N2 · Kanji齢
Hán-Việt: LINH
Âm OnレイÂm Kunよわい・とし
Ý nghĩa: tuổi (niên linh)
TỪ GHÉP年齢(ねんれい) — tuổi
彼女は私くらいの年齢だ。
Cô ấy tầm tuổi tôi.
N2 · Kanji囲
Hán-Việt: VI
Âm OnイÂm Kunかこむ・かこう・かこい
Ý nghĩa: bao quanh, vây quanh
TỪ GHÉP囲む(かこむ) — tấm quanh thảm
周囲(しゅうい) — vùng phụ cận
範囲(はんい) — khoảng rộng
惑星は太陽の周囲を回転する。
Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
N2 · Kanji卒
Hán-Việt: TỐT
Âm Onソツ・シュツÂm Kunそっする・おえる・おわる・ついに・にわか
Ý nghĩa: tốt nghiệp; binh lính
TỪ GHÉP卒直(そっちょく) — tính ngay thật
何卒(どうぞ) — xin mời
卒業(そつぎょう) — tốt nghiệp
やっと中学を卒業しました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp trung học cơ sở.
N2 · Kanji略
Âm OnリャクÂm Kunほぼ・はぶく・おかす・おさめる・はかりごと・はかる
Ý nghĩa: hầu, gần
TỪ GHÉP略す(りゃくす) — lược bỏ
省略(しょうりゃく) — lược bỏ
略奪(りゃくだつ) — sự cướp bóc
ユネスコが何の略か知っていますか。
Bạn có biết UNESCO là viết tắt của cái gì không?
N2 · Kanji承
Hán-Việt: THỪA
Âm Onショウ・ジョウÂm Kunうけたまわる・うける
Ý nghĩa: thừa nhận, vâng theo; tiếp nhận
TỪ GHÉP承る(うけたまわる) — nghe
承知(しょうち) — sự đồng ý
承認(しょうにん) — chấp thuận
黙っていると事実上の承認とみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.
N2 · Kanji順
Âm OnジュンÂm Kun—
Ý nghĩa: thứ, bậc
TỪ GHÉP順々(じゅんじゅん) — lần lượt theo thứ tự
順序(じゅんじょ) — thứ tự
道順(みちじゅん) — lộ trình
万事順調だ。
Mọi việc đều suôn sẻ.
N2 · Kanji練
Hán-Việt: LUYỆN
Âm OnレンÂm Kunねる・ねり
Ý nghĩa: luyện tập, rèn luyện
TỪ GHÉP練る(ねる) — nhào
練習(れんしゅう) — luyện tập
未練(みれん) — lưu luyến
私はその犬を芸当ができるように訓練した。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.
N2 · Kanji軽
Âm Onケイ・キョウ・キンÂm Kunかるい・かろやか・かろんじる
Ý nghĩa: ánh sáng, ánh sáng mặt trời
TỪ GHÉP軽快(けいかい) — nhẹ nhàng
軽減(けいげん) — sự giảm nhẹ
軽率(けいそつ) — hấp tấp
このノートパソコン軽いなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.
N2 · Kanji了
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự kết thúc, sự kết liễu
TỪ GHÉP終了(しゅうりょう) — kết thúc
了承(りょうしょう) — chấp thuận
了解(りょうかい) — hiểu rõ
彼はこの聴衆をどう魅了するか知っている。
Ông ấy biết cách làm thế nào để thu hút những khán giả này.
N2 · Kanji庁
Hán-Việt: SẢNH
Âm Onチョウ・テイÂm Kunやくしょ
Ý nghĩa: cơ quan nhà nước, văn phòng chính quyền
TỪ GHÉP官庁(かんちょう) — cơ quan chính quyền
県庁(けんちょう) — tòa nhà chính quyền tỉnh
市長執務室は市庁舎の中にある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.
N2 · Kanji城
Âm Onジョウ・セイÂm Kunしろ
Ý nghĩa: thành trì, thành quách
TỪ GHÉP城下(じょうか) — khu đất quanh thành
王子はその城に3年間監禁された。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
N2 · Kanji患
Hán-Việt: HOẠN
Âm OnカンÂm Kunわずらう
Ý nghĩa: bệnh, mắc bệnh; lo lắng
TỪ GHÉP患者(かんじゃ) — bệnh nhân
患者の症状は日ごとに変化する。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.
N2 · Kanji層
Âm OnソウÂm Kun—
Ý nghĩa: người đặt, người gài
TỪ GHÉP大層(たいそう) — rất
高層(こうそう) — cao tầng
階層(かいそう) — giai cấp
彼は事態を一層悪くした。
Anh ta khiến tình hình càng thêm tồi tệ.
N2 · Kanji版
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: loại sách in ra loại sách xuất bản
TỪ GHÉP版画(はんが) — tranh khắc gỗ
出版(しゅっぱん) — sự công bố
初版(しょはん) — ấn bản đầu tiên
彼の新しい本が、来月出版される。
Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau.
N2 · Kanji絡
Hán-Việt: LẠC
Âm OnラクÂm Kunからむ・からまる
Ý nghĩa: quấn, vướng vào; liên lạc
TỪ GHÉP絡む(からむ) — làm vướng vào
連絡(れんらく) — liên lạc
連絡して下さい。
Xin giữ liên lạc với tôi.
N2 · Kanji損
Âm OnソンÂm Kunそこなう・そこなう・そこなう・そこねる・そこねる
Ý nghĩa: sự mất, sự thua
TỪ GHÉP損得(そんとく) — được mất
損失(そんしつ) — sự mất
損害(そんがい) — mối hại
彼は株式市場で大損をした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.