N2 · Kanji券
Âm OnケンÂm Kun—
Ý nghĩa: vé, giấy
TỪ GHÉP回数券(かいすうけん) — vé tập (vé dùng nhiều lần)
定期券(ていきけん) — vé tháng
旅券(りょけん) — hộ chiếu
これが診察券です。
Đây là thẻ khám bệnh.
N2 · Kanji編
Âm OnヘンÂm Kunあむ・あみ
Ý nghĩa: sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu
TỪ GHÉP編む(あむ) — đan
編物(あみもの) — đồ đan len
編集(へんしゅう) — biên tập
あのセーターもう編んじゃった?
Bạn đã đan xong cái áo len đó chưa vậy?
N2 · Kanji捜
Hán-Việt: SƯU
Âm Onソウ・シュ・シュウÂm Kunさがす
Ý nghĩa: tìm kiếm, lục soát
TỪ GHÉP捜す(さがす) — tìm kiếm
捜査(そうさ) — điều tra (hình sự)
捜索(そうさく) — tìm kiếm
村人たちは迷子を捜しに出た。
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
N2 · Kanji超
Âm OnチョウÂm Kunこえる・こす
Ý nghĩa: tiền tố có nghĩa là : hơn hẳn
TỪ GHÉP超す(こす) — vượt qua
超過(ちょうか) — vượt quá
超える(こえる) — vượt qua
私の年収は500万円を超している。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.
N2 · Kanji並
Âm Onヘイ・ホウÂm Kunなみ・なみ・ならべる・ならぶ・ならびに
Ý nghĩa: số trung bình, mức trung bình
TỪ GHÉP並木(なみき) — hàng cây ven đường
並行(へいこう) — song song
並み(なみ) — mức trung bình
彼らは一列に並んで立っていた。
Họ đứng thành một hàng.
N2 · Kanji療
Hán-Việt: LIỆU
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: chữa trị, điều trị
TỪ GHÉP医療(いりょう) — y tế
治療(ちりょう) — sự điều trị
診療(しんりょう) — khám và điều trị
癌の効果的な治療法はまだ発見されていない。
Hiện tại vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh ung thư.
N2 · Kanji採
Hán-Việt: THÁI
Âm OnサイÂm Kunとる
Ý nghĩa: hái, lấy; tuyển chọn
TỪ GHÉP採る(とる) — lấy
採点(さいてん) — chấm điểm
採択(さいたく) — sự thông qua
彼は彼女の意見を採用した。
Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.
N2 · Kanji森
Âm OnシンÂm Kunもり
Ý nghĩa: rừng, rừng săn bắn
TỪ GHÉP森林(しんりん) — rừng
木を見て森を見ず。
Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
N2 · Kanji競
Hán-Việt: CẠNH
Âm Onキョウ・ケイÂm Kunきそう・せる・くらべる
Ý nghĩa: cạnh tranh, thi đua
TỪ GHÉP競馬(けいば) — đua ngựa
競技(きょうぎ) — trò chơi
競争(きょうそう) — sự cạnh tranh
私は彼と競争した。
Tôi đã chạy đua với anh ấy.
N2 · Kanji介
Âm OnカイÂm Kun—
Ý nghĩa: vỏ
TỪ GHÉP介入(かいにゅう) — sự xen vào
介抱(かいほう) — sự chăm sóc bệnh nhân
介護(かいご) — chăm sóc (người cao tuổi
マラリアは蚊が媒介する。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.
N2 · Kanji根
Âm OnコンÂm Kunね・ね
Ý nghĩa: rễ, cây con cả rễ
TỪ GHÉP垣根(かきね) — hàng rào
羽根(はね) — lông vũ
根底(こんてい) — gốc rễ
金は諸悪の根源。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
N2 · Kanji歴
Hán-Việt: LỊCH
Âm Onレキ・レッキÂm Kun—
Ý nghĩa: trải qua; quá trình, lịch trình
TỪ GHÉP学歴(がくれき) — quá trình học hành
履歴(りれき) — lý lịch
経歴(けいれき) — lý lịch
アジアの歴史に興味があります。
Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.
N2 · Kanji将
Âm Onショウ・ソウÂm Kunまさに・はた・まさ・ひきいる・もって
Ý nghĩa: người điều khiển
TỪ GHÉP将棋(しょうぎ) — cờ shogi (cờ tướng của Nhật)
将来(しょうらい) — tương lai
彼は主将に選ばれた。
Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
N2 · Kanji幅
Âm OnフクÂm Kunはば
Ý nghĩa: tính chất rộng, bề rộng
TỪ GHÉP大幅(おおはば) — mức lớn
大幅に昇給した。
Tôi được tăng lương đáng kể.
N2 · Kanji般
Hán-Việt: BAN
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: các loại, nói chung
TỪ GHÉP全般(ぜんぱん) — toàn bộ
一般的に言って日本人はシャイです。
Về cơ bản, người Nhật là những người ngại ngùng.
N2 · Kanji貿
Hán-Việt: MẬU
Âm OnボウÂm Kun—
Ý nghĩa: mậu dịch, buôn bán trao đổi
TỪ GHÉP貿易(ぼうえき) — sự buôn bán
我が国は近隣諸国との貿易を促進せねばならない。
Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.
N2 · Kanji講
Hán-Việt: GIẢNG
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: giảng dạy, bài giảng
TỪ GHÉP講師(こうし) — giảng viên
休講(きゅうこう) — nghỉ học
講演(こうえん) — bài diễn thuyết
私はその講義に注意を集中した。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.
N2 · Kanji林
Âm OnリンÂm Kunはやし
Ý nghĩa: rừng, rừng săn bắn
TỪ GHÉP山林(さんりん) — rừng núi
森林(しんりん) — rừng
林業(りんぎょう) — lâm nghiệp
林檎の芯は食べないよ。
Tôi không ăn lõi táo.