Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 14/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
肯
Hán-Việt: KHẲNG
Âm OnコウÂm Kunがえんじる
Ý nghĩa: đồng ý, ưng thuận
TỪ GHÉP
— khẳng định

彼かれは私わたしの意見いけんを肯定こうていした。
Anh ấy đã khẳng định đồng tình với ý kiến của tôi.

N2 · Kanji
燥
Hán-Việt: TÁO
Âm OnソウÂm Kunはしゃぐ
Ý nghĩa: khô, khô ráo
TỪ GHÉP
— sự khô

トムって、すぐ燥そういじゃうんだ。
Tom ấy, hễ một tí là lại nhốn nháo đùa giỡn.

N2 · Kanji
畜
Hán-Việt: SÚC
Âm OnチクÂm Kun—
Ý nghĩa: gia súc, súc vật
TỪ GHÉP
— việc nuôi gia súc
— súc vật
— chăn nuôi gia súc

家畜かちくが餓が死しした。
Gia súc đã bị chết đói.

N2 · Kanji
挟
Hán-Việt: HIỆP
Âm Onキョウ・ショウÂm Kunはさむ・はさまる・わきばさむ・さしはさむ
Ý nghĩa: kẹp, ép vào giữa
TỪ GHÉP
— kẹp vào giữa
— bị kẹp

彼かれは耳みみに鉛筆えんぴつを挟はさんだ。
Anh ấy kẹp bút chì lên vành tai.

N2 · Kanji
曇
Âm OnドンÂm Kunくもる
Ý nghĩa: tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây
TỪ GHÉP
— trời nhiều mây
— (trời) nhiều mây

昨日きのうは曇くもりだった。
Hôm qua trời nhiều mây.

N2 · Kanji
滴
Âm OnテキÂm Kunしずく・したたる
Ý nghĩa: sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt
TỪ GHÉP
— giọt nước

水みずも滴したたる美人びじん。
Một tuyệt sắc giai nhân, đẹp rạng ngời.

N2 · Kanji
伺
Hán-Việt: TỨ
Âm OnシÂm Kunうかがう
Ý nghĩa: viếng thăm, hỏi thăm (khiêm nhường)
TỪ GHÉP
— sự đi thăm

一ひとつお伺うかがいしたいのですが。
Tôi có một điều muốn hỏi.

N2 · Kanji
分
Hán-Việt: Phân
Âm Onブン・フン・ブÂm Kunわける・わけ・わかれる・わかる・わかつ
Ý nghĩa: phút; phần; chia
TỪ GHÉP
— hiểu
— sự phân bố
— phân số

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N2 · Kanji
無
Âm Onム・ブÂm Kunない
Ý nghĩa: sự không có, sự không tồn tại
TỪ GHÉP
— trơn một màu
— vô số
— vô hạn

無料むりょうなのですか。
Cái này có được miễn phí không?

N2 · Kanji
身
Âm OnシンÂm Kunみ
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP
— thân phận
— nội dung
— toàn thân

他人たにんより身み内うち。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

N2 · Kanji
的
Âm OnテキÂm Kunまと
Ý nghĩa: đồng Mác, dấu
TỪ GHÉP
— đúng
— tương đối
— bị động

彼女かのじょは利り己こ的てきな人にんだ。
Cô ấy là một người ích kỷ.

N2 · Kanji
溜
Hán-Việt: LƯU
Âm OnリュウÂm Kunたまる・たまる・ためる・したたる・たまり・ため
Ý nghĩa: lưu lại, giữ lại; dừng lại
TỪ GHÉP
— tiếng thở dài
— đọng lại
— để dành

水みずの淀よどむ所ところには汚物おぶつが溜たまる。
Chỗ nào nước đọng ứ thì ở đó chất bẩn tích tụ lại.

N2 · Kanji
繋
Hán-Việt: HỆ
Âm OnケイÂm Kunつなぐ・かかる・かける
Ý nghĩa: người phụ trách; ràng buộc, liên hệ
TỪ GHÉP
— mối liên hệ
— được nối
— nối lại

犬いぬが噛かみ付つかないように鎖くさりで繋つないだ方ほうがいいですよ。
Nên xích con chó lại để nó khỏi cắn người thì hơn đấy.

N2 · Kanji
坊
Hán-Việt: PHƯỜNG
Âm Onボウ・ボッÂm Kun—
Ý nghĩa: khu phố; trong tiếng Nhật còn chỉ nhà sư, cậu bé
TỪ GHÉP
— cậu bé
— thầy chùa
— cậu con trai (nhà người khác)

僕ぼくは寝坊ねぼうして学校がっこうに遅刻ちこくした。
Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.

Trang 19 / 19 – tổng 374 mục