうで大おお損ぞんをした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.

Trang 8 / 19 – tổng 374 mục