Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng団結
danketsu
sự đoàn kết
花より団子。
Cái nết đánh chết cái đẹp.
N1 · Từ vựng断言
dangen
lời xác định, sự khẳng định
断水しました。
Nước bị cắt rồi.
N1 · Từ vựng断然
danzen
vững chắc, kiên quyết
生活費が断然上がった。
Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.
N1 · Từ vựng段々
dandan
dần dần, từ từ
祖母はだんだん忘れっぽくなり、弱ってきた。
Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
N1 · Từ vựng旦那
danna
ông chủ (của nhà, cửa hàng...)
私の旦那、いい男よ。
Chồng tôi là một người đàn ông tốt.
N1 · Từ vựng断面
dammen
mặt cắt, tiết diện
断面を見ると年輪が分かる。
Nhìn mặt cắt là biết được vòng tuổi cây.
N1 · Từ vựng弾力
danryoku
tính đàn hồi; độ co giãn; tính linh hoạt
この材質は弾力性に欠ける。
Chất liệu này thiếu tính đàn hồi.
N1 · Từ vựng治安
chian
an ninh công cộng, trị an
それは治安の問題です。
Đó là vấn đề về an ninh trật tự.
N1 · Từ vựng近付く
chikazuku
tiếp cận
休暇も終わりに近付いた。
Kỳ nghỉ sắp kết thúc rồi.
N1 · Từ vựng違える
chigaeru
thay đổi; làm khác đi; xếp nhầm
首を寝違えました。
Tôi ngủ sai tư thế nên bị vẹo cổ.
N1 · Từ vựng契る
chigiru
thề nguyện; hứa hẹn; giao ước
それでは契約と違う。
Như thế là khác với hợp đồng.
N1 · Từ vựng畜産
chikusan
chăn nuôi gia súc; ngành chăn nuôi
この地域は畜産が盛んだ。
Ngành chăn nuôi phát triển mạnh ở vùng này.
N1 · Từ vựng畜生
chikushō
súc vật; (tiếng chửi) khốn kiếp! chết tiệt!
畜生、パンクだ。
Chết tiệt! Xe bị thủng lốp rồi.
N1 · Từ vựng蓄積
chikuseki
sự chất đống, sự chồng chất
蓄膿症です。
Tôi bị viêm xoang.
N1 · Từ vựng知性
chisei
sự thông minh
彼には知性がある。
Anh ấy có trí tuệ.
N1 · Từ vựng乳
chichi
sữa, ngực
牛乳が腐った。
Sữa bị thiu rồi.
N1 · Từ vựng父母
chichihaha
cha mẹ, ba má
ルーシーは祖父母に育てられた。
Lucy được ông bà nuôi nấng.
N1 · Từ vựng縮まる
chijimaru
ngắn lại; thu hẹp lại; khép lại; co lại
距離が縮まった。
Khoảng cách đã thu hẹp lại.
N1 · Từ vựng窒息
chissoku
sự ngạt thở; nghẹt thở; chết ngạt
彼は煙に巻かれて窒息した。
Anh ta bị khói bao phủ và chết ngạt.
N1 · Từ vựng些とも
chittomo
chút nào cả
ちっとも構いませんよ。
Tôi hoàn toàn không bận tâm.