N2 · Kanji祭
Âm OnサイÂm Kunまつる・まつり・まつり
Ý nghĩa: thuộc ngày hội, ngày hội
TỪ GHÉP祭る(まつる) — thờ phụng
祭日(さいじつ) — ngày lễ quốc gia
お祭り(おまつり) — thuộc ngày hội
お祭りの日と試験の日が重なっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
N2 · Kanji袋
Âm Onタイ・ダイÂm Kunふくろ
Ý nghĩa: bao, túi
TỪ GHÉP足袋(たび) — tất tabi (tất xỏ ngón truyền thống của Nhật)
手袋(てぶくろ) — bao tay
トムは手袋をつけている。
Tom đang đeo găng tay.
N2 · Kanji訓
Hán-Việt: HUẤN
Âm Onクン・キンÂm Kunおしえる・よむ・くんずる
Ý nghĩa: dạy bảo; cách đọc huấn
TỪ GHÉP訓練(くんれん) — thực hành
教訓(きょうくん) — bài học
私はその犬を芸当ができるように訓練した。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.
N2 · Kanji浴
Âm OnヨクÂm Kunあびる・あびせる
Ý nghĩa: sự tắm, chậu tắm
TỪ GHÉP浴衣(ゆかた) — yukata
海水浴(かいすいよく) — tắm biển
浴室(よくしつ) — phòng tắm
僕らは泥浴をした。
Chúng tôi đã tắm bùn.
N2 · Kanji童
Âm OnドウÂm Kunわらべ
Ý nghĩa: đứa bé, đứa trẻ
TỪ GHÉP童話(どうわ) — truyện thiếu nhi
児童(じどう) — trẻ em
河童の川流れ。
Nhân vô thập toàn.
N2 · Kanji宝
Âm OnホウÂm Kunたから
Ý nghĩa: bạc vàng, châu báu
TỪ GHÉP宝器(ほうき) — bảo vật
宝石(ほうせき) — viên ngọc
重宝(じゅうほう) — tiện lợi
金のゴーレムは宝を守るためのガーディアンです。
Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.
N2 · Kanji封
Âm Onフウ・ホウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự niêm phong
TỪ GHÉP封建(ほうけん) — phong kiến
封鎖(ふうさ) — phong tỏa
同封(どうふう) — gửi kèm (ví dụ kèm trong thư)
この港は封鎖されうる。
Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.
N2 · Kanji塩
Âm OnエンÂm Kunしお
Ý nghĩa: muối, sự châm chọc
TỪ GHÉP塩辛い(しおからい) — mặn (vị muối)
食塩(しょくえん) — muối ăn
スープに塩を加えよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.
N2 · Kanji賢
Hán-Việt: HIỀN
Âm OnケンÂm Kunかしこい
Ý nghĩa: khôn ngoan, hiền tài
TỪ GHÉP賢い(かしこい) — khôn
賢明(けんめい) — khôn ngoan
老人達が若者達よりいつも賢いとは限らない。
Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
N2 · Kanji腕
Âm OnワンÂm Kunうで
Ý nghĩa: cánh tay, tay áo
TỪ GHÉP腕前(うでまえ) — năng lực
この腕時計は5万円くらいする。
Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.
N2 · Kanji床
Âm OnショウÂm Kunとこ・ゆか
Ý nghĩa: cái giường, nền
TỪ GHÉP床屋(とこや) — tiệm cắt tóc nam
床の間(とこのま) — hốc tường trang trí trong phòng Nhật (tokonoma)
起床(きしょう) — thức dậy
床は血だらけだった。
Trên sàn nhà toàn máu.
N2 · Kanji緑
Âm Onリョク・ロクÂm Kunみどり
Ý nghĩa: cây cỏ, nhà kính trồng cây
彼らはフェンスを緑色に塗った。
Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.
N2 · Kanji尊
Âm OnソンÂm Kunたっとい・とうとい・たっとぶ・とうとぶ
Ý nghĩa: chủ đề, chúa tể
TỪ GHÉP尊い(たっとい) — quý
尊ぶ(たっとぶ) — tôn trọng
尊敬(そんけい) — sự tôn trọng
子どもが父親を尊敬の眼差しで見上げている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.
N2 · Kanji祝
Hán-Việt: CHÚC
Âm Onシュク・シュウÂm Kunいわう
Ý nghĩa: chúc mừng, chúc phúc
TỪ GHÉP祝日(しゅくじつ) — ngày lễ
祝い(いわい) — sự kỷ niệm
祝う(いわう) — chúc mừng
ご健康を祝して乾杯。
Xin nâng ly chúc sức khỏe mọi người!
N2 · Kanji柔
Hán-Việt: NHU
Âm Onジュウ・ニュウÂm Kunやわらか・やわらかい・やわ・やわら
Ý nghĩa: mềm, dịu dàng
TỪ GHÉP柔軟(じゅうなん) — dẻo
柔道(じゅうどう) — võ juddô
柔らかい(やわらかい) — mềm
い、いっつも食べ物で懐柔されるとは、限りませんからねっ。
Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!