Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
祭
Âm OnサイÂm Kunまつる・まつり・まつり
Ý nghĩa: thuộc ngày hội, ngày hội
TỪ GHÉP
— thờ phụng
— ngày lễ quốc gia
— thuộc ngày hội

お祭まつりの日にちと試験しけんの日にちが重かさなっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.

N2 · Kanji
袋
Âm Onタイ・ダイÂm Kunふくろ
Ý nghĩa: bao, túi
TỪ GHÉP
— tất tabi (tất xỏ ngón truyền thống của Nhật)
— bao tay

トムは手袋てぶくろをつけている。
Tom đang đeo găng tay.

N2 · Kanji
筆
Âm OnヒツÂm Kunふで
Ý nghĩa: bút, bút lông
TỪ GHÉP
— tác giả
— ghi chép
— viết

あなたは何なん本ぼんの鉛筆えんぴつをもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?

N2 · Kanji
訓
Hán-Việt: HUẤN
Âm Onクン・キンÂm Kunおしえる・よむ・くんずる
Ý nghĩa: dạy bảo; cách đọc huấn
TỪ GHÉP
— thực hành
— bài học

私わたしはその犬いぬを芸げい当とうができるように訓練くんれんした。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.

N2 · Kanji
浴
Âm OnヨクÂm Kunあびる・あびせる
Ý nghĩa: sự tắm, chậu tắm
TỪ GHÉP
— yukata
— tắm biển
— phòng tắm

僕ぼくらは泥どろ浴よくをした。
Chúng tôi đã tắm bùn.

N2 · Kanji
童
Âm OnドウÂm Kunわらべ
Ý nghĩa: đứa bé, đứa trẻ
TỪ GHÉP
— truyện thiếu nhi
— trẻ em

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N2 · Kanji
宝
Âm OnホウÂm Kunたから
Ý nghĩa: bạc vàng, châu báu
TỪ GHÉP
— bảo vật
— viên ngọc
— tiện lợi

金きんのゴーレムは宝たからを守まもるためのガーディアンです。
Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.

N2 · Kanji
封
Âm Onフウ・ホウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự niêm phong
TỪ GHÉP
— phong kiến
— phong tỏa
— gửi kèm (ví dụ kèm trong thư)

この港みなとは封鎖ふうさされうる。
Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.

N2 · Kanji
胸
Âm OnキョウÂm Kunむね・むな-
Ý nghĩa: ngực, vú

昔むかしの懐なつかしい思おもい出でが次々つぎつぎと私わたしの胸むねによみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.

N2 · Kanji
砂
Âm Onサ・シャÂm Kunすな
Ý nghĩa: cát, bãi cát
TỪ GHÉP
— sỏi
— công lao
— đường

土ど砂しゃ降ぶりの雨あめだよ。
Trời đang mưa như trút nước vậy.

N2 · Kanji
塩
Âm OnエンÂm Kunしお
Ý nghĩa: muối, sự châm chọc
TỪ GHÉP
— mặn (vị muối)
— muối ăn

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

N2 · Kanji
賢
Hán-Việt: HIỀN
Âm OnケンÂm Kunかしこい
Ý nghĩa: khôn ngoan, hiền tài
TỪ GHÉP
— khôn
— khôn ngoan

老人ろうじん達たちが若わか者もの達たちよりいつも賢かしこいとは限かぎらない。
Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.

N2 · Kanji
腕
Âm OnワンÂm Kunうで
Ý nghĩa: cánh tay, tay áo
TỪ GHÉP
— năng lực

この腕時計うでどけいは5万円まんえんくらいする。
Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.

N2 · Kanji
兆
Âm OnチョウÂm Kunきざす・きざし
Ý nghĩa: dấu, dấu hiệu
TỪ GHÉP
— điềm

全すべての兆ちょう候こうは彼女かのじょが回復かいふくしているということだ。
Mọi dấu hiệu đang cho thấy bà ấy đang hồi phục.

N2 · Kanji
床
Âm OnショウÂm Kunとこ・ゆか
Ý nghĩa: cái giường, nền
TỪ GHÉP
— tiệm cắt tóc nam
— hốc tường trang trí trong phòng Nhật (tokonoma)
— thức dậy

床とこは血ちだらけだった。
Trên sàn nhà toàn máu.

N2 · Kanji
毛
Âm OnモウÂm Kunけ
Ý nghĩa: tóc, lông
TỪ GHÉP
— da lông thú
— sợi len
— len

髪かみの毛け、洗あらいたいな。
Tôi muốn gội đầu.

N2 · Kanji
緑
Âm Onリョク・ロクÂm Kunみどり
Ý nghĩa: cây cỏ, nhà kính trồng cây

彼かれらはフェンスを緑りょく色しょくに塗ぬった。
Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.

N2 · Kanji
尊
Âm OnソンÂm Kunたっとい・とうとい・たっとぶ・とうとぶ
Ý nghĩa: chủ đề, chúa tể
TỪ GHÉP
— quý
— tôn trọng
— sự tôn trọng

子こどもが父親ちちおやを尊敬そんけいの眼差まなざしで見上みあげている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

N2 · Kanji
祝
Hán-Việt: CHÚC
Âm Onシュク・シュウÂm Kunいわう
Ý nghĩa: chúc mừng, chúc phúc
TỪ GHÉP
— ngày lễ
— sự kỷ niệm
— chúc mừng

ご健康けんこうを祝しゅくして乾杯かんぱい。
Xin nâng ly chúc sức khỏe mọi người!

N2 · Kanji
柔
Hán-Việt: NHU
Âm Onジュウ・ニュウÂm Kunやわらか・やわらかい・やわ・やわら
Ý nghĩa: mềm, dịu dàng
TỪ GHÉP
— dẻo
— võ juddô
— mềm

い、いっつも食たべ物もので懐かい柔じゅうされるとは、限かぎりませんからねっ。
Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!

Trang 13 / 19 – tổng 374 mục