Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
券
Âm OnケンÂm Kun—
Ý nghĩa: vé, giấy
TỪ GHÉP
— vé tập (vé dùng nhiều lần)
— vé tháng
— hộ chiếu

これが診察しんさつ券けんです。
Đây là thẻ khám bệnh.

N2 · Kanji
編
Âm OnヘンÂm Kunあむ・あみ
Ý nghĩa: sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu
TỪ GHÉP
— đan
— đồ đan len
— biên tập

あのセーターもう編あんじゃった?
Bạn đã đan xong cái áo len đó chưa vậy?

N2 · Kanji
捜
Hán-Việt: SƯU
Âm Onソウ・シュ・シュウÂm Kunさがす
Ý nghĩa: tìm kiếm, lục soát
TỪ GHÉP
— tìm kiếm
— điều tra (hình sự)
— tìm kiếm

村むら人びとたちは迷子まいごを捜さがしに出でた。
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.

N2 · Kanji
竹
Âm OnチクÂm Kunたけ
Ý nghĩa: cây tre

除じょ夜やの爆ばく竹ちくは、結婚けっこん式しきの爆ばく竹ちくのようである。
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.

N2 · Kanji
超
Âm OnチョウÂm Kunこえる・こす
Ý nghĩa: tiền tố có nghĩa là : hơn hẳn
TỪ GHÉP
— vượt qua
— vượt quá
— vượt qua

私わたしの年ねん収しゅうは500万まん円えんを超ちょうしている。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.

N2 · Kanji
並
Âm Onヘイ・ホウÂm Kunなみ・なみ・ならべる・ならぶ・ならびに
Ý nghĩa: số trung bình, mức trung bình
TỪ GHÉP
— hàng cây ven đường
— song song
— mức trung bình

彼かれらは一いち列れつに並ならんで立たっていた。
Họ đứng thành một hàng.

N2 · Kanji
療
Hán-Việt: LIỆU
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: chữa trị, điều trị
TỪ GHÉP
— y tế
— sự điều trị
— khám và điều trị

癌がんの効果こうか的てきな治療ちりょう法ほうはまだ発見はっけんされていない。
Hiện tại vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh ung thư.

N2 · Kanji
採
Hán-Việt: THÁI
Âm OnサイÂm Kunとる
Ý nghĩa: hái, lấy; tuyển chọn
TỪ GHÉP
— lấy
— chấm điểm
— sự thông qua

彼かれは彼女かのじょの意見いけんを採用さいようした。
Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.

N2 · Kanji
森
Âm OnシンÂm Kunもり
Ý nghĩa: rừng, rừng săn bắn
TỪ GHÉP
— rừng

木きを見みて森もりを見みず。
Thấy cây mà chẳng thấy rừng.

N2 · Kanji
競
Hán-Việt: CẠNH
Âm Onキョウ・ケイÂm Kunきそう・せる・くらべる
Ý nghĩa: cạnh tranh, thi đua
TỪ GHÉP
— đua ngựa
— trò chơi
— sự cạnh tranh

私わたしは彼かれと競争きょうそうした。
Tôi đã chạy đua với anh ấy.

N2 · Kanji
介
Âm OnカイÂm Kun—
Ý nghĩa: vỏ
TỪ GHÉP
— sự xen vào
— sự chăm sóc bệnh nhân
— chăm sóc (người cao tuổi

マラリアは蚊かが媒ばい介かいする。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.

N2 · Kanji
根
Âm OnコンÂm Kunね・ね
Ý nghĩa: rễ, cây con cả rễ
TỪ GHÉP
— hàng rào
— lông vũ
— gốc rễ

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N2 · Kanji
販
Hán-Việt: PHÁN
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: bán, buôn bán
TỪ GHÉP
— sự bán

この自じ販はん機き、作さ動どうしないんですけど。
Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

N2 · Kanji
歴
Hán-Việt: LỊCH
Âm Onレキ・レッキÂm Kun—
Ý nghĩa: trải qua; quá trình, lịch trình
TỪ GHÉP
— quá trình học hành
— lý lịch
— lý lịch

アジアの歴史れきしに興味きょうみがあります。
Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.

N2 · Kanji
将
Âm Onショウ・ソウÂm Kunまさに・はた・まさ・ひきいる・もって
Ý nghĩa: người điều khiển
TỪ GHÉP
— cờ shogi (cờ tướng của Nhật)
— tương lai

彼かれは主将しゅしょうに選えらばれた。
Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

N2 · Kanji
幅
Âm OnフクÂm Kunはば
Ý nghĩa: tính chất rộng, bề rộng
TỪ GHÉP
— mức lớn

大幅おおはばに昇しょう給きゅうした。
Tôi được tăng lương đáng kể.

N2 · Kanji
般
Hán-Việt: BAN
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: các loại, nói chung
TỪ GHÉP
— toàn bộ

一般いっぱん的てきに言いって日本にほん人じんはシャイです。
Về cơ bản, người Nhật là những người ngại ngùng.

N2 · Kanji
貿
Hán-Việt: MẬU
Âm OnボウÂm Kun—
Ý nghĩa: mậu dịch, buôn bán trao đổi
TỪ GHÉP
— sự buôn bán

我わが国くには近きん隣りん諸しょ国こくとの貿易ぼうえきを促進そくしんせねばならない。
Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.

N2 · Kanji
講
Hán-Việt: GIẢNG
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: giảng dạy, bài giảng
TỪ GHÉP
— giảng viên
— nghỉ học
— bài diễn thuyết

私わたしはその講義こうぎに注意ちゅういを集中しゅうちゅうした。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

N2 · Kanji
林
Âm OnリンÂm Kunはやし
Ý nghĩa: rừng, rừng săn bắn
TỪ GHÉP
— rừng núi
— rừng
— lâm nghiệp

林檎りんごの芯しんは食たべないよ。
Tôi không ăn lõi táo.

Trang 5 / 19 – tổng 374 mục