その坂道を下ろう。
Mình xuống con dốc đó đi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
底を持ってくれ。
Giữ hộ phần đáy nhé.
私はバスの中で財布を取られた。
Tôi bị móc mất ví trên xe bus.
ここにはかつて古いお寺がありました。
Ở đây từng có một ngôi chùa cổ.
彼らは宇宙のなぞを追究している。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.
象は巨大な動物である。
Voi là một loài động vật to khổng lồ.
注射のことを考えると怖くて震えてしまう。
Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.
イリジウムは最も希少な元素のひとつだ。
Iridi là một trong những nguyên tố hóa học hiếm nhất.
触らぬ神に祟りなし。
Tránh voi chả xấu mặt nào.
その殺人事件は依然として謎である。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.
その名の人は学籍簿に載ってません。
Người mang tên đó không có tên trong sổ đăng ký học sinh của trường.
その汚い少年は変装した王子だとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.
彼は三枚目だ。
Anh ta là một diễn viên hài.
それは問題をより複雑にするでしょう。
Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.
郵便局は図書館の隣にある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.
彼はしょっちゅうガキ仲間と街でたむろしている。
Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.
ここにいることを光栄に思います。
Tôi rất lấy làm vinh dự khi được có mặt ở đây.
1000円札をくずしていただけませんか。
Bạn có thể đổi tờ 1000 Yên này thành tiền lẻ giúp tôi được không?
鉄板焼きって食べたことある?
Bạn đã bao giờ ăn Teppanyaki chưa?
家の犬は庭に骨を埋める。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.
Trang 10 / 19 – tổng 374 mục