N2 · Kanji恋
Âm OnレンÂm Kunこう・こい・こいしい
Ý nghĩa: lòng yêu, tình thương
TỪ GHÉP恋しい(こいしい) — nhớ nhung
失恋(しつれん) — thất tình
恋人(こいびと) — người yêu
人の恋愛に首突っ込んでこないでよ。
Đừng chõ mũi vào chuyện tình yêu của người khác.
N2 · Kanji紅
Âm Onコウ・クÂm Kunべに・くれない・あかい
Ý nghĩa: đỏ
TỪ GHÉP紅葉(こうよう) — lá thu đỏ
口紅(くちべに) — son môi
紅茶(こうちゃ) — chè đen
コーヒーか紅茶、どちらになさいますか。
Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?
N2 · Kanji郊
Hán-Việt: GIAO
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: ngoại ô, vùng ven đô
TỪ GHÉP近郊(きんこう) — vùng ngoài
郊外(こうがい) — ngoại ô
東京の郊外に住む両親や弟は大震災で死んだ。
Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã chết vì trận đại động đất đó.
N2 · Kanji勇
Âm OnユウÂm Kunいさむ
Ý nghĩa: tính gan dạ, tính can đảm
TỪ GHÉP勇ましい(いさましい) — dũng cảm
勇敢(ゆうかん) — dũng cảm
勇気(ゆうき) — sự can đảm
彼は勇敢だった。
Anh ấy rất dũng cảm.
N2 · Kanji械
Hán-Việt: GIỚI
Âm OnカイÂm Kunかせ
Ý nghĩa: dụng cụ, máy móc; gông cùm
TỪ GHÉP器械(きかい) — máy móc
機械(きかい) — máy móc
僕は機械を組み立てるのが好きだ。
Tôi thích lắp ráp máy móc.
N2 · Kanji菜
Hán-Việt: THÁI
Âm OnサイÂm Kunな
Ý nghĩa: rau; món ăn
TỪ GHÉPお菜(おかず) — món ăn kèm (ăn cùng cơm)
野菜(やさい) — rau
その店は野菜を売っている。
Cửa hàng đó có bán rau củ.
N2 · Kanji珍
Âm OnチンÂm Kunめずらしい・たから
Ý nghĩa: hiếm, hiếm có
TỪ GHÉP珍しい(めずらしい) — không thường
彼ほど平々凡々たる主人公は珍しい。
Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.
N2 · Kanji湖
Âm OnコÂm Kunみずうみ
Ý nghĩa: chất màu đỏ tía, h
この湖で泳ぐのは危険だ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
N2 · Kanji喫
Hán-Việt: KHẾ
Âm OnキツÂm Kunのむ
Ý nghĩa: ăn, uống; hút (thuốc)
TỪ GHÉP喫茶(きっさ) — việc uống trà
喫茶店(きっさてん) — quán cà phê
彼は喫煙をやめた。
Anh ấy đã bỏ thuốc.
N2 · Kanji干
Âm OnカンÂm Kunほす・ほし-・ぼし・ひる
Ý nghĩa: khô
TỪ GHÉP干す(ほす) — phơi khô
干渉(かんしょう) — sự gây trở ngại
干し物(ほしもの) — đồ phơi khô dưới nắng (quần áo
彼女をからかわない方がいいよ。3本ビールを飲み干したところだから。
Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.
N2 · Kanji虫
Âm Onチュウ・キÂm Kunむし
Ý nghĩa: sâu bọ, côn trùng
TỪ GHÉP虫歯(むしば) — răng sâu
昆虫(こんちゅう) — sâu bọ
鳥は昆虫の天敵です。
Chim là thiên địch của côn trùng.
N2 · Kanji湯
Âm OnトウÂm Kunゆ
Ý nghĩa: nước nóng, cảnh khó khăn
TỪ GHÉP湯気(ゆげ) — hơi nước
湯飲み(ゆのみ) — tách
熱湯(ねっとう) — nước sôi
彼は湯水のごとくお金を使っていた。
Ông ta đã tiêu tiền như nước lã.
N2 · Kanji溶
Hán-Việt: DUNG
Âm OnヨウÂm Kunとける・とかす・とく
Ý nghĩa: tan ra, hòa tan; nấu chảy
TỪ GHÉP溶く(とく) — khuấy tan
溶岩(ようがん) — Lava
溶かす(とかす) — làm tan chảy
空気中の酸素は水に溶解する。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.