N2 · Kanji傾
Âm OnケイÂm Kunかたむく・かたむける・かたぶく・かたげる・かしげる
Ý nghĩa: độ nghiêng, độ dốc
TỪ GHÉP傾く(かたむく) — nghiêng
傾向(けいこう) — xu hướng
傾斜(けいしゃ) — độ nghiêng
太陽が西に傾いた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.
N2 · Kanji届
Âm OnカイÂm Kunとどける・とどけ・とどく
Ý nghĩa: bản báo cáo
TỪ GHÉP届く(とどく) — đến nơi
届け(とどけ) — tờ khai
届ける(とどける) — giao
これは子供の手が届かない場所に置いてください。
Hãy để thứ này tránh xa tầm với của trẻ.
N2 · Kanji跡
Âm OnセキÂm Kunあと
Ý nghĩa: dấu vết, dấu tích
TỪ GHÉP足跡(あしあと) — dấu chân
跡継ぎ(あとつぎ) — người thừa kế
跡切れる(とぎれる) — bị ngắt quãng
猟犬たちはキツネの匂いの跡をたどった。
Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
N2 · Kanji包
Hán-Việt: BAO
Âm OnホウÂm Kunつつむ・くるむ
Ý nghĩa: bao, gói; bao bọc
TỪ GHÉP包帯(ほうたい) — băng
包装(ほうそう) — bao gói
包み(つつみ) — bó
我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
N2 · Kanji駐
Hán-Việt: TRÚ
Âm OnチュウÂm Kun—
Ý nghĩa: trú tại, đóng lại; đỗ (xe)
TỪ GHÉP駐車(ちゅうしゃ) — sự đỗ xe
駐車場(ちゅうしゃじょう) — bãi đỗ xe
ここに駐車してもよろしいですか。
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
N2 · Kanji弱
Âm OnジャクÂm Kunよわい・よわる・よわまる・よわめる
Ý nghĩa: yếu, yếu ớt
TỪ GHÉP弱点(じゃくてん) — điểm yếu
弱る(よわる) — làm yếu đi
弱まる(よわまる) — yếu đi
弱り目に祟り目。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
N2 · Kanji紹
Hán-Việt: THIỆU
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: giới thiệu; nối tiếp
TỪ GHÉP紹介(しょうかい) — sự giới thiệu
彼女は私をお兄さんに紹介してくれた。
Cô ta giới thiệu tôi với anh của cô.
N2 · Kanji雇
Hán-Việt: CỐ
Âm OnコÂm Kunやとう
Ý nghĩa: thuê, mướn (người)
TỪ GHÉP雇う(やとう) — thuê
雇用(こよう) — sự thuê mướn
ジョンは200人の労働者を雇っている。
John đang thuê 200 người lao động.
N2 · Kanji替
Hán-Việt: ĐẠI
Âm OnタイÂm Kunかえる・かえ-・かわる
Ý nghĩa: thay, thay thế; thời đại, thế hệ
TỪ GHÉP交替(こうたい) — thay phiên
為替(かわせ) — hối phiếu
着替え(きがえ) — việc thay quần áo
古いタイヤを新しいのと取り替えて。
Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.
N2 · Kanji預
Hán-Việt: DỰ
Âm OnヨÂm Kunあずける・あずかる
Ý nghĩa: gửi giữ, ký thác
TỪ GHÉP預かる(あずかる) — giữ hộ
預金(よきん) — vật gửi
預ける(あずける) — giao
彼は書類を弁護士に預けた。
Anh ta đã giao hồ sơ cho luật sư.
N2 · Kanji焼
Hán-Việt: THIÊU
Âm OnショウÂm Kunやく・やき・やき-・やき・やける
Ý nghĩa: nướng, đốt, thiêu
TỪ GHÉP燃焼(ねんしょう) — sự đốt
夕焼け(ゆうやけ) — hoàng hôn đỏ
日焼け(ひやけ) — sự rám nắng
老婆が焼け死んだ。
Bà cụ già đã chết cháy.
N2 · Kanji簡
Hán-Việt: GIẢN
Âm Onカン・ケンÂm Kunえらぶ・ふだ
Ý nghĩa: đơn giản, giản lược
TỪ GHÉP簡易(かんい) — đơn giản
簡潔(かんけつ) — ngắn gọn
簡素(かんそ) — tính đơn giản
悪癖を捨てるのは簡単ではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
N2 · Kanji臓
Âm OnゾウÂm Kunはらわた
Ý nghĩa: nội tạng, phủ tạng
TỪ GHÉP内臓(ないぞう) — nội tạng
心臓(しんぞう) — tim
心臓の構造については中学で習う。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.
N2 · Kanji律
Hán-Việt: LUẬT
Âm Onリツ・リチ・レツÂm Kun—
Ý nghĩa: luật, quy luật; nhịp điệu
TỪ GHÉP規律(きりつ) — kỷ luật
法律(ほうりつ) — pháp luật
彼の行為は法律に背いている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.
N2 · Kanji照
Hán-Việt: CHIẾU
Âm OnショウÂm Kunてる・てらす・てれる
Ý nghĩa: chiếu sáng, soi rọi
TỪ GHÉP照る(てる) — ánh sáng
照らす(てらす) — chiếu sáng
対照(たいしょう) — sự tương phản
さらに詳しくは16ページ参照。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
N2 · Kanji薄
Hán-Việt: BẠC
Âm OnハクÂm Kunうすい・うす-・うす・うすめる・うすまる・うすらぐ・うすら-・うすれる・すすき
Ý nghĩa: mỏng; nhạt, loãng
TỪ GHÉP薄める(うすめる) — loãng
薄暗い(うすぐらい) — mờ
薄弱(はくじゃく) — sự yếu
一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.