Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
大胆だいたん
daitan
táo bạo; dũng cảm; liều lĩnh

彼かれは大胆だいたんなことを言いう。
Anh ta nói những điều táo bạo.

N1 · Từ vựng
台無だいなし
dainashi
hỏng bét; tan tành; thành công cốc; bị phá hỏng

すべてを台無だいなしにする。
Làm hỏng mọi thứ.

N1 · Từ vựng
大便だいべん
daiben
phân; chất thải (đại tiện)

病院びょういんで大便だいべんの検査けんさをした。
Tôi đã làm xét nghiệm phân ở bệnh viện.

N1 · Từ vựng
代弁だいべん
daiben
phát ngôn thay; nói thay; làm người phát ngôn

両りょう国ごくの代表だいひょう団だんはジュネーブで会見かいけんした。
Đoàn đại biểu của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.

N1 · Từ vựng
台本だいほん
daihon
kịch bản; bản kịch/phim

台本だいほんに目めを通とおしておいてください。
Xin hãy xem qua kịch bản trước.

N1 · Từ vựng
代用だいよう
daiyō
sự thế, sự thay thế

両りょう国ごくの代表だいひょう団だんはジュネーブで会見かいけんした。
Đoàn đại biểu của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.

N1 · Từ vựng
打開だかい
dakai
sự phá vỡ bế tắc; lối thoát khỏi thế bế tắc

鉄てつは熱あついうちに打うて。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.

N1 · Từ vựng
妥協だきょう
dakyō
sự thoả hiệp, dàn xếp

ついに父ちちは妥協だきょうした。
Cuối cùng, cha tôi đã thỏa hiệp.

N1 · Từ vựng
丈だけ
dake
chỉ có một, duy nhất

背せ丈たけは普通ふつうでした。
Người đàn ông đó có chiều cao trung bình.

N1 · Từ vựng
妥結だけつ
daketsu
đạt được thỏa thuận; ký kết thỏa thuận

彼女かのじょがそうしたのは全まったく妥当だとうであった。
Việc cô ấy làm như vậy là hoàn toàn hợp lý.

N1 · Từ vựng
打撃だげき
dageki
cú đánh đòn, tai hoạ

彼女かのじょの死しは彼かれには大だい打撃だげきだった。
Cái chết của cô ấy là một cú sốc lớn đối với anh ta.

N1 · Từ vựng
駄作ださく
dasaku
tác phẩm dở; đồ bỏ đi

どうせ駄作ださくだろうと思おもっていたのだけど、どっこいなかなかいい本ほんだった。
Tôi cứ tưởng nó là một cuốn sách dở, nhưng ai ngờ nó lại khá hay.

N1 · Từ vựng
脱出だっしゅつ
dasshutsu
sự trốn thoát

帽子ぼうしを脱ぬぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.

N1 · Từ vựng
脱だっする
dassuru
thoát khỏi; ra khỏi

人間にんげんとなっても、我々われわれは動物どうぶつ性せいを脱だっするのではない。
Dù là con người, chúng ta cũng không thoát khỏi bản tính động vật của mình.

N1 · Từ vựng
脱退だったい
dattai
sự ra khỏi, sự ly khai

帽子ぼうしを脱ぬぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.

N1 · Từ vựng
だぶだぶ
dabudabu
lỏng, không chặt

このズボンはだぶだぶだ。
Chiếc quần này quá rộng thùng thình.

N1 · Từ vựng
騙だます
damasu
lừa; lừa gạt; đánh lừa

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Từ vựng
だらけ
darake
đầy; đầy rẫy

床とこは血ちだらけだった。
Trên sàn nhà toàn máu.

N1 · Từ vựng
怠だるい
darui
uể oải; nặng nề; rã rời

仕事しごとに戻もどりなさい。この怠なまけ者もの!
Làm việc tiếp đi, đồ lười!

N1 · Từ vựng
壇だん
dan
nền, bục

これは彼かれの土ど壇たん場ばだ。
Đây là thời khắc quyết định của anh ta.

Trang 97 / 174 – tổng 3467 mục