Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
銅
Âm OnドウÂm Kunあかがね
Ý nghĩa: cảnh sát, mật thám

銅どうはよく電気でんきを通とおす。
Đồng dẫn điện rất tốt.

N2 · Kanji
湿
Hán-Việt: THẤP
Âm Onシツ・シュウÂm Kunしめる・しめす・うるおう・うるおす
Ý nghĩa: ẩm, ướt
TỪ GHÉP
— bị ẩm
— độ ẩm
— hơi ẩm

湿疹しっしんの方ほうは?
Còn chứng phát ban thì sao ạ?

N2 · Kanji
瓶
Âm Onビン・ヘイÂm Kunかめ
Ý nghĩa: chai, lọ
TỪ GHÉP
— đóng chai
— lọ hoa

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N2 · Kanji
咲
Hán-Việt: TIẾU
Âm OnショウÂm Kunさく・ざき
Ý nghĩa: (hoa) nở
TỪ GHÉP
— nở (hoa)

三さん月がつにはたくさんの花はなが咲さく。
Tháng ba có nhiều hoa nở.

N2 · Kanji
召
Âm OnショウÂm Kunめす
Ý nghĩa: tiếng kêu, tiếng la
TỪ GHÉP
— gọi

何なにを召めし上あがりますか。
Chị muốn dùng gì?

N2 · Kanji
缶
Âm OnカンÂm Kunかま
Ý nghĩa: bình, bi đông
TỪ GHÉP
— đồ hộp
— ấm đun nước

缶かんは空からっぽだ。
Cái lon rỗng không.

N2 · Kanji
隻
Hán-Việt: CHÍCH
Âm OnセキÂm Kun—
Ý nghĩa: chiếc (đơn vị đếm tàu thuyền); đơn, lẻ

二に隻せきの船ふねが同時どうじに沈しずんだ。
Hai chiếc tàu đã chìm cùng lúc.

N2 · Kanji
脂
Âm OnシÂm Kunあぶら
Ý nghĩa: nicôtin
TỪ GHÉP
— mỡ

トムは、低てい脂肪しぼう・高たかタンパク質しつダイエットをしています。
Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.

N2 · Kanji
蒸
Hán-Việt: CHƯNG
Âm Onジョウ・セイÂm Kunむす・むれる・むらす
Ý nghĩa: hấp, chưng; hơi nước bốc lên
TỪ GHÉP
— hấp
— hơi nước
— bốc hơi

蒸むし返かえすのはやめろ。
Đừng có khơi lại chuyện cũ nữa.

N2 · Kanji
肌
Âm OnキÂm Kunはだ
Ý nghĩa: da, bì
TỪ GHÉP
— đồ lót

少すこし肌はだ寒さむい。
Trời hơi se lạnh.

N2 · Kanji
耕
Hán-Việt: CANH
Âm OnコウÂm Kunたがやす
Ý nghĩa: cày, canh tác
TỪ GHÉP
— cày
— đất canh tác
— sự cày cấy

農場のうじょう主しゅは一日いちにち中ちゅう畑はたけを耕たがやした。
Người chủ nông trại đã cày ruộng suốt cả ngày.

N2 · Kanji
鈍
Âm OnドンÂm Kunにぶい・にぶる・にぶ-・なまる・なまくら
Ý nghĩa: chậm hiểu, tối dạ
TỪ GHÉP
— cùn
— cùn đi
— chậm hiểu

嗅覚きゅうかくが鈍にぶっています。
Khứu giác của tôi đã kém đi rồi.

N2 · Kanji
泥
Âm Onデイ・ナイ・デ・ニÂm Kunどろ・なずむ
Ý nghĩa: bùn, vũng bùn
TỪ GHÉP
— kẻ trộm

僕ぼくらは泥どろ浴よくをした。
Chúng tôi đã tắm bùn.

N2 · Kanji
隅
Âm OnグウÂm Kunすみ
Ý nghĩa: góc, nơi kín đáo

隅すみのテーブルがいいのですが。
Cho chúng tôi bàn ở góc được không?

N2 · Kanji
灯
Âm OnトウÂm Kunひ・ほ-・ともしび・ともす・あかり
Ý nghĩa: ánh sáng, ánh sáng mặt trời
TỪ GHÉP
— đèn biển
— dầu lửa
— đèn huỳnh quang

遠とおくに灯とう火かが見みえた。
Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.

N2 · Kanji
辛
Hán-Việt: TÂN
Âm OnシンÂm Kunからい・つらい・づらい・かのと
Ý nghĩa: cay; gian khổ
TỪ GHÉP
— mặn (vị muối)
— đau đớn
— tính kiên nhẫn

ディップが辛つらくて、舌したがヒリヒリした。
Nước sốt quá cay khiến đầu lưỡi tôi tê tê.

N2 · Kanji
磨
Hán-Việt: MA
Âm OnマÂm Kunみがく・する
Ý nghĩa: mài, đánh bóng
TỪ GHÉP
— việc đánh răng
— việc đánh răng
— đánh bóng

歯はを磨みがきましたか。
Bạn đã đánh răng chưa?

N2 · Kanji
麦
Âm OnバクÂm Kunむぎ
Ý nghĩa: cây lúa mì, lúa mì
TỪ GHÉP
— mì soba (kiều mạch)
— lúa mì

農業のうぎょう家かが小麦こむぎの種たねを畑はたけに撒まいた。
Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

N2 · Kanji
姓
Âm Onセイ・ショウÂm Kun—
Ý nghĩa: tên họ, họ
TỪ GHÉP
— họ và tên

彼かれの両親りょうしんはお百ひゃく姓しょうでした。
Cha mẹ của anh ấy là nông dân.

N2 · Kanji
筒
Âm OnトウÂm Kunつつ
Ý nghĩa: ống dẫn, ống sáo
TỪ GHÉP
— bình đựng nước
— phong bì

封筒ふうとうをください。
Cho tôi một chiếc phong bì.

Trang 17 / 19 – tổng 374 mục