Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
鉱
Hán-Việt: KHOÁNG
Âm OnコウÂm Kunあらがね
Ý nghĩa: khoáng sản, quặng
TỪ GHÉP
— khoáng vật
— mỏ than
— mỏ (vàng

そこは鉄鉱てっこうに富とむ。
Nơi đó giàu quặng sắt.

N2 · Kanji
涙
Âm Onルイ・レイÂm Kunなみだ
Ý nghĩa: nước mắt, lệ

彼女かのじょは涙なみだを流ながしながら答こたえました。
Cô ấy vừa khóc vừa trả lời.

N2 · Kanji
匹
Âm OnヒツÂm Kunひき
Ý nghĩa: cái đầu, người
TỪ GHÉP
— ngang tầm

私わたしは昨日きのう魚さかなを五ご匹ひきとった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.

N2 · Kanji
孫
Âm OnソンÂm Kunまご
Ý nghĩa: cháu
TỪ GHÉP
— con cháu

あなたの孫まごたちはどこ?
Mấy đứa cháu của bạn đâu hết rồi?

N2 · Kanji
鋭
Hán-Việt: DUỆ
Âm OnエイÂm Kunするどい
Ý nghĩa: sắc bén, nhọn
TỪ GHÉP
— nhọn

彼かれは耳みみが鋭するどい。
Anh ấy rất thính tai.

N2 · Kanji
枝
Âm OnシÂm Kunえだ
Ý nghĩa: cành cây

鳥とりは枝えだに止とまった。
Chim đậu trên cành cây.

N2 · Kanji
塗
Hán-Việt: ĐỒ
Âm OnトÂm Kunぬる・ぬり・まみれる
Ý nghĩa: sơn, phết, bôi
TỪ GHÉP
— sơn

彼かれは天井てんじょうを青あおく塗ぬった。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.

N2 · Kanji
軒
Âm OnケンÂm Kunのき
Ý nghĩa: mái chìa
TỪ GHÉP
— dãy nhà

彼かれの家いえは2軒先にのきさきです。
Nhà anh ấy cách hai căn nữa.

N2 · Kanji
毒
Âm OnドクÂm Kun—
Ý nghĩa: thuốc độc, chất độc
TỪ GHÉP
— khử trùng
— sự trúng độc
— đáng thương

甲こうの薬くすりは乙おつの毒どく。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.

N2 · Kanji
叫
Hán-Việt: KHIẾU
Âm OnキョウÂm Kunさけぶ
Ý nghĩa: kêu, hét, la hét
TỪ GHÉP
— tiếng kêu
— tiếng kêu

「これが探さがしていたものだ」と彼かれは叫さけんだ。
"Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.

N2 · Kanji
拝
Âm OnハイÂm Kunおがむ・おろがむ
Ý nghĩa: sự thờ cúng, sự cúng bái
TỪ GHÉP
— chắp tay cầu nguyện
— xem
— sự vay mượn

アンには崇拝すうはい者ものが多おおい。
Anne có rất nhiều người ngưỡng mộ.

N2 · Kanji
氷
Âm OnヒョウÂm Kunこおり・ひ・こおる
Ý nghĩa: băng nước đá, kem

とても寒さむかったので、湖みずうみは一面いちめん氷こおりに覆おおわれた。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

N2 · Kanji
乾
Âm Onカン・ケンÂm Kunかわく・かわかす・ほす・ひる・いぬい
Ý nghĩa: khô
TỪ GHÉP
— cạn ly
— sự khô
— làm khô

ここは今いま乾かん期きです。
Ở đây hiện đang là mùa khô.

N2 · Kanji
棒
Âm OnボウÂm Kun—
Ý nghĩa: cái gậy, cái đòn
TỪ GHÉP
— cái xà beng
— kẻ trộm

犬いぬも歩あるけば棒ぼうに当あたる。
Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.

N2 · Kanji
祈
Hán-Việt: KỲ
Âm OnキÂm Kunいのる
Ý nghĩa: cầu nguyện, cầu chúc
TỪ GHÉP
— kinh cầu nguyện
— cầu

ご成功せいこうをお祈いのりします。
Chúc bạn thành công.

N2 · Kanji
拾
Hán-Việt: THẬP
Âm Onシュウ・ジュウÂm Kunひろう
Ý nghĩa: nhặt, lượm
TỪ GHÉP
— nhặt

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N2 · Kanji
粉
Âm OnフンÂm Kunデシメートル・こ・こな
Ý nghĩa: bột, bột mì
TỪ GHÉP
— vụn nát thành từng mảnh nhỏ
— bột mịn
— phấn hoa

彼かれはたくさんの小麦粉こむぎこと油あぶらを買かい込こんだ。
Anh ấy mua nhiều bột mì và dầu ăn.

N2 · Kanji
糸
Âm OnシÂm Kunいと
Ý nghĩa: chỉ, sợi chỉ
TỪ GHÉP
— sợi len

この糸いとはすぐもつれる。
Sợi chỉ này dễ bị rối.

N2 · Kanji
綿
Âm OnメンÂm Kunわた
Ý nghĩa: bông, cây bông
TỪ GHÉP
— bông

綿めんは水みずを吸すい込こむ。
Bông hút nước.

N2 · Kanji
汗
Âm OnカンÂm Kunあせ
Ý nghĩa: mồ hôi, sự đổ mồ hôi

暑あつかったので、彼女かのじょは汗あせびっしょりになりました。
Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.

Trang 16 / 19 – tổng 374 mục