Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
坂
Âm OnハンÂm Kunさか
Ý nghĩa: dốc, đường dốc

その坂さか道みちを下くだろう。
Mình xuống con dốc đó đi.

N2 · Kanji
底
Âm OnテイÂm Kunそこ
Ý nghĩa: phần dưới cùng
TỪ GHÉP
— không thể nào
— tính hoàn toàn
— gốc rễ

底そこを持もってくれ。
Giữ hộ phần đáy nhé.

N2 · Kanji
布
Âm Onフ・ホÂm Kunぬの・しく・きれ
Ý nghĩa: vải, khăn
TỪ GHÉP
— sự phân bố
— đệm ngồi (zabuton)
— chỉ dụ

私わたしはバスの中なかで財布さいふを取とられた。
Tôi bị móc mất ví trên xe bus.

N2 · Kanji
寺
Âm OnジÂm Kunてら
Ý nghĩa: đến, điện
TỪ GHÉP
— chùa

ここにはかつて古ふるいお寺てらがありました。
Ở đây từng có một ngôi chùa cổ.

N2 · Kanji
宇
Hán-Việt: VŨ
Âm OnウÂm Kun—
Ý nghĩa: mái nhà; vũ trụ
TỪ GHÉP
— vũ trụ

彼かれらは宇宙うちゅうのなぞを追つい究きゅうしている。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.

N2 · Kanji
巨
Âm OnキョÂm Kun—
Ý nghĩa: to, lớn
TỪ GHÉP
— to lớn

象ぞうは巨大きょだいな動物どうぶつである。
Voi là một loài động vật to khổng lồ.

N2 · Kanji
震
Hán-Việt: CHẤN
Âm OnシンÂm Kunふるう・ふるえる・ふるわせる・ふるわす
Ý nghĩa: rung, chấn động
TỪ GHÉP
— run
— làm rung lên
— động đất

注射ちゅうしゃのことを考かんがえると怖こわくて震ふるえてしまう。
Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.

N2 · Kanji
希
Âm Onキ・ケÂm Kunまれ・こいねがう
Ý nghĩa: hiếm, hiếm có
TỪ GHÉP
— hy vọng

イリジウムは最もっとも希き少しょうな元素げんそのひとつだ。
Iridi là một trong những nguyên tố hóa học hiếm nhất.

N2 · Kanji
触
Hán-Việt: XÚC
Âm OnショクÂm Kunふれる・さわる・さわ
Ý nghĩa: chạm, tiếp xúc
TỪ GHÉP
— chạm vào
— cảm giác khi chạm
— tiếp xúc

触さわらぬ神かみに祟たたりなし。
Tránh voi chả xấu mặt nào.

N2 · Kanji
依
Hán-Việt: Y
Âm Onイ・エÂm Kunよる
Ý nghĩa: dựa vào, theo, nhờ
TỪ GHÉP
— sự phụ thuộc
— vẫn như trước
— lời thỉnh cầu

その殺人さつじん事件じけんは依然いぜんとして謎なぞである。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.

N2 · Kanji
籍
Hán-Việt: TỊCH
Âm OnセキÂm Kun—
Ý nghĩa: sổ sách, hộ tịch; quốc tịch
TỪ GHÉP
— quốc tịch
— sách
— sổ hộ tịch

その名めいの人にんは学がく籍せき簿ぼに載のってません。
Người mang tên đó không có tên trong sổ đăng ký học sinh của trường.

N2 · Kanji
汚
Hán-Việt: Ô
Âm OnオÂm Kunけがす・けがれる・けがらわしい・よごす・よごれる・きたない
Ý nghĩa: bẩn, ô uế; làm nhơ
TỪ GHÉP
— làm bẩn
— tính chất dơ bẩn
— sự làm ô uế

その汚きたない少年しょうねんは変へん装そうした王子おうじだとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.

N2 · Kanji
枚
Hán-Việt: MAI
Âm Onマイ・バイÂm Kun—
Ý nghĩa: tấm, tờ (đơn vị đếm vật phẳng)
TỪ GHÉP
— số lượng (đồ vật phẳng: tờ

彼かれは三さん枚まい目めだ。
Anh ta là một diễn viên hài.

N2 · Kanji
複
Âm OnフクÂm Kun—
Ý nghĩa: đôi, hai
TỪ GHÉP
— sao chép
— nhiều
— hợp lại

それは問題もんだいをより複雑ふくざつにするでしょう。
Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.

N2 · Kanji
郵
Hán-Việt: BƯU
Âm OnユウÂm Kun—
Ý nghĩa: bưu điện, thư tín
TỪ GHÉP
— gửi qua bưu điện
— bưu điện
— bưu điện

郵便局ゆうびんきょくは図書館としょかんの隣となりにある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.

N2 · Kanji
仲
Âm OnチュウÂm Kunなか
Ý nghĩa: sự kể lại, sự thuật lại
TỪ GHÉP
— làm lành
— bạn thân
— người trung gian

彼かれはしょっちゅうガキ仲間なかまと街まちでたむろしている。
Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.

N2 · Kanji
栄
Hán-Việt: VINH
Âm Onエイ・ヨウÂm Kunさかえる・はえ・ばえ・はえる・え
Ý nghĩa: vinh quang, thịnh vượng
TỪ GHÉP
— sự dinh dưỡng
— thịnh vượng
— sự thịnh vượng

ここにいることを光こう栄えいに思おもいます。
Tôi rất lấy làm vinh dự khi được có mặt ở đây.

N2 · Kanji
札
Âm OnサツÂm Kunふだ
Ý nghĩa: nhãn, thiếp
TỪ GHÉP
— soát vé
— bảng tên

1000円えん札さつをくずしていただけませんか。
Bạn có thể đổi tờ 1000 Yên này thành tiền lẻ giúp tôi được không?

N2 · Kanji
板
Âm Onハン・バンÂm Kunいた
Ý nghĩa: tấm ván, bảng
TỪ GHÉP
— biển hiệu
— bảng đen

鉄板焼てっぱんやきって食たべたことある?
Bạn đã bao giờ ăn Teppanyaki chưa?

N2 · Kanji
骨
Âm OnコツÂm Kunほね
Ý nghĩa: xương, chất xương
TỪ GHÉP
— gãy xương
— vật hiếm có
— lộ liễu

家いえの犬いぬは庭にわに骨ほねを埋うめる。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

Trang 10 / 19 – tổng 374 mục