N2 · Kanji装
Hán-Việt: TRANG
Âm Onソウ・ショウÂm Kunよそおう・よそおい
Ý nghĩa: trang phục; trang bị, mặc vào
TỪ GHÉP包装(ほうそう) — bao gói
装備(そうび) — sự trang bị
装置(そうち) — sự trang bị
彼は女性に扮装した。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
N2 · Kanji河
Âm OnカÂm Kunかわ
Ý nghĩa: dòng sông, dòng chảy tràn ngập
TỪ GHÉP運河(うんが) — kênh
河川(かせん) — sông ngòi
河童の川流れ。
Nhân vô thập toàn.
N2 · Kanji航
Hán-Việt: HÀNG
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: hàng hải, di chuyển (tàu, máy bay)
TỪ GHÉP航海(こうかい) — chuyến đi biển
航空(こうくう) — hàng không
濃い霧のために飛行機は欠航した。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.
N2 · Kanji鉄
Âm OnテツÂm Kunくろがね
Ý nghĩa: sắt, chất sắc
TỪ GHÉP鉄橋(てっきょう) — cầu sắt
鉄砲(てっぽう) — súng
私鉄(してつ) — đường sắt tư nhân
鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
N2 · Kanji禁
Âm OnキンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự cấm, sự ngăn cấm
TỪ GHÉP禁止(きんし) — sự cấm
禁煙(きんえん) — cấm hút thuốc
禁物(きんもつ) — điều cấm kỵ
二つ折り厳禁。
Không được gấp!
N2 · Kanji印
Âm OnインÂm Kunしるし・じるし・しるす
Ý nghĩa: chó biển, sealskin
TỪ GHÉP目印(めじるし) — dấu hiệu
矢印(やじるし) — mũi tên (ký hiệu)
印刷(いんさつ) — in ấn
第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
N2 · Kanji逆
Âm Onギャク・ゲキÂm Kunさか・さかさ・さからう
Ý nghĩa: sự đảo ngược, sự trái ngược
TỪ GHÉP逆さ(さかさ) — ngược
逆様(さかさま) — ngược
逆転(ぎゃくてん) — sự đảo ngược
形勢は逆転した。
Tình thế đã đảo ngược.
N2 · Kanji換
Hán-Việt: HOÁN
Âm OnカンÂm Kunかえる・かえる・かわる
Ý nghĩa: đổi, thay đổi, hoán đổi
TỪ GHÉP換気(かんき) — thông gió
乗換(のりかえ) — đổi tàu xe
換算(かんさん) — quy đổi (tiền tệ)
彼は円をドルと換えた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
N2 · Kanji久
Hán-Việt: CỬU
Âm Onキュウ・クÂm Kunひさしい
Ý nghĩa: lâu, lâu năm
TỪ GHÉP久しい(ひさしい) — lâu rồi
久し振り(ひさしぶり) — lâu lắm rồi (kể từ lần trước)
永久(えいきゅう) — vĩnh cửu
昨日は久しぶりに旧友に会った。
Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.
N2 · Kanji短
Hán-Việt: ĐOẢN
Âm OnタンÂm Kunみじかい
Ý nghĩa: ngắn; khuyết điểm
TỪ GHÉP短所(たんしょ) — khuyết điểm
短期(たんき) — ngắn hạn
短編(たんぺん) — truyện ngắn
これは短すぎます。
Cái này quá ngắn.
N2 · Kanji暴
Hán-Việt: BẠO
Âm Onボウ・バクÂm Kunあばく・あばれる
Ý nghĩa: bạo, dữ dội; bùng phát
TỪ GHÉP暴れる(あばれる) — hành động dữ dội
乱暴(らんぼう) — thô bạo
暴力(ぼうりょく) — sự dữ dội
最近の漫画は暴力や性の描写が多すぎる。
Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.
N2 · Kanji輪
Âm OnリンÂm Kunわ
Ý nghĩa: cái nhẫn, cái đai
TỪ GHÉP車輪(しゃりん) — bánh xe
年輪(ねんりん) — vòng tuổi của cây
首輪(くびわ) — vòng cổ (cho thú)
五輪旗の右端の輪っかって何色だったっけか?
Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
N2 · Kanji占
Hán-Việt: CHIÊM
Âm OnセンÂm Kunしめる・うらなう
Ý nghĩa: chiếm; bói toán, chiêm đoán
TỪ GHÉP占う(うらなう) — bói
占領(せんりょう) — chiếm đóng
占める(しめる) — gồm có
漁夫の利を占める。
Ngư ông đắc lợi (bên thứ ba hưởng lợi).
N2 · Kanji清
Hán-Việt: THANH
Âm Onセイ・ショウ・シンÂm Kunきよい・きよまる・きよめる
Ý nghĩa: trong, sạch; thanh tẩy
TỪ GHÉP清い(きよい) — trong sạch
清む(すむ) — trở nên trong
清掃(せいそう) — dọn dẹp vệ sinh
まずはじめに身を清める必要がある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.
N2 · Kanji倍
Âm OnバイÂm Kun—
Ý nghĩa: gấp đôi
TỪ GHÉP倍率(ばいりつ) — tỷ lệ phóng đại
この三倍の大きさの箱が欲しいんだ。
Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.