Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
鼻
Âm OnビÂm Kunはな
Ý nghĩa: mũi
TỪ GHÉP
— khoa tai mũi họng

鼻はなの頭あたまに生なまクリームがついているよ。
Trên đầu mũi bạn đang bị dính kem tươi đấy.

N2 · Kanji
粒
Âm OnリュウÂm Kunつぶ
Ý nghĩa: thóc lúa, hạt

彼かれらは粒つぶよりの兵士へいしだ。
Họ là những binh lính tinh nhuệ được tuyển chọn kỹ lưỡng.

N2 · Kanji
詞
Hán-Việt: TỪ
Âm OnシÂm Kunことば
Ý nghĩa: từ ngữ, lời; thể thơ từ
TỪ GHÉP
— phó từ
— danh từ
— đại từ

進行形しんこうけいの文ぶんでは、動詞どうしのing形あいえぬじーがた、つまり現在分詞げんざいぶんしとなります。
Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

N2 · Kanji
胃
Âm OnイÂm Kun—
Ý nghĩa: dạy dày, bụng

胃いが痛いたみます。
Tôi bị đau dạ dày.

N2 · Kanji
畳
Hán-Việt: ĐIỆP
Âm Onジョウ・チョウÂm Kunたたむ・たたみ・かさなる
Ý nghĩa: chiếu tatami (đơn vị đếm); gấp, chồng lên
TỪ GHÉP
— gấp

トムは傘かさを畳たたみんだ。
Tom đã gập ô lại.

N2 · Kanji
机
Âm OnキÂm Kunつくえ
Ý nghĩa: bàn học sinh, bàn viết

これはなんと重おもい机つくえなのだろう。
Cái bàn này nặng thế!

N2 · Kanji
膚
Âm OnフÂm Kunはだ
Ý nghĩa: da, bì
TỪ GHÉP
— da

カズちゃん、さっき完膚無かんぷなきまでに振ふっちゃおうとしたでしょ?
Kazu này, lúc nãy cậu định phũ phàng chia tay cô ấy luôn phải không?

N2 · Kanji
濯
Hán-Việt: TRẠC
Âm OnタクÂm Kunすすぐ・ゆすぐ
Ý nghĩa: giặt, rửa
TỪ GHÉP
— súc
— giặt giũ

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

N2 · Kanji
塔
Âm OnトウÂm Kun—
Ý nghĩa: tháp, đồn luỹ

塔とうのてっぺん近ちかくに大おおきな時計とけいがある。
Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.

N2 · Kanji
沸
Hán-Việt: PHÍ
Âm OnフツÂm Kunわく・わかす
Ý nghĩa: sôi, đun sôi
TỪ GHÉP
— sự sôi
— sôi (nước)
— đun sôi

水は摂氏100度で沸騰する。
Nước sôi ở 100 độ C.

N2 · Kanji
灰
Âm OnカイÂm Kunはい
Ý nghĩa: số nhiều) tro
TỪ GHÉP
— xám
— cái gạt tàn [thuốc lá]

灰皿はいざらを下ください。
Cho tôi một cái gạt tàn.

N2 · Kanji
菓
Hán-Việt: QUẢ
Âm OnカÂm Kun—
Ý nghĩa: bánh kẹo; quả (trong từ ghép)
TỪ GHÉP
— bột nhồi
— bánh kẹo

トムはお菓子かしをねだりに行いくには大おおきすぎるよ。
Tom quá lớn để đi xin kẹo rồi đấy.

N2 · Kanji
帽
Hán-Việt: MẠO
Âm Onボウ・モウÂm Kunずきん・おおう
Ý nghĩa: mũ, nón
TỪ GHÉP
— mũ

帽子ぼうしを脱ぬぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.

N2 · Kanji
枯
Hán-Việt: KHÔ
Âm OnコÂm Kunかれる・からす
Ý nghĩa: khô héo, tàn úa
TỪ GHÉP
— khô héo

木きから枯かれ葉はが落おちた。
Lá khô rơi xuống từ trên cây.

N2 · Kanji
涼
Hán-Việt: LƯƠNG
Âm OnリョウÂm Kunすずしい・すずむ・すずやか・うすい・ひやす・まことに
Ý nghĩa: mát, mát mẻ
TỪ GHÉP
— hóng mát
— mát mẻ

今日こんにちは天気てんきも良よくて風かぜも涼すずしくて、絶好ぜっこうのお出でかけ日和ひよりですね。
Hôm nay trời đẹp gió mát, quả đúng là lý tưởng để đi ra ngoài đúng không nhỉ!

N2 · Kanji
舟
Âm OnシュウÂm Kunふね・ふな-・ぶね
Ý nghĩa: tàu thuỷ, tàu

舟ふねは行方不明ゆくえふめいだ。
Con thuyền bị mất tích.

N2 · Kanji
貝
Âm OnバイÂm Kunかい
Ý nghĩa: vỏ
TỪ GHÉP
— vỏ sò

貝かいは好すきではない。
Tôi không thích sò, ốc.

N2 · Kanji
符
Hán-Việt: PHÙ
Âm OnフÂm Kun—
Ý nghĩa: phù hiệu, dấu hiệu; lá bùa
TỪ GHÉP
— dấu hiệu
— vé

往復おうふく切符きっぷを買かいましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?

N2 · Kanji
憎
Hán-Việt: TĂNG
Âm OnゾウÂm Kunにくむ・にくい・にくらしい・にくしみ
Ý nghĩa: ghét, căm ghét
TỪ GHÉP
— đáng ghét
— ghét
— đáng ghét

彼女かのじょは憎にくしみをこめて彼かれを見みた。
Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.

N2 · Kanji
皿
Âm OnベイÂm Kunさら
Ý nghĩa: bản, tấm phiếu
TỪ GHÉP
— cái gạt tàn [thuốc lá]
— đĩa

毒どくを食くらわば皿さらまで。
Đã phóng lao thì phải theo lao.

Trang 18 / 19 – tổng 374 mục