Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
群
Hán-Việt: QUẦN
Âm OnグンÂm Kunむれる・むれ・むら・むらがる
Ý nghĩa: đàn, bầy, nhóm
TỪ GHÉP
— nhóm
— đám đông
— tụ tập

私わたしは群ぐん衆しゅうの中なかで彼女かのじょを見みつけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.

N2 · Kanji
秒
Âm OnビョウÂm Kun—
Ý nghĩa: giây

はい。100メートルを12秒びょう以内いないで走はしることができます。
Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.

N2 · Kanji
奥
Âm OnオウÂm Kunおく・おくまる・くま
Ý nghĩa: ở trong, ở phía trong
TỪ GHÉP
— vợ (vợ của người khác)

彼かれはよい奥おくさんを選えらんだ。
Anh ấy đã lựa chọn một người vợ tốt.

N2 · Kanji
詰
Hán-Việt: CẬT
Âm Onキツ・キチÂm Kunつめる・つめ・づめ・つまる・つむ
Ý nghĩa: nhồi chặt, đầy ắp; tra vấn
TỪ GHÉP
— bị tắc
— đóng chai
— đồ hộp

われわれは狭せまい部屋へやに詰つめ込こまれた。
Chúng tôi bị nhồi nhét trong một căn phòng chật hẹp.

N2 · Kanji
双
Âm OnソウÂm Kunふた・たぐい・ならぶ・ふたつ
Ý nghĩa: đôi, cặp
TỪ GHÉP
— con sinh đôi

彼女かのじょは双子ふたごです。
Cô ấy là một trong hai chị em sinh đôi.

N2 · Kanji
刺
Âm OnシÂm Kunさす・ささる・さし・さし・とげ
Ý nghĩa: gai, bụi gai
TỪ GHÉP
— đâm
— sashimi (cá sống thái lát)
— đâm vào

奇麗きれいな花はなには刺とげが有ある。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

N2 · Kanji
純
Âm OnジュンÂm Kun—
Ý nghĩa: trong, trong sạch
TỪ GHÉP
— tình cảm trong sáng
— trong
— tính đơn giản

彼女かのじょは子供こどものように単純たんじゅんだ。
Cô ta có một tâm hồn giản đơn như một đứa trẻ.

N2 · Kanji
翌
Hán-Việt: DỰC
Âm OnヨクÂm Kun—
Ý nghĩa: ngày hôm sau, kế tiếp

トムは月曜日げつようびに来きて翌よく日じつ帰かえった。
Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.

N2 · Kanji
快
Hán-Việt: KHOÁI
Âm OnカイÂm Kunこころよい
Ý nghĩa: vui vẻ, sảng khoái, dễ chịu
TỪ GHÉP
— trời quang
— dễ chịu
— vui vẻ

彼女かのじょは快楽かいらくにふけった。
Bà ấy để mình đắm chìm trong khoái cảm.

N2 · Kanji
片
Hán-Việt: PHIẾN
Âm OnヘンÂm Kunかた-・かた
Ý nghĩa: một mảnh, một phía; phiến lá
TỪ GHÉP
— một chiều (đi không về)
— được dọn dẹp
— katakana (bảng chữ cái góc cạnh cho từ ngoại lai)

「またまた、なんでそんなことするの?」もう片かた方ほうの女性じょせいが聞きいた。
Người còn lại đã hỏi: "Tại sao bạn lại làm điều đó thêm lần nữa vậy?"

N2 · Kanji
敬
Hán-Việt: KÍNH
Âm Onケイ・キョウÂm Kunうやまう
Ý nghĩa: kính trọng, tôn kính
TỪ GHÉP
— tôn kính
— kính ngữ
— trân trọng (kính thư

子こどもが父親ちちおやを尊敬そんけいの眼差まなざしで見上みあげている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

N2 · Kanji
悩
Hán-Việt: NÃO
Âm OnノウÂm Kunなやむ・なやます・なやましい・なやみ
Ý nghĩa: phiền não, lo lắng, khổ tâm
TỪ GHÉP
— sự lo lắng
— lo lắng
— làm khổ

彼かれは忘わすれっぽくなっていて、そのことでとても悩なやんだ。
Anh ấy đã vô cùng phiền muộn vì anh ấy đang dần trở nên hay quên.

N2 · Kanji
泉
Âm OnセンÂm Kunいずみ
Ý nghĩa: sự nhảy
TỪ GHÉP
— suối khoáng

彼かれはその泉いずみの水みずを飲のんだ。
Anh ấy đã uống nước ở con suối đó.

N2 · Kanji
皮
Âm OnヒÂm Kunかわ
Ý nghĩa: da, bì
TỪ GHÉP
— mỉa mai
— da
— da lông thú

急激きゅうげきにかりかりした鳥とり皮かわが食たべたくなった。
Tôi bỗng dưng muốn ăn da gà giòn.

N2 · Kanji
漁
Âm Onギョ・リョウÂm Kunあさる
Ý nghĩa: sự đánh cá, sự câu cá
TỪ GHÉP
— người đánh cá
— ngư nghiệp
— làng chài

漁ぎょ夫ふの利りを占しめる。
Ngư ông đắc lợi (bên thứ ba hưởng lợi).

N2 · Kanji
荒
Hán-Việt: HOANG
Âm OnコウÂm Kunあらす・あれる・あらい・すさぶ・すさむ・あらし
Ý nghĩa: hoang tàn; thô lỗ, dữ dội
TỪ GHÉP
— ráp
— sự đổ nát
— tàn phá

天然てんねん自然しぜんが荒あらされていくのは残念ざんねんなことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

N2 · Kanji
貯
Hán-Việt: TRỮ
Âm OnチョÂm Kunためる・たくわえる
Ý nghĩa: trữ, tích trữ, tiết kiệm
TỪ GHÉP
— lưu trữ
— sự tiết kiệm
— sự tiết kiệm

彼かれは毎月まいつきお金きんを貯金ちょきんしている。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.

N2 · Kanji
硬
Hán-Việt: NGẠNH
Âm OnコウÂm Kunかたい
Ý nghĩa: cứng
TỪ GHÉP
— rắn
— đồng tiền
— cứng rắn

25セント硬貨こうかをお持もちですか。
Bạn có đồng xu 25 Cent nào không?

N2 · Kanji
埋
Hán-Việt: MAI
Âm OnマイÂm Kunうめる・うまる・うもれる・うずめる・うずまる・いける
Ý nghĩa: chôn, lấp
TỪ GHÉP
— chôn lấp
— trữ lượng chôn vùi
— bị chôn vùi

彼かれは埋うもれ木きの生活せいかつを送おくった。
Anh ta đã sống một cuộc đời ẩn dật, vô danh.

N2 · Kanji
柱
Âm OnチュウÂm Kunはしら
Ý nghĩa: cột, trụ
TỪ GHÉP
— cột điện

彼かれは柱はしらに頭あたまをぶつけた。
Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.

Trang 12 / 19 – tổng 374 mục