Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
専
Hán-Việt: CHUYÊN
Âm OnセンÂm Kunもっぱら
Ý nghĩa: chuyên môn; riêng, chuyên chú
TỪ GHÉP
— chế độ chuyên quyền
— toàn bộ
— sự chuyên môn hoá

彼かれはつりの専せん門もん家かだ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

N2 · Kanji
谷
Âm OnコクÂm Kunたに・きわまる
Ý nghĩa: thung lũng, khe mái

人生じんせい山やまあり谷たにあり。
Lúc lên voi, lúc xuống chó.

N2 · Kanji
史
Hán-Việt: SỬ
Âm OnシÂm Kun—
Ý nghĩa: lịch sử
TỪ GHÉP
— quý bà
— sử

アジアの歴史れきしに興味きょうみがあります。
Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.

N2 · Kanji
階
Hán-Việt: GIAI
Âm OnカイÂm Kunきざはし
Ý nghĩa: tầng, bậc thang
TỪ GHÉP
— giai đoạn
— giai cấp
— giai cấp

なんて狭せまい階段かいだんなんだ!
Cầu thang hẹp thật!

N2 · Kanji
管
Âm OnカンÂm Kunくだ
Ý nghĩa: ống dẫn, ống sáo
TỪ GHÉP
— quản lý
— bảo quản
— mạch máu

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N2 · Kanji
兵
Âm Onヘイ・ヒョウÂm Kunつわもの
Ý nghĩa: lính, quân lính
TỪ GHÉP
— lính
— vũ khí
— lính

それは五ご千せん人にんの兵へい員いんを擁ようする大だい部ぶ隊たいなのです。
Đó là một tiểu đoàn lớn với 5 nghìn lính.

N2 · Kanji
接
Hán-Việt: TIẾP
Âm Onセツ・ショウÂm Kunつぐ
Ý nghĩa: tiếp xúc, nối liền
TỪ GHÉP
— kết nối
— tiếp cận
— tiếp xúc

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N2 · Kanji
細
Hán-Việt: TẾ
Âm OnサイÂm Kunほそい・ほそる・こまか・こまかい
Ý nghĩa: nhỏ, mảnh; tỉ mỉ
TỪ GHÉP
— thủ công
— tế bào
— vi khuẩn

細こまかいことにこだわるな。
Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.

N2 · Kanji
効
Âm OnコウÂm Kunきく・ききめ・ならう
Ý nghĩa: tính có hiệu quả
TỪ GHÉP
— hiệu lực
— hỏi
— kết quả

癌がんの効果こうか的てきな治療ちりょう法ほうはまだ発見はっけんされていない。
Hiện tại vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh ung thư.

N2 · Kanji
丸
Âm OnガンÂm Kunまる・まるめる・まるい
Ý nghĩa: đường tròn, hình tròn
TỪ GHÉP
— tròn trĩnh
— tròn
— cứ như

世界せかいが一いち丸がんとなって気候きこう変動へんどうの問題もんだいに取とり組くむ必要ひつようがある。
Cả thế giới cần phải chung tay đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.

N2 · Kanji
湾
Âm OnワンÂm Kunいりえ
Ý nghĩa: hồng, ngựa hồng

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N2 · Kanji
録
Hán-Việt: LỤC
Âm OnロクÂm Kunしるす・とる
Ý nghĩa: ghi chép, ghi lại
TỪ GHÉP
— ghi âm
— phụ lục
— sự đăng ký

彼かれは記録きろくを破やぶった。
Anh ấy đã phá kỷ lục.

N2 · Kanji
省
Hán-Việt: TỈNH
Âm Onセイ・ショウÂm Kunかえりみる・はぶく
Ý nghĩa: bộ ngành; lược bỏ, tiết kiệm
TỪ GHÉP
— lược bỏ
— tự kiểm điểm
— bỏ bớt

時間じかんが短みじかいので、プログラムからスピーチの一部いちぶを省はぶかなければならない。
Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.

N2 · Kanji
旧
Hán-Việt: CỰU
Âm OnキュウÂm Kunふるい・もと
Ý nghĩa: cũ, xưa
TỪ GHÉP
— chuyện xưa
— bạn cũ
— khôi phục

私わたしは、偶然ぐうぜん旧きゅう友ゆうに会あった。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.

N2 · Kanji
橋
Âm OnキョウÂm Kunはし
Ý nghĩa: @ 音読み:きょう @ 訓読み: はし
TỪ GHÉP
— cầu sắt
— sự điều đình
— bến tàu

あの橋はしは大変たいへん美うつくしい。
Cây cầu kia rất đẹp.

N2 · Kanji
岸
Âm OnガンÂm Kunきし
Ý nghĩa: đê, gờ
TỪ GHÉP
— ven biển
— bờ biển

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N2 · Kanji
周
Âm OnシュウÂm Kunまわり
Ý nghĩa: vùng phụ cận, vùng xung quanh
TỪ GHÉP
— xung quanh
— đường tròn
— vùng phụ cận

世界せかいを一いち周しゅうしたいんだ。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.

N2 · Kanji
材
Hán-Việt: TÀI
Âm OnザイÂm Kun—
Ý nghĩa: vật liệu, gỗ xẻ
TỪ GHÉP
— gỗ xẻ
— gỗ xẻ
— vật chất

材ざい質しつは何なんですか。
Chất liệu là gì vậy?

N2 · Kanji
戸
Hán-Việt: HỘ
Âm OnコÂm Kunと
Ý nghĩa: cửa; hộ (đơn vị đếm nhà)
TỪ GHÉP
— tủ
— cái giếng
— cửa chớp chống bão (cửa trượt ngoài)

戸こを閉しめてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.

N2 · Kanji
央
Hán-Việt: ƯƠNG
Âm OnオウÂm Kun—
Ý nghĩa: trung tâm, ở giữa
TỪ GHÉP
— trung tâm

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

Trang 4 / 19 – tổng 374 mục