Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
均
Hán-Việt: QUÂN
Âm OnキンÂm Kunならす
Ý nghĩa: đều, bình quân
TỪ GHÉP
— sự cân bằng
— trung bình

平均へいきん気温きおんが上昇じょうしょうした。
Nhiệt độ trung bình đã tăng lên.

N2 · Kanji
億
Hán-Việt: ỨC
Âm OnオクÂm Kun—
Ý nghĩa: một trăm triệu

世界せかいには約やく60億おくの人々ひとびとが暮くらしている。
Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.

N2 · Kanji
圧
Hán-Việt: ÁP
Âm Onアツ・エン・オウÂm Kunおす・へす・おさえる・おさえる
Ý nghĩa: áp, đè nén; áp lực
TỪ GHÉP
— nén
— áp suất khí quyển
— huyết áp

トムはその状況じょうきょうを制せい圧あつした。
Tom đã kiểm soát được tình hình.

N2 · Kanji
芸
Âm Onゲイ・ウンÂm Kunうえる・のり・わざ
Ý nghĩa: tài khéo léo, kỹ xảo
TỪ GHÉP
— nghệ thuật biểu diễn
— nghề làm vườn
— thủ công mỹ nghệ

彼かれは芸術げいじゅつ家かとしてたいへん才能さいのうがある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có tài năng.

N2 · Kanji
署
Hán-Việt: THỰ
Âm OnショÂm Kun—
Ý nghĩa: cơ quan chính quyền, sở; ký tên
TỪ GHÉP
— trạm chữa cháy
— chữ ký
— cơ quan thuế

問題もんだいの原因げんいんは部署ぶしょ間まのコミュニケーションの欠けつ如じょにある。
Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.

N2 · Kanji
伸
Âm OnシンÂm Kunのびる・のばす・のべる・のす
Ý nghĩa: sắt, chất sắc
TỪ GHÉP
— làm dài ra
— sự căng ra

追つい伸しん愛あいしてます。
Tái bút: Anh yêu em.

N2 · Kanji
停
Âm OnテイÂm Kunとめる・とまる
Ý nghĩa: sự trám răng
TỪ GHÉP
— dừng lại
— dừng xe
— mất điện

10分ふん歩あるくと、私わたしたちはバス停ていに着ついた。
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.

N2 · Kanji
爆
Âm OnバクÂm Kunはぜる
Ý nghĩa: sự kêu lên, sự la lên
TỪ GHÉP
— bom
— vụ nổ
— cho nổ

除じょ夜やの爆ばく竹ちくは、結婚けっこん式しきの爆ばく竹ちくのようである。
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.

N2 · Kanji
陸
Âm Onリク・ロクÂm Kunおか
Ý nghĩa: đất
TỪ GHÉP
— sự đổ bộ
— vùng nội địa
— tiết độ

彼かれは陸りく軍ぐんに入はいった。
Anh ấy đã nhập ngũ.

N2 · Kanji
玉
Âm OnギョクÂm Kunたま・たま-・だま
Ý nghĩa: buổi khiêu vũ, quả cầu

玉たまねぎを切きった。
Tôi thái hành.

N2 · Kanji
波
Hán-Việt: BA
Âm OnハÂm Kunなみ
Ý nghĩa: sóng
TỪ GHÉP
— sóng vô tuyến
— sóng thần
— sóng ngắn

ハワイの海岸かいがんは巨大きょだいな波なみで有名ゆうめいだ。
Bãi biển Hawaii nổi tiếng là có những con sóng lớn.

N2 · Kanji
帯
Hán-Việt: ĐÁI
Âm OnタイÂm Kunおびる・おび
Ý nghĩa: thắt lưng, dây đai; mang theo
TỪ GHÉP
— băng
— vùng
— vùng hàn đới

この型かたの携帯けいたい電話でんわはよく売うれています。
Mẫu di động này đang bán rất chạy.

N2 · Kanji
延
Hán-Việt: DIÊN
Âm OnエンÂm Kunのびる・のべる・のべ・のばす
Ý nghĩa: kéo dài, trì hoãn
TỪ GHÉP
— sự kéo dài
— kéo dài ra
— dài ra

私わたしはその会議かいぎを延期えんきしてはどうかと提案ていあんした。
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.

N2 · Kanji
羽
Âm OnウÂm Kunは・わ・はね
Ý nghĩa: lông vũ, lông
TỪ GHÉP
— lông vũ

二に羽わのからすが空そらを飛とんでいます。
Có hai con quạ đang bay trên trời.

N2 · Kanji
固
Hán-Việt: CỐ
Âm OnコÂm Kunかためる・かたまる・かたまり・かたい
Ý nghĩa: cứng, cố định; kiên cố
TỪ GHÉP
— cứng
— cứng lại
— chất rắn

私わたしはトムほど頑固がんこじゃないよ。
Tôi không ngoan cố như Tom.

N2 · Kanji
則
Hán-Việt: TẮC
Âm OnソクÂm Kunのっとる・のり・すなわち
Ý nghĩa: quy tắc, phép tắc
TỪ GHÉP
— quy luật
— không đều
— nguyên tắc

トムは校こう則そくを破やぶって退学たいがくになった。
Tom bị đuổi học vì vi phạm nội quy nhà trường.

N2 · Kanji
乱
Hán-Việt: LOẠN
Âm Onラン・ロンÂm Kunみだれる・みだる・みだす・みだ・おさめる・わたる
Ý nghĩa: loạn, rối loạn
TỪ GHÉP
— thô bạo
— làm lộn xộn
— bị rối loạn

警官けいかん隊たいはデモ隊たいと乱らん闘とうになった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

N2 · Kanji
普
Âm OnフÂm Kunあまねく・あまねし
Ý nghĩa: nhiều, xa
TỪ GHÉP
— phổ cập
— thường thường
— tính chất chung

彼かれはごく普通ふつうの学生がくせいです。
Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.

N2 · Kanji
測
Hán-Việt: TRẮC
Âm OnソクÂm Kunはかる
Ý nghĩa: đo, đo lường; suy đoán
TỪ GHÉP
— đo
— sự đo lường
— sự đo lường

その長ながさを測はかれますか。
Bạn đo độ dài đó được không?

N2 · Kanji
豊
Hán-Việt: PHONG
Âm Onホウ・ブÂm Kunゆたか・とよ
Ý nghĩa: phong phú, dồi dào
TỪ GHÉP
— phong phú
— được mùa
— sự nhiều

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

Trang 7 / 19 – tổng 374 mục