N2 · Kanji銅
Âm OnドウÂm Kunあかがね
Ý nghĩa: cảnh sát, mật thám
銅はよく電気を通す。
Đồng dẫn điện rất tốt.
N2 · Kanji湿
Hán-Việt: THẤP
Âm Onシツ・シュウÂm Kunしめる・しめす・うるおう・うるおす
Ý nghĩa: ẩm, ướt
TỪ GHÉP湿る(しめる) — bị ẩm
湿度(しつど) — độ ẩm
湿気(しっけ) — hơi ẩm
湿疹の方は?
Còn chứng phát ban thì sao ạ?
N2 · Kanji召
Âm OnショウÂm Kunめす
Ý nghĩa: tiếng kêu, tiếng la
TỪ GHÉP召す(めす) — gọi
何を召し上がりますか。
Chị muốn dùng gì?
N2 · Kanji隻
Hán-Việt: CHÍCH
Âm OnセキÂm Kun—
Ý nghĩa: chiếc (đơn vị đếm tàu thuyền); đơn, lẻ
二隻の船が同時に沈んだ。
Hai chiếc tàu đã chìm cùng lúc.
N2 · Kanji蒸
Hán-Việt: CHƯNG
Âm Onジョウ・セイÂm Kunむす・むれる・むらす
Ý nghĩa: hấp, chưng; hơi nước bốc lên
TỪ GHÉP蒸す(むす) — hấp
蒸気(じょうき) — hơi nước
蒸発(じょうはつ) — bốc hơi
蒸し返すのはやめろ。
Đừng có khơi lại chuyện cũ nữa.
N2 · Kanji鈍
Âm OnドンÂm Kunにぶい・にぶる・にぶ-・なまる・なまくら
Ý nghĩa: chậm hiểu, tối dạ
TỪ GHÉP鈍い(にぶい) — cùn
鈍る(なまる) — cùn đi
鈍感(どんかん) — chậm hiểu
嗅覚が鈍っています。
Khứu giác của tôi đã kém đi rồi.
N2 · Kanji泥
Âm Onデイ・ナイ・デ・ニÂm Kunどろ・なずむ
Ý nghĩa: bùn, vũng bùn
TỪ GHÉP泥棒(どろぼう) — kẻ trộm
僕らは泥浴をした。
Chúng tôi đã tắm bùn.
N2 · Kanji隅
Âm OnグウÂm Kunすみ
Ý nghĩa: góc, nơi kín đáo
隅のテーブルがいいのですが。
Cho chúng tôi bàn ở góc được không?
N2 · Kanji灯
Âm OnトウÂm Kunひ・ほ-・ともしび・ともす・あかり
Ý nghĩa: ánh sáng, ánh sáng mặt trời
TỪ GHÉP灯台(とうだい) — đèn biển
灯油(とうゆ) — dầu lửa
蛍光灯(けいこうとう) — đèn huỳnh quang
遠くに灯火が見えた。
Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
N2 · Kanji辛
Hán-Việt: TÂN
Âm OnシンÂm Kunからい・つらい・づらい・かのと
Ý nghĩa: cay; gian khổ
TỪ GHÉP塩辛い(しおからい) — mặn (vị muối)
辛い(つらい) — đau đớn
辛抱(しんぼう) — tính kiên nhẫn
ディップが辛くて、舌がヒリヒリした。
Nước sốt quá cay khiến đầu lưỡi tôi tê tê.
N2 · Kanji磨
Hán-Việt: MA
Âm OnマÂm Kunみがく・する
Ý nghĩa: mài, đánh bóng
TỪ GHÉP歯磨き(はみがき) — việc đánh răng
歯磨(はみがき) — việc đánh răng
磨く(みがく) — đánh bóng
歯を磨きましたか。
Bạn đã đánh răng chưa?
N2 · Kanji麦
Âm OnバクÂm Kunむぎ
Ý nghĩa: cây lúa mì, lúa mì
TỪ GHÉP蕎麦(そば) — mì soba (kiều mạch)
小麦(こむぎ) — lúa mì
農業家が小麦の種を畑に撒いた。
Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
N2 · Kanji筒
Âm OnトウÂm Kunつつ
Ý nghĩa: ống dẫn, ống sáo
TỪ GHÉP水筒(すいとう) — bình đựng nước
封筒(ふうとう) — phong bì
封筒をください。
Cho tôi một chiếc phong bì.