N2 · Kanji肯
Hán-Việt: KHẲNG
Âm OnコウÂm Kunがえんじる
Ý nghĩa: đồng ý, ưng thuận
TỪ GHÉP肯定(こうてい) — khẳng định
彼は私の意見を肯定した。
Anh ấy đã khẳng định đồng tình với ý kiến của tôi.
N2 · Kanji畜
Hán-Việt: SÚC
Âm OnチクÂm Kun—
Ý nghĩa: gia súc, súc vật
TỪ GHÉP牧畜(ぼくちく) — việc nuôi gia súc
畜生(ちくしょう) — súc vật
畜産(ちくさん) — chăn nuôi gia súc
家畜が餓死した。
Gia súc đã bị chết đói.
N2 · Kanji挟
Hán-Việt: HIỆP
Âm Onキョウ・ショウÂm Kunはさむ・はさまる・わきばさむ・さしはさむ
Ý nghĩa: kẹp, ép vào giữa
TỪ GHÉP挟む(はさむ) — kẹp vào giữa
挟まる(はさまる) — bị kẹp
彼は耳に鉛筆を挟んだ。
Anh ấy kẹp bút chì lên vành tai.
N2 · Kanji曇
Âm OnドンÂm Kunくもる
Ý nghĩa: tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây
TỪ GHÉP曇り(くもり) — trời nhiều mây
曇る(くもる) — (trời) nhiều mây
昨日は曇りだった。
Hôm qua trời nhiều mây.
N2 · Kanji滴
Âm OnテキÂm Kunしずく・したたる
Ý nghĩa: sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt
TỪ GHÉP水滴(すいてき) — giọt nước
水も滴る美人。
Một tuyệt sắc giai nhân, đẹp rạng ngời.
N2 · Kanji伺
Hán-Việt: TỨ
Âm OnシÂm Kunうかがう
Ý nghĩa: viếng thăm, hỏi thăm (khiêm nhường)
TỪ GHÉP伺う(うかがう) — sự đi thăm
一つお伺いしたいのですが。
Tôi có một điều muốn hỏi.
N2 · Kanji分
Hán-Việt: Phân
Âm Onブン・フン・ブÂm Kunわける・わけ・わかれる・わかる・わかつ
Ý nghĩa: phút; phần; chia
TỪ GHÉP分る(わかる) — hiểu
分布(ぶんぷ) — sự phân bố
分数(ぶんすう) — phân số
N2 · Kanji無
Âm Onム・ブÂm Kunない
Ý nghĩa: sự không có, sự không tồn tại
TỪ GHÉP無地(むじ) — trơn một màu
無数(むすう) — vô số
無限(むげん) — vô hạn
無料なのですか。
Cái này có được miễn phí không?
N2 · Kanji身
Âm OnシンÂm Kunみ
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP身分(みぶん) — thân phận
中身(なかみ) — nội dung
全身(ぜんしん) — toàn thân
他人より身内。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
N2 · Kanji溜
Hán-Việt: LƯU
Âm OnリュウÂm Kunたまる・たまる・ためる・したたる・たまり・ため
Ý nghĩa: lưu lại, giữ lại; dừng lại
TỪ GHÉP溜息(ためいき) — tiếng thở dài
溜まる(たまる) — đọng lại
溜める(ためる) — để dành
水の淀む所には汚物が溜る。
Chỗ nào nước đọng ứ thì ở đó chất bẩn tích tụ lại.
N2 · Kanji繋
Hán-Việt: HỆ
Âm OnケイÂm Kunつなぐ・かかる・かける
Ý nghĩa: người phụ trách; ràng buộc, liên hệ
TỪ GHÉP繋がり(つながり) — mối liên hệ
繋がる(つながる) — được nối
繋げる(つなげる) — nối lại
犬が噛み付かないように鎖で繋いだ方がいいですよ。
Nên xích con chó lại để nó khỏi cắn người thì hơn đấy.
N2 · Kanji坊
Hán-Việt: PHƯỜNG
Âm Onボウ・ボッÂm Kun—
Ý nghĩa: khu phố; trong tiếng Nhật còn chỉ nhà sư, cậu bé
TỪ GHÉP坊や(ぼうや) — cậu bé
坊さん(ぼうさん) — thầy chùa
坊ちゃん(ぼっちゃん) — cậu con trai (nhà người khác)
僕は寝坊して学校に遅刻した。
Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.