Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
税
Hán-Việt: THUẾ
Âm OnゼイÂm Kun—
Ý nghĩa: thuế
TỪ GHÉP
— hải quan
— miễn thuế
— đánh thuế

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N2 · Kanji
営
Hán-Việt: DOANH
Âm OnエイÂm Kunいとなむ・いとなみ
Ý nghĩa: kinh doanh, tiến hành; doanh trại
TỪ GHÉP
— kinh doanh
— sự buôn bán
— sự trông nom

彼かれのお母かあさんは15年間前いちごねんから薬局んまえからやっきょくを経営けいえいしている。
Mẹ ông ta đã điều hành một hiệu thuốc từ 15 năm trước.

N2 · Kanji
比
Âm OnヒÂm Kunくらべる
Ý nghĩa: tỷ số, tỷ lệ
TỪ GHÉP
— tương đối
— sự cân xứng
— tỷ số

私わたくしの足あしはあなたと比くらべて小ちいさい。
Chân tôi nhỏ hơn so với chân bạn.

N2 · Kanji
防
Hán-Việt: PHÒNG
Âm OnボウÂm Kunふせぐ
Ý nghĩa: phòng, chống, bảo vệ
TỪ GHÉP
— ngăn ngừa
— phòng chống tội phạm
— trạm chữa cháy

水みずは堤防ていぼうを越こえた。
Nước đã tràn qua bờ đê.

N2 · Kanji
補
Hán-Việt: BỔ
Âm OnホÂm Kunおぎなう
Ý nghĩa: bổ sung, bù đắp
TỪ GHÉP
— bù đắp
— sự đền bù
— sự bổ sung

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N2 · Kanji
境
Âm Onキョウ・ケイÂm Kunさかい
Ý nghĩa: bờ, mép
TỪ GHÉP
— ranh giới
— môi trường
— biên giới (quốc gia)

零れい細さい企業きぎょうはインフレで苦く境きょうに陥おちいっています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

N2 · Kanji
導
Hán-Việt: ĐẠO
Âm OnドウÂm Kunみちびく
Ý nghĩa: dẫn dắt, hướng dẫn
TỪ GHÉP
— hướng dẫn
— đưa vào áp dụng
— chủ đạo

彼かれは指導しどう力りょくのある人にんだ。
Anh ấy là người có khả năng lãnh đạo.

N2 · Kanji
副
Âm OnフクÂm Kun—
Ý nghĩa: đặc biệt là, nhất là
TỪ GHÉP
— phó từ

副ふく作用さようとしては、視し力りょく障害しょうがいがあります。
Tác dụng phụ của nó là gây suy giảm thị lực.

N2 · Kanji
算
Hán-Việt: TOÁN
Âm OnサンÂm Kunそろ
Ý nghĩa: tính toán; con số
TỪ GHÉP
— số học
— bàn tính
— phép chia

私わたしは来週らいしゅういくらお金きんを使つかうか計算けいさんしなければならない。
Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.

N2 · Kanji
輸
Hán-Việt: THÂU
Âm Onユ・シュÂm Kun—
Ý nghĩa: vận chuyển, đưa vào
TỪ GHÉP
— sự truyền máu
— sự chuyên chở
— sự nhập

輸入ゆにゅう車しゃの需要じゅようは強つよい。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.

N2 · Kanji
述
Hán-Việt: THUẬT
Âm OnジュツÂm Kunのべる
Ý nghĩa: thuật lại, trình bày
TỪ GHÉP
— vị ngữ
— trình bày
— việc đọc cho chép

私わたくしは彼かれの陳ちん述じゅつの正確せいかくさを疑うたがい始はじめた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

N2 · Kanji
線
Âm OnセンÂm Kunすじ
Ý nghĩa: dây, bức điện báo
TỪ GHÉP
— đường ray
— gạch chân
— tia sáng

赤せき外線がいせんや紫し外線がいせんは、人にんの目めには見みえない光ひかりである。
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.

N2 · Kanji
農
Âm OnノウÂm Kun—
Ý nghĩa: công việc đồng áng, công việc trồng trọt
TỪ GHÉP
— nông thôn
— thuốc nông nghiệp
— nông sản

農のう夫ふが畑はたけに種たねを蒔まいている。
Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.

N2 · Kanji
州
Âm Onシュウ・スÂm Kunす
Ý nghĩa: bãi cát

ジョージ・W・ブッシュは1946年にコネチカット州で生まれた。
Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946.

N2 · Kanji
武
Hán-Việt: VŨ
Âm Onブ・ムÂm Kunたけ・たけし
Ý nghĩa: võ, quân sự; võ sĩ
TỪ GHÉP
— võ sĩ
— vũ lực
— vũ khí

それは武器ぶきです。
Đó là một vũ khí.

N2 · Kanji
象
Âm Onショウ・ゾウÂm Kunかたどる
Ý nghĩa: hiện tượng, sự việc phi thường
TỪ GHÉP
— trừu tượng
— vật tượng trưng
— ấn tượng

第一だいいち印象いんしょうが大事だいじである。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

N2 · Kanji
域
Âm OnイキÂm Kun—
Ý nghĩa: vùng, miền
TỪ GHÉP
— khu vực
— lưu vực (sông)
— ngoài khu vực

そこは新あたらしい家いえが密集みっしゅうする地域ちいきだ。
Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.

N2 · Kanji
額
Âm OnガクÂm Kunひたい
Ý nghĩa: trán
TỪ GHÉP
— số chênh lệch
— số tiền

彼かれは額ひたいに手てを当あてた。
Anh ấy chạm tay lên trán.

N2 · Kanji
欧
Hán-Việt: ÂU
Âm OnオウÂm Kunうたう・はく
Ý nghĩa: châu Âu
TỪ GHÉP
— Âu Mỹ

北ほく欧おうでは冬ふゆの訪おとずれが早はやい。
Ở Bắc Âu, mùa đông đến sớm.

N2 · Kanji
担
Hán-Việt: ĐẢM
Âm OnタンÂm Kunかつぐ・になう
Ý nghĩa: gánh, vác; đảm nhận
TỪ GHÉP
— vác trên vai
— vác trên vai
— dao găm

これは、私わたしの担当たんとうだ。
Việc này do tôi phụ trách.

Trang 2 / 19 – tổng 374 mục