N2 · Kanji党
Hán-Việt: ĐẢNG
Âm OnトウÂm Kunなかま・むら
Ý nghĩa: đảng, phe phái
TỪ GHÉP政党(せいとう) — đảng chính trị
与党(よとう) — đảng cầm quyền
野党(やとう) — đảng đối lập
彼は民主党の支持者だ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.
N2 · Kanji協
Âm OnキョウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự hợp tác, sự cộng tác
TỪ GHÉP協会(きょうかい) — sự kết hợp
協力(きょうりょく) — sự hợp tác
協定(きょうてい) — hiệp định
私は彼と協力した。
Tôi đã hợp tác với anh ấy.
N2 · Kanji総
Âm OnソウÂm Kunすべて・すべて・ふさ
Ý nghĩa: bình an vô sự, không suy suyển
TỪ GHÉP総理大臣(そうりだいじん) — thủ tướng chính phủ
総会(そうかい) — đại hội
総合(そうごう) — sự tổng hợp
総員、脱出せよ!
Tất cả mọi người, hãy thoát ra ngoài ngay!
N2 · Kanji区
Âm Onク・オウ・コウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự trông nom, sự bảo trợ
TỪ GHÉP区分(くぶん) — phân chia
区域(くいき) — khu vực
区切る(くぎる) — chia cắt
彼はロンドンの貧しい地区に住んでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.
N2 · Kanji領
Hán-Việt: LĨNH
Âm OnリョウÂm Kunえり
Ý nghĩa: lãnh thổ, khu vực cai quản; cổ áo
TỪ GHÉP領事(りょうじ) — lãnh sự
領収(りょうしゅう) — sự nhận (tiền
要領(ようりょう) — điểm cốt yếu
私はほかならぬ大統領に会った。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.
N2 · Kanji県
Âm OnケンÂm Kunかける
Ý nghĩa: quận, chức quận trưởng
TỪ GHÉP県庁(けんちょう) — tòa nhà chính quyền tỉnh
日本には43県があります。
Nhật Bản có 43 tỉnh.
N2 · Kanji設
Hán-Việt: THIẾT
Âm OnセツÂm Kunもうける
Ý nghĩa: thiết lập, lập ra; chuẩn bị sẵn
TỪ GHÉP設備(せつび) — sự trang bị
設定(せってい) — thiết lập
設立(せつりつ) — sự thành lập
古代ローマ人はヨーロッパ中に植民地を設立した。
Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.
N2 · Kanji改
Hán-Việt: CẢI
Âm OnカイÂm Kunあらためる・あらたまる
Ý nghĩa: cải, sửa đổi, thay đổi
TỪ GHÉP改札(かいさつ) — soát vé
改正(かいせい) — sửa đổi
改造(かいぞう) — cải tạo
彼は仏教からキリスト教へ改宗した。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
N2 · Kanji府
Hán-Việt: PHỦ
Âm OnフÂm Kun—
Ý nghĩa: phủ, cơ quan chính quyền; tỉnh đô thị
TỪ GHÉP政府(せいふ) — sự cai trị
1960年代に日本では大学生による、政府に対するデモが起きた。
Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
N2 · Kanji査
Hán-Việt: TRA
Âm OnサÂm Kun—
Ý nghĩa: điều tra, tra xét
TỪ GHÉP巡査(じゅんさ) — cảnh sát
審査(しんさ) — sự xem xét kỹ
捜査(そうさ) — điều tra (hình sự)
警察はその事故の原因を調査中である。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
N2 · Kanji委
Hán-Việt: ỦY
Âm OnイÂm Kunゆだねる
Ý nghĩa: ủy ban; giao phó, ủy thác
TỪ GHÉP委員(いいん) — ủy viên
委託(いたく) — giao
彼は委員会の委員だ。
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
N2 · Kanji軍
Âm OnグンÂm Kunいくさ
Ý nghĩa: quân đội, lực lượng vũ trang
TỪ GHÉP軍事(ぐんじ) — việc quân sự
軍備(ぐんび) — quân bị
軍服(ぐんぷく) — quân phục
彼は陸軍に入った。
Anh ấy đã nhập ngũ.
N2 · Kanji団
Âm Onダン・トンÂm Kunかたまり・まるい
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP団地(だんち) — khu chung cư
座布団(ざぶとん) — đệm ngồi (zabuton)
団体(だんたい) — đoàn thể
花より団子。
Cái nết đánh chết cái đẹp.
N2 · Kanji島
Âm OnトウÂm Kunしま
Ý nghĩa: hòn đảo, cái đứng tách riêng
TỪ GHÉP列島(れっとう) — quần đảo
半島(はんとう) — bán đảo
彼は大逆罪で島流しにされた。
Ông ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.
N2 · Kanji再
Âm Onサイ・サÂm Kunふたたび
Ý nghĩa: tiền tố, lại lần nữa
TỪ GHÉP再来年(さらいねん) — năm sau nữa
再来月(さらいげつ) — tháng sau nữa
再来週(さらいしゅう) — tuần sau nữa
彼女はすぐに再婚した。
Cô ta đã sớm tái hôn.