Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
乳
Âm OnニュウÂm Kunちち・ち
Ý nghĩa: sữa, ngực
TỪ GHÉP
— sữa bò

牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。
Sữa bị thiu rồi.

N2 · Kanji
恋
Âm OnレンÂm Kunこう・こい・こいしい
Ý nghĩa: lòng yêu, tình thương
TỪ GHÉP
— nhớ nhung
— thất tình
— người yêu

人にんの恋愛れんあいに首くび突つっ込こんでこないでよ。
Đừng chõ mũi vào chuyện tình yêu của người khác.

N2 · Kanji
紅
Âm Onコウ・クÂm Kunべに・くれない・あかい
Ý nghĩa: đỏ
TỪ GHÉP
— lá thu đỏ
— son môi
— chè đen

コーヒーか紅茶こうちゃ、どちらになさいますか。
Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?

N2 · Kanji
郊
Hán-Việt: GIAO
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: ngoại ô, vùng ven đô
TỪ GHÉP
— vùng ngoài
— ngoại ô

東京とうきょうの郊外こうがいに住すむ両親りょうしんや弟おとうとは大たい震しん災さいで死しんだ。
Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã chết vì trận đại động đất đó.

N2 · Kanji
腰
Âm OnヨウÂm Kunこし
Ý nghĩa: hông, mép bờ
TỪ GHÉP
— ghế ngồi
— ngồi xuống

彼かれはその仕事しごとに腰こしを据すえている。
Anh ấy đang ổn định với công việc đó.

N2 · Kanji
炭
Âm OnタンÂm Kunすみ
Ý nghĩa: than, chì than
TỪ GHÉP
— mỏ than
— cacbon (C)
— than đá

二に酸化さんか炭素たんその量りょうは10%増加ぞうかしている。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

N2 · Kanji
踊
Hán-Việt: DŨNG
Âm OnヨウÂm Kunおどる
Ý nghĩa: nhảy múa
TỪ GHÉP
— sự nhảy múa
— nhảy múa

私わたしは踊おどれません。
Tôi không biết múa.

N2 · Kanji
冊
Âm Onサツ・サクÂm Kunふみ
Ý nghĩa: quyển, tập

彼かれは何なん冊さつ本ほんを持もっていますか。
Anh ta mang theo mấy quyển sách?

N2 · Kanji
勇
Âm OnユウÂm Kunいさむ
Ý nghĩa: tính gan dạ, tính can đảm
TỪ GHÉP
— dũng cảm
— dũng cảm
— sự can đảm

彼かれは勇敢ゆうかんだった。
Anh ấy rất dũng cảm.

N2 · Kanji
械
Hán-Việt: GIỚI
Âm OnカイÂm Kunかせ
Ý nghĩa: dụng cụ, máy móc; gông cùm
TỪ GHÉP
— máy móc
— máy móc

僕ぼくは機械きかいを組くみ立たてるのが好すきだ。
Tôi thích lắp ráp máy móc.

N2 · Kanji
菜
Hán-Việt: THÁI
Âm OnサイÂm Kunな
Ý nghĩa: rau; món ăn
TỪ GHÉP
— món ăn kèm (ăn cùng cơm)
— rau

その店みせは野菜やさいを売うっている。
Cửa hàng đó có bán rau củ.

N2 · Kanji
珍
Âm OnチンÂm Kunめずらしい・たから
Ý nghĩa: hiếm, hiếm có
TỪ GHÉP
— không thường

彼かれほど平々へいへい凡々ぼんぼんたる主人公しゅじんこうは珍めずらしい。
Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.

N2 · Kanji
卵
Âm OnランÂm Kunたまご
Ý nghĩa: trứng, hệ sợi

卵たまごが皆みな腐くさってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.

N2 · Kanji
湖
Âm OnコÂm Kunみずうみ
Ý nghĩa: chất màu đỏ tía, h

この湖みずうみで泳およぐのは危険きけんだ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.

N2 · Kanji
喫
Hán-Việt: KHẾ
Âm OnキツÂm Kunのむ
Ý nghĩa: ăn, uống; hút (thuốc)
TỪ GHÉP
— việc uống trà
— quán cà phê

彼かれは喫きつ煙えんをやめた。
Anh ấy đã bỏ thuốc.

N2 · Kanji
干
Âm OnカンÂm Kunほす・ほし-・ぼし・ひる
Ý nghĩa: khô
TỪ GHÉP
— phơi khô
— sự gây trở ngại
— đồ phơi khô dưới nắng (quần áo

彼女かのじょをからかわない方ほうがいいよ。3本ほんビールを飲のみ干ほしたところだから。
Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.

N2 · Kanji
虫
Âm Onチュウ・キÂm Kunむし
Ý nghĩa: sâu bọ, côn trùng
TỪ GHÉP
— răng sâu
— sâu bọ

鳥とりは昆虫こんちゅうの天てん敵てきです。
Chim là thiên địch của côn trùng.

N2 · Kanji
刷
Hán-Việt: XOÁT
Âm OnサツÂm Kunする・ずり・ずり・はく
Ý nghĩa: in ấn
TỪ GHÉP
— in
— sự in
— in ấn

モノクロ印刷いんさつよりカラー印刷いんさつの方ほうが高たかい。
In đen trắng rẻ hơn in màu.

N2 · Kanji
湯
Âm OnトウÂm Kunゆ
Ý nghĩa: nước nóng, cảnh khó khăn
TỪ GHÉP
— hơi nước
— tách
— nước sôi

彼かれは湯ゆ水みずのごとくお金きんを使つかっていた。
Ông ta đã tiêu tiền như nước lã.

N2 · Kanji
溶
Hán-Việt: DUNG
Âm OnヨウÂm Kunとける・とかす・とく
Ý nghĩa: tan ra, hòa tan; nấu chảy
TỪ GHÉP
— khuấy tan
— Lava
— làm tan chảy

空気くうき中ちゅうの酸素さんそは水みずに溶よう解かいする。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.

Trang 15 / 19 – tổng 374 mục