Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
準
Âm OnジュンÂm Kunじゅんじる・じゅんずる・なぞらえる・のり・ひとしい・みずもり
Ý nghĩa: ống bọt nước, ống thuỷ
TỪ GHÉP
— tiêu chuẩn
— tiêu chuẩn
— tiêu chuẩn

彼女かのじょは旅行りょこうの準備じゅんびに忙いそがしい。
Cô ấy đang bận chuẩn bị cho chuyến du lịch.

N2 · Kanji
賞
Âm OnショウÂm Kunほめる
Ý nghĩa: giải thưởng, phầm thưởng
TỪ GHÉP
— giải thưởng
— tiền thưởng
— thưởng thức

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

N2 · Kanji
辺
Âm OnヘンÂm Kunあたり・ほとり・べ
Ý nghĩa: diện tích, bề mặt
TỪ GHÉP
— xung quanh
— bên cạnh
— cạnh đối diện

この辺へんは全まったく不ふ案内あんないです。
Tôi không rành nơi này lắm.

N2 · Kanji
造
Hán-Việt: TẠO
Âm OnゾウÂm Kunつくる・つくり・づくり
Ý nghĩa: tạo, chế tạo, làm ra
TỪ GHÉP
— chế tạo
— nghề đóng tàu
— do con người làm ra

神かみは天てんと地ちを創造そうぞうした。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.

N2 · Kanji
被
Hán-Việt: BỊ
Âm OnヒÂm Kunこうむる・おおう・かぶる・かぶせる
Ý nghĩa: bị, chịu; đắp, phủ lên
TỪ GHÉP
— phủ lên
— sự mang
— mối hại

核かく戦争せんそうが起おきれば、全ぜん人類じんるいが被害ひがいを受うけるだろう。
Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.

N2 · Kanji
技
Âm OnギÂm Kunわざ
Ý nghĩa: tài khéo léo, kỹ xảo
TỪ GHÉP
— kỹ sư
— kỹ năng
— diễn xuất

私わたしの兄あには技師ぎしになった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.

N2 · Kanji
低
Hán-Việt: ĐÊ
Âm OnテイÂm Kunひくい・ひくめる・ひくまる
Ý nghĩa: thấp, hạ thấp
TỪ GHÉP
— giảm xuống
— tối thiểu
— thấp

彼女かのじょは背せが低ひくすぎて塀へいの向むこうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

N2 · Kanji
復
Hán-Việt: PHỤC
Âm OnフクÂm Kunまた
Ý nghĩa: khôi phục, trở lại; lặp lại
TỪ GHÉP
— đi và về
— khôi phục
— sự phục hồi

ぐっすり寝ねて彼かれは元気げんきを回復かいふくした。
Một giấc ngủ ngon đã làm cho anh ấy tỉnh táo lại.

N2 · Kanji
移
Hán-Việt: DI
Âm OnイÂm Kunうつる・うつす
Ý nghĩa: di chuyển, dời đi
TỪ GHÉP
— chuyển địa điểm
— chuyển
— sự di cư

彼かれらはアメリカに移住いじゅうするつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.

N2 · Kanji
個
Âm Onコ・カÂm Kun—
Ý nghĩa: riêng, riêng lẻ
TỪ GHÉP
— cá thể
— điểm
— riêng

個人こじん的てきに、あなたは正ただしいと思おもう。
Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn đúng.

N2 · Kanji
門
Âm OnモンÂm Kunかど・と
Ý nghĩa: cổng, số người mua vé vào xem
TỪ GHÉP
— cổng chính
— bộ môn

彼かれはつりの専せん門もん家かだ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

N2 · Kanji
課
Hán-Việt: KHÓA
Âm OnカÂm Kun—
Ý nghĩa: bài học, phần; phòng ban (đơn vị công việc)
TỪ GHÉP
— chương trình học
— đánh thuế
— việc làm hằng ngày

放ほう課か後ごにテニスをしましょう。
Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.

N2 · Kanji
脳
Âm Onノウ・ドウÂm Kunのうずる
Ý nghĩa: óc, não
TỪ GHÉP
— đầu óc
— cái đầu

私わたくしは脳挫傷のうざしょうを起おこした。
Tôi bị giập não.

N2 · Kanji
極
Âm Onキョク・ゴクÂm Kunきわめる・きわまる・きわまり・きわみ・きめる・ぎめ・きまる
Ý nghĩa: cực, cực
TỪ GHÉP
— bắc cực
— Nam cực
— bị động

それは極きわめて普通ふつうの現象げんしょうです。
Đó là một hiện tượng cực kỳ bình thường.

N2 · Kanji
含
Hán-Việt: HÀM
Âm OnガンÂm Kunふくむ・ふくめる
Ý nghĩa: chứa, bao gồm; ngậm
TỪ GHÉP
— bao gồm
— bao gồm
— việc súc miệng

この透明とうめいな液体えきたいには毒どくが含ふくまれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

N2 · Kanji
蔵
Âm Onゾウ・ソウÂm Kunくら・おさめる・かくれる
Ý nghĩa: kho hàng, cửa hàng
TỪ GHÉP
— lưu trữ
— Bộ trưởng Tài chính
— sự ướp lạnh

冷蔵庫れいぞうこの中なかにバターが2ポンドある。
Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.

N2 · Kanji
量
Âm OnリョウÂm Kunはかる
Ý nghĩa: lượng, số lượng
TỪ GHÉP
— đo
— số lượng
— sự đo lường

二に酸化さんか炭素たんその量りょうは10%増加ぞうかしている。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

N2 · Kanji
型
Âm OnケイÂm Kunかた・がた
Ý nghĩa: mould
TỪ GHÉP
— kiểu mẫu
— kiểu

この車くるまは最さい新しん型がたです。
Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.

N2 · Kanji
況
Hán-Việt: HUỐNG
Âm OnキョウÂm Kunまして・いわんや・おもむき
Ý nghĩa: tình huống, hoàn cảnh; huống hồ
TỪ GHÉP
— huống chi
— suy thoái kinh tế
— thời kỳ kinh tế khởi sắc

此この状況じょうきょうを利用りようすべきだ。
Chúng ta nên lợi dụng tình thế này.

N2 · Kanji
針
Âm OnシンÂm Kunはり
Ý nghĩa: cái kim
TỪ GHÉP
— hướng đi
— dây thép
— phương châm

彼かれは針はりで指ゆびを刺さした。
Anh ấy bị kim đâm vào ngón tay.

Trang 3 / 19 – tổng 374 mục