彼はつりの専門家だ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
人生山あり谷あり。
Lúc lên voi, lúc xuống chó.
アジアの歴史に興味があります。
Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.
なんて狭い階段なんだ!
Cầu thang hẹp thật!
配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
それは五千人の兵員を擁する大部隊なのです。
Đó là một tiểu đoàn lớn với 5 nghìn lính.
地球温暖化は二酸化炭素の排出と直接関係があると言われている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
細かいことにこだわるな。
Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.
癌の効果的な治療法はまだ発見されていない。
Hiện tại vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh ung thư.
世界が一丸となって気候変動の問題に取り組む必要がある。
Cả thế giới cần phải chung tay đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
湾岸諸国は常に戦争の脅威にさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.
彼は記録を破った。
Anh ấy đã phá kỷ lục.
時間が短いので、プログラムからスピーチの一部を省かなければならない。
Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.
私は、偶然旧友に会った。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
あの橋は大変美しい。
Cây cầu kia rất đẹp.
湾岸諸国は常に戦争の脅威にさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.
世界を一周したいんだ。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
材質は何ですか。
Chất liệu là gì vậy?
戸を閉めてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.
それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
Trang 4 / 19 – tổng 374 mục