彼は大胆なことを言う。
Anh ta nói những điều táo bạo.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
すべてを台無しにする。
Làm hỏng mọi thứ.
病院で大便の検査をした。
Tôi đã làm xét nghiệm phân ở bệnh viện.
両国の代表団はジュネーブで会見した。
Đoàn đại biểu của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.
台本に目を通しておいてください。
Xin hãy xem qua kịch bản trước.
両国の代表団はジュネーブで会見した。
Đoàn đại biểu của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.
鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
ついに父は妥協した。
Cuối cùng, cha tôi đã thỏa hiệp.
背丈は普通でした。
Người đàn ông đó có chiều cao trung bình.
彼女がそうしたのは全く妥当であった。
Việc cô ấy làm như vậy là hoàn toàn hợp lý.
彼女の死は彼には大打撃だった。
Cái chết của cô ấy là một cú sốc lớn đối với anh ta.
どうせ駄作だろうと思っていたのだけど、どっこいなかなかいい本だった。
Tôi cứ tưởng nó là một cuốn sách dở, nhưng ai ngờ nó lại khá hay.
帽子を脱ぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.
人間となっても、我々は動物性を脱するのではない。
Dù là con người, chúng ta cũng không thoát khỏi bản tính động vật của mình.
帽子を脱ぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.
このズボンはだぶだぶだ。
Chiếc quần này quá rộng thùng thình.
同僚を騙すのは良くないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
床は血だらけだった。
Trên sàn nhà toàn máu.
仕事に戻りなさい。この怠け者!
Làm việc tiếp đi, đồ lười!
これは彼の土壇場だ。
Đây là thời khắc quyết định của anh ta.
Trang 97 / 174 – tổng 3467 mục