Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/374 mục đang hiển thị
N2 · Kanji
党
Hán-Việt: ĐẢNG
Âm OnトウÂm Kunなかま・むら
Ý nghĩa: đảng, phe phái
TỪ GHÉP
— đảng chính trị
— đảng cầm quyền
— đảng đối lập

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N2 · Kanji
協
Âm OnキョウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự hợp tác, sự cộng tác
TỪ GHÉP
— sự kết hợp
— sự hợp tác
— hiệp định

私わたしは彼かれと協力きょうりょくした。
Tôi đã hợp tác với anh ấy.

N2 · Kanji
総
Âm OnソウÂm Kunすべて・すべて・ふさ
Ý nghĩa: bình an vô sự, không suy suyển
TỪ GHÉP
— thủ tướng chính phủ
— đại hội
— sự tổng hợp

総そう員いん、脱出だっしゅつせよ!
Tất cả mọi người, hãy thoát ra ngoài ngay!

N2 · Kanji
区
Âm Onク・オウ・コウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự trông nom, sự bảo trợ
TỪ GHÉP
— phân chia
— khu vực
— chia cắt

彼かれはロンドンの貧まずしい地区ちくに住すんでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.

N2 · Kanji
領
Hán-Việt: LĨNH
Âm OnリョウÂm Kunえり
Ý nghĩa: lãnh thổ, khu vực cai quản; cổ áo
TỪ GHÉP
— lãnh sự
— sự nhận (tiền
— điểm cốt yếu

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N2 · Kanji
県
Âm OnケンÂm Kunかける
Ý nghĩa: quận, chức quận trưởng
TỪ GHÉP
— tòa nhà chính quyền tỉnh

日本にっぽんには43県けんがあります。
Nhật Bản có 43 tỉnh.

N2 · Kanji
設
Hán-Việt: THIẾT
Âm OnセツÂm Kunもうける
Ý nghĩa: thiết lập, lập ra; chuẩn bị sẵn
TỪ GHÉP
— sự trang bị
— thiết lập
— sự thành lập

古代こだいローマ人にんはヨーロッパ中なかに植民地しょくみんちを設立せつりつした。
Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.

N2 · Kanji
改
Hán-Việt: CẢI
Âm OnカイÂm Kunあらためる・あらたまる
Ý nghĩa: cải, sửa đổi, thay đổi
TỪ GHÉP
— soát vé
— sửa đổi
— cải tạo

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N2 · Kanji
府
Hán-Việt: PHỦ
Âm OnフÂm Kun—
Ý nghĩa: phủ, cơ quan chính quyền; tỉnh đô thị
TỪ GHÉP
— sự cai trị

1960年代ねんだいに日本にっぽんでは大学生だいがくせいによる、政府せいふに対たいするデモが起おきた。
Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.

N2 · Kanji
査
Hán-Việt: TRA
Âm OnサÂm Kun—
Ý nghĩa: điều tra, tra xét
TỪ GHÉP
— cảnh sát
— sự xem xét kỹ
— điều tra (hình sự)

警察けいさつはその事故じこの原因げんいんを調査ちょうさ中ちゅうである。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

N2 · Kanji
委
Hán-Việt: ỦY
Âm OnイÂm Kunゆだねる
Ý nghĩa: ủy ban; giao phó, ủy thác
TỪ GHÉP
— ủy viên
— giao

彼かれは委員いいん会かいの委員いいんだ。
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.

N2 · Kanji
軍
Âm OnグンÂm Kunいくさ
Ý nghĩa: quân đội, lực lượng vũ trang
TỪ GHÉP
— việc quân sự
— quân bị
— quân phục

彼かれは陸りく軍ぐんに入はいった。
Anh ấy đã nhập ngũ.

N2 · Kanji
団
Âm Onダン・トンÂm Kunかたまり・まるい
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP
— khu chung cư
— đệm ngồi (zabuton)
— đoàn thể

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N2 · Kanji
各
Âm OnカクÂm Kunおのおの
Ý nghĩa: mỗi, mỗi người
TỪ GHÉP
— mỗi
— các nơi
— mỗi người

これは各かく駅えき停車ていしゃです。
Đây là chuyến tàu dừng ở tất cả các ga.

N2 · Kanji
島
Âm OnトウÂm Kunしま
Ý nghĩa: hòn đảo, cái đứng tách riêng
TỪ GHÉP
— quần đảo
— bán đảo

彼かれは大だい逆ぎゃく罪つみで島しま流ながしにされた。
Ông ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.

N2 · Kanji
革
Âm OnカクÂm Kunかわ
Ý nghĩa: da thuộc, đồ da
TỪ GHÉP
— cách mạng
— sự cải cách
— cải cách

革かわ張はりのソファにするか?布ぬの張ばりりのソファにするか?
Chúng ta chọn loại ghế sofa nào đây? Sofa da hay là sofa vải?

N2 · Kanji
村
Âm OnソンÂm Kunむら
Ý nghĩa: làng, xã
TỪ GHÉP
— nông thôn
— làng chài

町まちは村むらよりも大おおきい。
Thị trấn lớn hơn thôn.

N2 · Kanji
勢
Âm Onセイ・ゼイÂm Kunいきおい・はずみ
Ý nghĩa: sự nhảy
TỪ GHÉP
— tư thế
— sức mạnh
— ảnh hưởng

形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。
Tình thế đã đảo ngược.

N2 · Kanji
減
Hán-Việt: GIẢM
Âm OnゲンÂm Kunへる・へらす
Ý nghĩa: giảm, bớt đi
TỪ GHÉP
— tăng giảm
— bớt
— sự giảm đi

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N2 · Kanji
再
Âm Onサイ・サÂm Kunふたたび
Ý nghĩa: tiền tố, lại lần nữa
TỪ GHÉP
— năm sau nữa
— tháng sau nữa
— tuần sau nữa

彼女かのじょはすぐに再さい婚こんした。
Cô ta đã sớm tái hôn.

Trang 1 / 19 – tổng 374 mục