N2 · Kanji殿
Âm Onデン・テンÂm Kunとの・どの
Ý nghĩa: lâu đài, khu nhà lớn
TỪ GHÉP殿様(とのさま) — quý tộc
宮殿(きゅうでん) — cung
沈殿(ちんでん) — lắng đọng
殿方が細かいことにこだわるものではありません。
Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.
N2 · Kanji液
Âm OnエキÂm Kun—
Ý nghĩa: lỏng, trong trẻo
TỪ GHÉP液体(えきたい) — chất lỏng
血液(けつえき) — máu
溶液(ようえき) — dung dịch
唯一の証拠は、下着に付着していた精液の痕跡。
Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
N2 · Kanji衣
Âm Onイ・エÂm Kunころも・きぬ・ぎ
Ý nghĩa: quần áo, quần áo bẩn
TỪ GHÉP衣食住(いしょくじゅう) — ăn mặc ở
浴衣(ゆかた) — yukata
衣料(いりょう) — quần áo
衣食足りて礼節を知る。
Phú quý sinh lễ nghĩa.
N2 · Kanji幼
Hán-Việt: ẤU
Âm OnヨウÂm Kunおさない
Ý nghĩa: trẻ, còn nhỏ (ấu nhi)
TỪ GHÉP幼児(ようじ) — trẻ nhỏ
幼稚(ようち) — ấu trĩ
幼稚園(ようちえん) — lớp mẫu giáo
夏には、それは鳥の卵、スズメバチの幼虫、ベリーおよび蜂蜜を食べる。
Vào mùa hè, nó ăn trứng chim, ấu trùng ong bắp cày, quả mọng và mật ong.
N2 · Kanji荷
Âm OnカÂm Kunに
Ý nghĩa: vậy nặng, gánh nặng
TỪ GHÉP荷造り(にづくり) — sự gói đồ
荷物(にもつ) — hành lý
私は重い荷物を空港まで引きずって行った。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
N2 · Kanji泊
Hán-Việt: BẠC
Âm OnハクÂm Kunとまる・とめる
Ý nghĩa: trọ lại qua đêm; neo đậu (tàu)
TỪ GHÉP泊める(とめる) — cho trọ lại
宿泊(しゅくはく) — chỗ trọ
泊まる(とまる) — trọ lại
夜はこのホテルに泊まるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.
N2 · Kanji甘
Hán-Việt: CAM
Âm OnカンÂm Kunあまい・あまえる・あまやかす・うまい
Ý nghĩa: ngọt; nuông chiều
TỪ GHÉP甘やかす(あまやかす) — nuông chiều
甘口(あまくち) — vị ngọt
甘える(あまえる) — làm nũng
そのチーズケーキは甘すぎた。
Cái bánh phô mai đó quá ngọt.
N2 · Kanji臣
Hán-Việt: THẦN
Âm Onシン・ジンÂm Kun—
Ý nghĩa: thần, bề tôi, quan
TỪ GHÉP総理大臣(そうりだいじん) — thủ tướng chính phủ
大臣(だいじん) — bộ trưởng
彼は大臣を辞めた。
Ông ấy đã từ chức bộ trưởng.
N2 · Kanji浅
Hán-Việt: THIỂN
Âm OnセンÂm Kunあさい
Ý nghĩa: nông, cạn; hời hợt
TỪ GHÉP浅ましい(あさましい) — khốn khổ
浅い(あさい) — nông
眠りが浅いんだ。
Tôi ngủ không sâu giấc, dễ tỉnh.
N2 · Kanji掃
Hán-Việt: TẢO
Âm Onソウ・シュÂm Kunはく
Ý nghĩa: quét, quét dọn
TỪ GHÉP掃く(はく) — quét
清掃(せいそう) — dọn dẹp vệ sinh
掃除(そうじ) — dọn dẹp
耳掃除をしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?
N2 · Kanji捨
Hán-Việt: XẢ
Âm OnシャÂm Kunすてる
Ý nghĩa: vứt bỏ, bỏ đi
TỪ GHÉP四捨五入(ししゃごにゅう) — làm tròn số (từ 5 trở lên thì lên)
捨てる(すてる) — vứt bỏ
ここにゴミ捨てるべからず。
Không được vứt rác ở đây.
N2 · Kanji沈
Hán-Việt: TRẦM
Âm Onチン・ジンÂm Kunしずむ・しずめる
Ý nghĩa: chìm, lắng xuống
TỪ GHÉP沈む(しずむ) — thùng rửa bát
沈殿(ちんでん) — lắng đọng
沈没(ちんぼつ) — sự chìm
雄弁は銀、沈黙は金。
Im lặng tốt hơn là nói.
N2 · Kanji凍
Âm OnトウÂm Kunこおる・こごえる・こごる・いてる・しみる
Ý nghĩa: sự đông vì lạnh, sự giá lạnh
TỪ GHÉP凍える(こごえる) — đông cứng vì lạnh
冷凍(れいとう) — đông lạnh
凍る(こおる) — sự đông vì lạnh
とても寒くて湖は一面に凍ってしまった。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.