N2 · Kanji圧
Hán-Việt: ÁP
Âm Onアツ・エン・オウÂm Kunおす・へす・おさえる・おさえる
Ý nghĩa: áp, đè nén; áp lực
TỪ GHÉP圧縮(あっしゅく) — nén
気圧(きあつ) — áp suất khí quyển
血圧(けつあつ) — huyết áp
トムはその状況を制圧した。
Tom đã kiểm soát được tình hình.
N2 · Kanji芸
Âm Onゲイ・ウンÂm Kunうえる・のり・わざ
Ý nghĩa: tài khéo léo, kỹ xảo
TỪ GHÉP芸能(げいのう) — nghệ thuật biểu diễn
園芸(えんげい) — nghề làm vườn
工芸(こうげい) — thủ công mỹ nghệ
彼は芸術家としてたいへん才能がある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có tài năng.
N2 · Kanji署
Hán-Việt: THỰ
Âm OnショÂm Kun—
Ý nghĩa: cơ quan chính quyền, sở; ký tên
TỪ GHÉP消防署(しょうぼうしょ) — trạm chữa cháy
署名(しょめい) — chữ ký
税務署(ぜいむしょ) — cơ quan thuế
問題の原因は部署間のコミュニケーションの欠如にある。
Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
N2 · Kanji伸
Âm OnシンÂm Kunのびる・のばす・のべる・のす
Ý nghĩa: sắt, chất sắc
TỪ GHÉP伸ばす(のばす) — làm dài ra
伸びる(のびる) — sự căng ra
追伸愛してます。
Tái bút: Anh yêu em.
N2 · Kanji爆
Âm OnバクÂm Kunはぜる
Ý nghĩa: sự kêu lên, sự la lên
TỪ GHÉP爆弾(ばくだん) — bom
爆発(ばくはつ) — vụ nổ
爆破(ばくは) — cho nổ
除夜の爆竹は、結婚式の爆竹のようである。
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.
N2 · Kanji玉
Âm OnギョクÂm Kunたま・たま-・だま
Ý nghĩa: buổi khiêu vũ, quả cầu
玉ねぎを切った。
Tôi thái hành.
N2 · Kanji帯
Hán-Việt: ĐÁI
Âm OnタイÂm Kunおびる・おび
Ý nghĩa: thắt lưng, dây đai; mang theo
TỪ GHÉP包帯(ほうたい) — băng
地帯(ちたい) — vùng
寒帯(かんたい) — vùng hàn đới
この型の携帯電話はよく売れています。
Mẫu di động này đang bán rất chạy.
N2 · Kanji延
Hán-Việt: DIÊN
Âm OnエンÂm Kunのびる・のべる・のべ・のばす
Ý nghĩa: kéo dài, trì hoãn
TỪ GHÉP延長(えんちょう) — sự kéo dài
延ばす(のばす) — kéo dài ra
延びる(のびる) — dài ra
私はその会議を延期してはどうかと提案した。
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
N2 · Kanji固
Hán-Việt: CỐ
Âm OnコÂm Kunかためる・かたまる・かたまり・かたい
Ý nghĩa: cứng, cố định; kiên cố
TỪ GHÉP固い(かたい) — cứng
固まる(かたまる) — cứng lại
固体(こたい) — chất rắn
私はトムほど頑固じゃないよ。
Tôi không ngoan cố như Tom.
N2 · Kanji則
Hán-Việt: TẮC
Âm OnソクÂm Kunのっとる・のり・すなわち
Ý nghĩa: quy tắc, phép tắc
TỪ GHÉP法則(ほうそく) — quy luật
不規則(ふきそく) — không đều
原則(げんそく) — nguyên tắc
トムは校則を破って退学になった。
Tom bị đuổi học vì vi phạm nội quy nhà trường.
N2 · Kanji乱
Hán-Việt: LOẠN
Âm Onラン・ロンÂm Kunみだれる・みだる・みだす・みだ・おさめる・わたる
Ý nghĩa: loạn, rối loạn
TỪ GHÉP乱暴(らんぼう) — thô bạo
乱す(みだす) — làm lộn xộn
乱れる(みだれる) — bị rối loạn
警官隊はデモ隊と乱闘になった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
N2 · Kanji普
Âm OnフÂm Kunあまねく・あまねし
Ý nghĩa: nhiều, xa
TỪ GHÉP普及(ふきゅう) — phổ cập
普段(ふだん) — thường thường
普遍(ふへん) — tính chất chung
彼はごく普通の学生です。
Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.
N2 · Kanji測
Hán-Việt: TRẮC
Âm OnソクÂm Kunはかる
Ý nghĩa: đo, đo lường; suy đoán
TỪ GHÉP測る(はかる) — đo
測定(そくてい) — sự đo lường
測量(そくりょう) — sự đo lường
その長さを測れますか。
Bạn đo độ dài đó được không?
N2 · Kanji豊
Hán-Việt: PHONG
Âm Onホウ・ブÂm Kunゆたか・とよ
Ý nghĩa: phong phú, dồi dào
TỪ GHÉP豊か(ゆたか) — phong phú
豊作(ほうさく) — được mùa
豊富(ほうふ) — sự nhiều
彼は経験豊かな教師だ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.