Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
装
Hán-Việt: TRANG
Âm Onソウ・ショウÂm Kunよそおう・よそおい
Ý nghĩa: trang phục; trang bị, mặc vào
TỪ GHÉP
— bao gói
— sự trang bị
— sự trang bị

彼かれは女性じょせいに扮装ふんそうした。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

N2 · Kanji
諸
Âm OnショÂm Kunもろ
Ý nghĩa: khác nhau
TỪ GHÉP
— các bạn

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N2 · Kanji
劇
Âm OnゲキÂm Kun—
Ý nghĩa: kịch
TỪ GHÉP
— kịch
— đoàn kịch
— rạp hát

その劇げきは終おわった。
Vở kịch đã kết thúc.

N2 · Kanji
河
Âm OnカÂm Kunかわ
Ý nghĩa: dòng sông, dòng chảy tràn ngập
TỪ GHÉP
— kênh
— sông ngòi

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N2 · Kanji
航
Hán-Việt: HÀNG
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: hàng hải, di chuyển (tàu, máy bay)
TỪ GHÉP
— chuyến đi biển
— hàng không

濃こい霧きりのために飛行機ひこうきは欠航けっこうした。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.

N2 · Kanji
鉄
Âm OnテツÂm Kunくろがね
Ý nghĩa: sắt, chất sắc
TỪ GHÉP
— cầu sắt
— súng
— đường sắt tư nhân

鉄てつは熱あついうちに打うて。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.

N2 · Kanji
児
Âm Onジ・ニ・ゲイÂm Kunこ・こ・っこ
Ý nghĩa: đứa bé, đứa trẻ
TỪ GHÉP
— trẻ em
— trẻ nhỏ
— nuôi dạy trẻ

トムは未熟みじゅく児じで生うまれた。
Tom sinh non.

N2 · Kanji
禁
Âm OnキンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự cấm, sự ngăn cấm
TỪ GHÉP
— sự cấm
— cấm hút thuốc
— điều cấm kỵ

二ふたつ折おり厳げん禁きん。
Không được gấp!

N2 · Kanji
印
Âm OnインÂm Kunしるし・じるし・しるす
Ý nghĩa: chó biển, sealskin
TỪ GHÉP
— dấu hiệu
— mũi tên (ký hiệu)
— in ấn

第一だいいち印象いんしょうが大事だいじである。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

N2 · Kanji
逆
Âm Onギャク・ゲキÂm Kunさか・さかさ・さからう
Ý nghĩa: sự đảo ngược, sự trái ngược
TỪ GHÉP
— ngược
— ngược
— sự đảo ngược

形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。
Tình thế đã đảo ngược.

N2 · Kanji
換
Hán-Việt: HOÁN
Âm OnカンÂm Kunかえる・かえる・かわる
Ý nghĩa: đổi, thay đổi, hoán đổi
TỪ GHÉP
— thông gió
— đổi tàu xe
— quy đổi (tiền tệ)

彼かれは円えんをドルと換かえた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.

N2 · Kanji
久
Hán-Việt: CỬU
Âm Onキュウ・クÂm Kunひさしい
Ý nghĩa: lâu, lâu năm
TỪ GHÉP
— lâu rồi
— lâu lắm rồi (kể từ lần trước)
— vĩnh cửu

昨日きのうは久ひさしぶりに旧きゅう友ゆうに会あった。
Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.

N2 · Kanji
短
Hán-Việt: ĐOẢN
Âm OnタンÂm Kunみじかい
Ý nghĩa: ngắn; khuyết điểm
TỪ GHÉP
— khuyết điểm
— ngắn hạn
— truyện ngắn

これは短みじかすぎます。
Cái này quá ngắn.

N2 · Kanji
油
Âm Onユ・ユウÂm Kunあぶら
Ý nghĩa: dầu, chất nhờn
TỪ GHÉP
— tính cẩu thả
— dầu lửa
— nước tương

彼女かのじょは油絵あぶらえを始はじめた。
Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.

N2 · Kanji
暴
Hán-Việt: BẠO
Âm Onボウ・バクÂm Kunあばく・あばれる
Ý nghĩa: bạo, dữ dội; bùng phát
TỪ GHÉP
— hành động dữ dội
— thô bạo
— sự dữ dội

最近さいきんの漫画まんがは暴力ぼうりょくや性せいの描写びょうしゃが多おおすぎる。
Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.

N2 · Kanji
輪
Âm OnリンÂm Kunわ
Ý nghĩa: cái nhẫn, cái đai
TỪ GHÉP
— bánh xe
— vòng tuổi của cây
— vòng cổ (cho thú)

五ご輪りん旗はたの右みぎ端はしの輪わっかって何なに色いろだったっけか?
Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?

N2 · Kanji
占
Hán-Việt: CHIÊM
Âm OnセンÂm Kunしめる・うらなう
Ý nghĩa: chiếm; bói toán, chiêm đoán
TỪ GHÉP
— bói
— chiếm đóng
— gồm có

漁ぎょ夫ふの利りを占しめる。
Ngư ông đắc lợi (bên thứ ba hưởng lợi).

N2 · Kanji
植
Hán-Việt: THỰC
Âm OnショクÂm Kunうえる・うわる
Ý nghĩa: trồng (cây)
TỪ GHÉP
— cây cảnh
— cấy lúa
— thực vật

この植物しょくぶつは食たべられる。
Loại cây này có thể ăn được.

N2 · Kanji
清
Hán-Việt: THANH
Âm Onセイ・ショウ・シンÂm Kunきよい・きよまる・きよめる
Ý nghĩa: trong, sạch; thanh tẩy
TỪ GHÉP
— trong sạch
— trở nên trong
— dọn dẹp vệ sinh

まずはじめに身みを清きよめる必要ひつようがある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.

N2 · Kanji
倍
Âm OnバイÂm Kun—
Ý nghĩa: gấp đôi
TỪ GHÉP
— tỷ lệ phóng đại

この三さん倍ばいの大おおきさの箱はこが欲ほしいんだ。
Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.

Trang 6 / 19 – tổng 374 mục