Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng弛む
tarumu
nới, làm chùng
靴紐が弛んでいた。
Dây giày đã bị lỏng.
N1 · Từ vựng誰
tare
ai, người nào
これ誰の本?
Sách của ai thế?
N1 · Từ vựng垂れる
tareru
rủ xuống; buông xuống; nhỏ giọt xuống
雨垂れ石を穿つ。
Nước chảy đá mòn.
N1 · Từ vựng歎
tan
tiếng thở dài; sự than thở
思わず歎の声が漏れた。
Tôi bất giác buông tiếng thở dài.
N1 · Từ vựng反
tan
tấm vải (đơn vị đo vải); xấp vải may kimono
両国は反目しあっている。
Hai quốc gia đó đang có thái độ thù địch với nhau.
N1 · Từ vựng単一
tanitsu
đơn, đơn độc
ねじ、てこ、くさび、滑車などは単一機械と呼ばれる。
Đinh vít, đòn bẩy, nêm, ròng rọc, v.v. được gọi là máy đơn giản.
N1 · Từ vựng短歌
tanka
thơ tanka (bài thơ ngắn 31 âm tiết)
詩歌とは、詩や短歌のことです。
Thi ca là thơ và thơ tanka.
N1 · Từ vựng担架
tanka
cáng (khiêng người bệnh, người bị thương)
怪我人を担架で運んだ。
Họ khiêng người bị thương bằng cáng.
N1 · Từ vựng短気
tanki
nóng tính; tính khí nóng nảy; thiếu kiên nhẫn; dễ cáu
彼は短気だ。
Anh ấy nóng tính.
N1 · Từ vựng探検
tanken
sự thăm dò, sự thám hiểm
これが君の探している本です。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm.
N1 · Từ vựng短縮
tanshuku
sự thu ngắn lại
これは短すぎます。
Cái này quá ngắn.
N1 · Từ vựng箪笥
tansu
tủ ngăn kéo; tủ quần áo kiểu Nhật
大きいクモが箪笥の後ろにいるよ。
Có một con nhện to đằng sau cái tủ đấy!
N1 · Từ vựng炭素
tanso
cacbon (C)
二酸化炭素の量は10%増加している。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
N1 · Từ vựng短大
tandai
trường cao đẳng (hệ ngắn hạn)
何が起こったんだい、サリー?
Có chuyện gì vậy, hả Sally?
N1 · Từ vựng単調
tanchō
trạng thái đều đều, sự đơn điệu
この話はちょっと単調だ。
Câu chuyện này hơi đơn điệu.
N1 · Từ vựng単独
tandoku
đơn độc; một mình; riêng lẻ; solo
不幸は単独でやってこない。
Bất hạnh không bao giờ đến một mình.
N1 · Từ vựng短波
tampa
sóng ngắn
短波で海外放送を聞く。
Tôi nghe đài nước ngoài bằng sóng ngắn.
N1 · Từ vựng蛋白質
tampakushitsu
chất đạm; protein
卵には蛋白質が多い。
Trứng chứa nhiều chất đạm.
N1 · Từ vựng第
dai
chỉ thứ tự, bộ
あなたの用意が出来次第出発しましょう。
Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.
N1 · Từ vựng第一
daiichi
đệ nhất, cái thứ nhất
第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.