Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
殿
Âm Onデン・テンÂm Kunとの・どの
Ý nghĩa: lâu đài, khu nhà lớn
TỪ GHÉP
— quý tộc
— cung
— lắng đọng

殿との方がたが細こまかいことにこだわるものではありません。
Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.

N2 · Kanji
濃
Hán-Việt: NÙNG
Âm OnノウÂm Kunこい
Ý nghĩa: đậm đặc, nồng
TỪ GHÉP
— Nồng độ
— dày đặc

濃こい霧きりのために飛行機ひこうきは欠航けっこうした。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.

N2 · Kanji
液
Âm OnエキÂm Kun—
Ý nghĩa: lỏng, trong trẻo
TỪ GHÉP
— chất lỏng
— máu
— dung dịch

唯一ゆいいつの証拠しょうこは、下着したぎに付着ふちゃくしていた精液せいえきの痕跡こんせき。
Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

N2 · Kanji
衣
Âm Onイ・エÂm Kunころも・きぬ・ぎ
Ý nghĩa: quần áo, quần áo bẩn
TỪ GHÉP
— ăn mặc ở
— yukata
— quần áo

衣い食しょく足たりて礼れい節せつを知しる。
Phú quý sinh lễ nghĩa.

N2 · Kanji
肩
Âm OnケンÂm Kunかた
Ý nghĩa: vai, vai núi

メアリーはトムの肩かたに頭あたまを乗のせた。
Mary tựa đầu lên vai Tom.

N2 · Kanji
零
Âm OnレイÂm Kunぜろ・こぼす・こぼれる
Ý nghĩa: zêrô, số không
TỪ GHÉP
— điểm không
— làm tràn
— tràn ra

零れい細さい企業きぎょうはインフレで苦く境きょうに陥おちいっています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

N2 · Kanji
幼
Hán-Việt: ẤU
Âm OnヨウÂm Kunおさない
Ý nghĩa: trẻ, còn nhỏ (ấu nhi)
TỪ GHÉP
— trẻ nhỏ
— ấu trĩ
— lớp mẫu giáo

夏なつには、それは鳥とりの卵たまご、スズメバチの幼よう虫ちゅう、ベリーおよび蜂蜜はちみつを食たべる。
Vào mùa hè, nó ăn trứng chim, ấu trùng ong bắp cày, quả mọng và mật ong.

N2 · Kanji
荷
Âm OnカÂm Kunに
Ý nghĩa: vậy nặng, gánh nặng
TỪ GHÉP
— sự gói đồ
— hành lý

私わたしは重おもい荷物にもつを空港くうこうまで引ひきずって行いった。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.

N2 · Kanji
泊
Hán-Việt: BẠC
Âm OnハクÂm Kunとまる・とめる
Ý nghĩa: trọ lại qua đêm; neo đậu (tàu)
TỪ GHÉP
— cho trọ lại
— chỗ trọ
— trọ lại

夜よるはこのホテルに泊とまるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.

N2 · Kanji
黄
Âm Onコウ・オウÂm Kunき・こ-
Ý nghĩa: vàng, ghen ghét
TỪ GHÉP
— vàng
— vàng
— màu vàng

信号しんごうが黄色きいろのとき、わたしたちは止どまります。
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.

N2 · Kanji
甘
Hán-Việt: CAM
Âm OnカンÂm Kunあまい・あまえる・あまやかす・うまい
Ý nghĩa: ngọt; nuông chiều
TỪ GHÉP
— nuông chiều
— vị ngọt
— làm nũng

そのチーズケーキは甘あますぎた。
Cái bánh phô mai đó quá ngọt.

N2 · Kanji
臣
Hán-Việt: THẦN
Âm Onシン・ジンÂm Kun—
Ý nghĩa: thần, bề tôi, quan
TỪ GHÉP
— thủ tướng chính phủ
— bộ trưởng

彼かれは大臣だいじんを辞やめた。
Ông ấy đã từ chức bộ trưởng.

N2 · Kanji
浅
Hán-Việt: THIỂN
Âm OnセンÂm Kunあさい
Ý nghĩa: nông, cạn; hời hợt
TỪ GHÉP
— khốn khổ
— nông

眠ねむりが浅あさいんだ。
Tôi ngủ không sâu giấc, dễ tỉnh.

N2 · Kanji
掃
Hán-Việt: TẢO
Âm Onソウ・シュÂm Kunはく
Ý nghĩa: quét, quét dọn
TỪ GHÉP
— quét
— dọn dẹp vệ sinh
— dọn dẹp

耳みみ掃除そうじをしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?

N2 · Kanji
雲
Âm OnウンÂm Kunくも・ぐも
Ý nghĩa: mây, đám mây

山さん頂ちょうが雲くもの上うえにそびえている。
Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.

N2 · Kanji
掘
Hán-Việt: QUẬT
Âm OnクツÂm Kunほる
Ý nghĩa: đào, bới
TỪ GHÉP
— đào
— sự khai mỏ
— khai quật

彼かれは穴あなを掘ほった。
Ông ấy đã đào một cái hố.

N2 · Kanji
捨
Hán-Việt: XẢ
Âm OnシャÂm Kunすてる
Ý nghĩa: vứt bỏ, bỏ đi
TỪ GHÉP
— làm tròn số (từ 5 trở lên thì lên)
— vứt bỏ

ここにゴミ捨すてるべからず。
Không được vứt rác ở đây.

N2 · Kanji
軟
Hán-Việt: NHUYỄN
Âm OnナンÂm Kunやわらか・やわらかい
Ý nghĩa: mềm
TỪ GHÉP
— mềm
— dẻo

彼女かのじょは柔軟じゅうなんな頭あたまをしている。
Cô ấy có đầu óc rất linh hoạt.

N2 · Kanji
沈
Hán-Việt: TRẦM
Âm Onチン・ジンÂm Kunしずむ・しずめる
Ý nghĩa: chìm, lắng xuống
TỪ GHÉP
— thùng rửa bát
— lắng đọng
— sự chìm

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N2 · Kanji
凍
Âm OnトウÂm Kunこおる・こごえる・こごる・いてる・しみる
Ý nghĩa: sự đông vì lạnh, sự giá lạnh
TỪ GHÉP
— đông cứng vì lạnh
— đông lạnh
— sự đông vì lạnh

とても寒さむくて湖みずうみは一面いちめんに凍こごってしまった。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

Trang 14 / 19 – tổng 374 mục