Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
傾
Âm OnケイÂm Kunかたむく・かたむける・かたぶく・かたげる・かしげる
Ý nghĩa: độ nghiêng, độ dốc
TỪ GHÉP
— nghiêng
— xu hướng
— độ nghiêng

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

N2 · Kanji
届
Âm OnカイÂm Kunとどける・とどけ・とどく
Ý nghĩa: bản báo cáo
TỪ GHÉP
— đến nơi
— tờ khai
— giao

これは子供こどもの手てが届とどかない場所ばしょに置おいてください。
Hãy để thứ này tránh xa tầm với của trẻ.

N2 · Kanji
巻
Âm Onカン・ケンÂm Kunまく・まき・まき
Ý nghĩa: quyển, tập
TỪ GHÉP
— cuốn
— pijama
— bao quanh

練習れんしゅう問題もんだいの解答かいとうは巻かん末まつにまとめてあります。
Đáp án của những câu hỏi ôn tập được tổng hợp ở cuối sách.

N2 · Kanji
燃
Hán-Việt: NHIÊN
Âm OnネンÂm Kunもえる・もやす・もす
Ý nghĩa: cháy, đốt cháy
TỪ GHÉP
— đốt
— chất đốt
— sự đốt

木きが燃もえる。
Gỗ cháy.

N2 · Kanji
跡
Âm OnセキÂm Kunあと
Ý nghĩa: dấu vết, dấu tích
TỪ GHÉP
— dấu chân
— người thừa kế
— bị ngắt quãng

猟りょう犬けんたちはキツネの匂においの跡あとをたどった。
Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.

N2 · Kanji
包
Hán-Việt: BAO
Âm OnホウÂm Kunつつむ・くるむ
Ý nghĩa: bao, gói; bao bọc
TỪ GHÉP
— băng
— bao gói
— bó

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N2 · Kanji
駐
Hán-Việt: TRÚ
Âm OnチュウÂm Kun—
Ý nghĩa: trú tại, đóng lại; đỗ (xe)
TỪ GHÉP
— sự đỗ xe
— bãi đỗ xe

ここに駐車ちゅうしゃしてもよろしいですか。
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?

N2 · Kanji
弱
Âm OnジャクÂm Kunよわい・よわる・よわまる・よわめる
Ý nghĩa: yếu, yếu ớt
TỪ GHÉP
— điểm yếu
— làm yếu đi
— yếu đi

弱よわり目めに祟たたり目め。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N2 · Kanji
紹
Hán-Việt: THIỆU
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: giới thiệu; nối tiếp
TỪ GHÉP
— sự giới thiệu

彼女かのじょは私わたしをお兄にいさんに紹介しょうかいしてくれた。
Cô ta giới thiệu tôi với anh của cô.

N2 · Kanji
雇
Hán-Việt: CỐ
Âm OnコÂm Kunやとう
Ý nghĩa: thuê, mướn (người)
TỪ GHÉP
— thuê
— sự thuê mướn

ジョンは200人にんの労働ろうどう者しゃを雇やとっている。
John đang thuê 200 người lao động.

N2 · Kanji
替
Hán-Việt: ĐẠI
Âm OnタイÂm Kunかえる・かえ-・かわる
Ý nghĩa: thay, thay thế; thời đại, thế hệ
TỪ GHÉP
— thay phiên
— hối phiếu
— việc thay quần áo

古ふるいタイヤを新あたらしいのと取とり替かえて。
Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.

N2 · Kanji
預
Hán-Việt: DỰ
Âm OnヨÂm Kunあずける・あずかる
Ý nghĩa: gửi giữ, ký thác
TỪ GHÉP
— giữ hộ
— vật gửi
— giao

彼かれは書類しょるいを弁護べんご士しに預あずけた。
Anh ta đã giao hồ sơ cho luật sư.

N2 · Kanji
焼
Hán-Việt: THIÊU
Âm OnショウÂm Kunやく・やき・やき-・やき・やける
Ý nghĩa: nướng, đốt, thiêu
TỪ GHÉP
— sự đốt
— hoàng hôn đỏ
— sự rám nắng

老ろう婆ばが焼やけ死しんだ。
Bà cụ già đã chết cháy.

N2 · Kanji
簡
Hán-Việt: GIẢN
Âm Onカン・ケンÂm Kunえらぶ・ふだ
Ý nghĩa: đơn giản, giản lược
TỪ GHÉP
— đơn giản
— ngắn gọn
— tính đơn giản

悪あく癖へきを捨すてるのは簡単かんたんではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.

N2 · Kanji
章
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: chương, đề tài
TỪ GHÉP
— bài văn

この本ほんは3つの章しょうから成なり立たっています。
Cuốn sách này bao gồm 3 chương.

N2 · Kanji
臓
Âm OnゾウÂm Kunはらわた
Ý nghĩa: nội tạng, phủ tạng
TỪ GHÉP
— nội tạng
— tim

心臓しんぞうの構造こうぞうについては中学ちゅうがくで習ならう。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

N2 · Kanji
律
Hán-Việt: LUẬT
Âm Onリツ・リチ・レツÂm Kun—
Ý nghĩa: luật, quy luật; nhịp điệu
TỪ GHÉP
— kỷ luật
— pháp luật

彼かれの行為こういは法律ほうりつに背そむいている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.

N2 · Kanji
贈
Hán-Việt: TẶNG
Âm Onゾウ・ソウÂm Kunおくる
Ý nghĩa: tặng, biếu
TỪ GHÉP
— tặng
— sự hiến tặng
— quà tặng

妹いもうとの誕生日たんじょうびに真珠しんじゅのネックレスを贈おくった。
Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.

N2 · Kanji
照
Hán-Việt: CHIẾU
Âm OnショウÂm Kunてる・てらす・てれる
Ý nghĩa: chiếu sáng, soi rọi
TỪ GHÉP
— ánh sáng
— chiếu sáng
— sự tương phản

さらに詳くわしくは16ページ参照いちろくぺーじさんしょう。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

N2 · Kanji
薄
Hán-Việt: BẠC
Âm OnハクÂm Kunうすい・うす-・うす・うすめる・うすまる・うすらぐ・うすら-・うすれる・すすき
Ý nghĩa: mỏng; nhạt, loãng
TỪ GHÉP
— loãng
— mờ
— sự yếu

一方いっぽうの本ほんは薄うすい、他方たほうは厚あつい、厚あついのは約やく200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

Trang 11 / 19 – tổng 374 mục