N2 · Kanji営
Hán-Việt: DOANH
Âm OnエイÂm Kunいとなむ・いとなみ
Ý nghĩa: kinh doanh, tiến hành; doanh trại
TỪ GHÉP営む(いとなむ) — kinh doanh
営業(えいぎょう) — sự buôn bán
経営(けいえい) — sự trông nom
彼のお母さんは15年間前から薬局を経営している。
Mẹ ông ta đã điều hành một hiệu thuốc từ 15 năm trước.
N2 · Kanji防
Hán-Việt: PHÒNG
Âm OnボウÂm Kunふせぐ
Ý nghĩa: phòng, chống, bảo vệ
TỪ GHÉP防止(ぼうし) — ngăn ngừa
防犯(ぼうはん) — phòng chống tội phạm
消防署(しょうぼうしょ) — trạm chữa cháy
水は堤防を越えた。
Nước đã tràn qua bờ đê.
N2 · Kanji境
Âm Onキョウ・ケイÂm Kunさかい
Ý nghĩa: bờ, mép
TỪ GHÉP境界(きょうかい) — ranh giới
境遇(きょうぐう) — môi trường
国境(こっきょう) — biên giới (quốc gia)
零細企業はインフレで苦境に陥っています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.
N2 · Kanji導
Hán-Việt: ĐẠO
Âm OnドウÂm Kunみちびく
Ý nghĩa: dẫn dắt, hướng dẫn
TỪ GHÉP導く(みちびく) — hướng dẫn
導入(どうにゅう) — đưa vào áp dụng
主導(しゅどう) — chủ đạo
彼は指導力のある人だ。
Anh ấy là người có khả năng lãnh đạo.
N2 · Kanji副
Âm OnフクÂm Kun—
Ý nghĩa: đặc biệt là, nhất là
TỪ GHÉP副詞(ふくし) — phó từ
副作用としては、視力障害があります。
Tác dụng phụ của nó là gây suy giảm thị lực.
N2 · Kanji算
Hán-Việt: TOÁN
Âm OnサンÂm Kunそろ
Ý nghĩa: tính toán; con số
TỪ GHÉP算数(さんすう) — số học
算盤(そろばん) — bàn tính
割算(わりざん) — phép chia
私は来週いくらお金を使うか計算しなければならない。
Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
N2 · Kanji輸
Hán-Việt: THÂU
Âm Onユ・シュÂm Kun—
Ý nghĩa: vận chuyển, đưa vào
TỪ GHÉP輸血(ゆけつ) — sự truyền máu
輸送(ゆそう) — sự chuyên chở
輸入(ゆにゅう) — sự nhập
輸入車の需要は強い。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.
N2 · Kanji述
Hán-Việt: THUẬT
Âm OnジュツÂm Kunのべる
Ý nghĩa: thuật lại, trình bày
TỪ GHÉP述語(じゅつご) — vị ngữ
述べる(のべる) — trình bày
口述(こうじゅつ) — việc đọc cho chép
私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.
N2 · Kanji線
Âm OnセンÂm Kunすじ
Ý nghĩa: dây, bức điện báo
TỪ GHÉP線路(せんろ) — đường ray
下線(かせん) — gạch chân
光線(こうせん) — tia sáng
赤外線や紫外線は、人の目には見えない光である。
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.
N2 · Kanji農
Âm OnノウÂm Kun—
Ý nghĩa: công việc đồng áng, công việc trồng trọt
TỪ GHÉP農村(のうそん) — nông thôn
農薬(のうやく) — thuốc nông nghiệp
農産物(のうさんぶつ) — nông sản
農夫が畑に種を蒔いている。
Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
N2 · Kanji武
Hán-Việt: VŨ
Âm Onブ・ムÂm Kunたけ・たけし
Ý nghĩa: võ, quân sự; võ sĩ
TỪ GHÉP武士(ぶし) — võ sĩ
武力(ぶりょく) — vũ lực
武器(ぶき) — vũ khí
それは武器です。
Đó là một vũ khí.
N2 · Kanji象
Âm Onショウ・ゾウÂm Kunかたどる
Ý nghĩa: hiện tượng, sự việc phi thường
TỪ GHÉP抽象(ちゅうしょう) — trừu tượng
象徴(しょうちょう) — vật tượng trưng
印象(いんしょう) — ấn tượng
第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
N2 · Kanji域
Âm OnイキÂm Kun—
Ý nghĩa: vùng, miền
TỪ GHÉP区域(くいき) — khu vực
流域(りゅういき) — lưu vực (sông)
域外(いきがい) — ngoài khu vực
そこは新しい家が密集する地域だ。
Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.
N2 · Kanji担
Hán-Việt: ĐẢM
Âm OnタンÂm Kunかつぐ・になう
Ý nghĩa: gánh, vác; đảm nhận
TỪ GHÉP担ぐ(かつぐ) — vác trên vai
担う(になう) — vác trên vai
担当(たんとう) — dao găm
これは、私の担当だ。
Việc này do tôi phụ trách.