N2 · Kanji群
Hán-Việt: QUẦN
Âm OnグンÂm Kunむれる・むれ・むら・むらがる
Ý nghĩa: đàn, bầy, nhóm
TỪ GHÉP群れ(むれ) — nhóm
群集(ぐんしゅう) — đám đông
群がる(むらがる) — tụ tập
私は群衆の中で彼女を見つけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.
N2 · Kanji奥
Âm OnオウÂm Kunおく・おくまる・くま
Ý nghĩa: ở trong, ở phía trong
TỪ GHÉP奥さん(おくさん) — vợ (vợ của người khác)
彼はよい奥さんを選んだ。
Anh ấy đã lựa chọn một người vợ tốt.
N2 · Kanji詰
Hán-Việt: CẬT
Âm Onキツ・キチÂm Kunつめる・つめ・づめ・つまる・つむ
Ý nghĩa: nhồi chặt, đầy ắp; tra vấn
TỪ GHÉP詰まる(つまる) — bị tắc
瓶詰(びんづめ) — đóng chai
缶詰(かんづめ) — đồ hộp
われわれは狭い部屋に詰め込まれた。
Chúng tôi bị nhồi nhét trong một căn phòng chật hẹp.
N2 · Kanji双
Âm OnソウÂm Kunふた・たぐい・ならぶ・ふたつ
Ý nghĩa: đôi, cặp
TỪ GHÉP双子(ふたご) — con sinh đôi
彼女は双子です。
Cô ấy là một trong hai chị em sinh đôi.
N2 · Kanji刺
Âm OnシÂm Kunさす・ささる・さし・さし・とげ
Ý nghĩa: gai, bụi gai
TỪ GHÉP刺す(さす) — đâm
刺身(さしみ) — sashimi (cá sống thái lát)
刺さる(ささる) — đâm vào
奇麗な花には刺が有る。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai
N2 · Kanji純
Âm OnジュンÂm Kun—
Ý nghĩa: trong, trong sạch
TỪ GHÉP純情(じゅんじょう) — tình cảm trong sáng
純粋(じゅんすい) — trong
単純(たんじゅん) — tính đơn giản
彼女は子供のように単純だ。
Cô ta có một tâm hồn giản đơn như một đứa trẻ.
N2 · Kanji翌
Hán-Việt: DỰC
Âm OnヨクÂm Kun—
Ý nghĩa: ngày hôm sau, kế tiếp
トムは月曜日に来て翌日帰った。
Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.
N2 · Kanji快
Hán-Việt: KHOÁI
Âm OnカイÂm Kunこころよい
Ý nghĩa: vui vẻ, sảng khoái, dễ chịu
TỪ GHÉP快晴(かいせい) — trời quang
快い(こころよい) — dễ chịu
快適(かいてき) — vui vẻ
彼女は快楽にふけった。
Bà ấy để mình đắm chìm trong khoái cảm.
N2 · Kanji片
Hán-Việt: PHIẾN
Âm OnヘンÂm Kunかた-・かた
Ý nghĩa: một mảnh, một phía; phiến lá
TỪ GHÉP片道(かたみち) — một chiều (đi không về)
片付く(かたづく) — được dọn dẹp
片仮名(かたかな) — katakana (bảng chữ cái góc cạnh cho từ ngoại lai)
「またまた、なんでそんなことするの?」もう片方の女性が聞いた。
Người còn lại đã hỏi: "Tại sao bạn lại làm điều đó thêm lần nữa vậy?"
N2 · Kanji敬
Hán-Việt: KÍNH
Âm Onケイ・キョウÂm Kunうやまう
Ý nghĩa: kính trọng, tôn kính
TỪ GHÉP敬う(うやまう) — tôn kính
敬語(けいご) — kính ngữ
敬具(けいぐ) — trân trọng (kính thư
子どもが父親を尊敬の眼差しで見上げている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.
N2 · Kanji悩
Hán-Việt: NÃO
Âm OnノウÂm Kunなやむ・なやます・なやましい・なやみ
Ý nghĩa: phiền não, lo lắng, khổ tâm
TỪ GHÉP悩み(なやみ) — sự lo lắng
悩む(なやむ) — lo lắng
悩ます(なやます) — làm khổ
彼は忘れっぽくなっていて、そのことでとても悩んだ。
Anh ấy đã vô cùng phiền muộn vì anh ấy đang dần trở nên hay quên.
N2 · Kanji漁
Âm Onギョ・リョウÂm Kunあさる
Ý nghĩa: sự đánh cá, sự câu cá
TỪ GHÉP漁師(りょうし) — người đánh cá
漁業(ぎょぎょう) — ngư nghiệp
漁村(ぎょそん) — làng chài
漁夫の利を占める。
Ngư ông đắc lợi (bên thứ ba hưởng lợi).
N2 · Kanji荒
Hán-Việt: HOANG
Âm OnコウÂm Kunあらす・あれる・あらい・すさぶ・すさむ・あらし
Ý nghĩa: hoang tàn; thô lỗ, dữ dội
TỪ GHÉP荒い(あらい) — ráp
荒廃(こうはい) — sự đổ nát
荒らす(あらす) — tàn phá
天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.
N2 · Kanji貯
Hán-Việt: TRỮ
Âm OnチョÂm Kunためる・たくわえる
Ý nghĩa: trữ, tích trữ, tiết kiệm
TỪ GHÉP貯蔵(ちょぞう) — lưu trữ
貯蓄(ちょちく) — sự tiết kiệm
貯金(ちょきん) — sự tiết kiệm
彼は毎月お金を貯金している。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.
N2 · Kanji埋
Hán-Việt: MAI
Âm OnマイÂm Kunうめる・うまる・うもれる・うずめる・うずまる・いける
Ý nghĩa: chôn, lấp
TỪ GHÉP埋める(うめる) — chôn lấp
埋蔵(まいぞう) — trữ lượng chôn vùi
埋まる(うずまる) — bị chôn vùi
彼は埋もれ木の生活を送った。
Anh ta đã sống một cuộc đời ẩn dật, vô danh.