Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
弛たるむ
tarumu
nới, làm chùng

靴紐くつひもが弛ゆるんでいた。
Dây giày đã bị lỏng.

N1 · Từ vựng
誰たれ
tare
ai, người nào

これ誰だれの本ほん?
Sách của ai thế?

N1 · Từ vựng
垂たれる
tareru
rủ xuống; buông xuống; nhỏ giọt xuống

雨垂あまだれ石いしを穿うがつ。
Nước chảy đá mòn.

N1 · Từ vựng
歎たん
tan
tiếng thở dài; sự than thở

思おもわず歎たんの声こえが漏もれた。
Tôi bất giác buông tiếng thở dài.

N1 · Từ vựng
反たん
tan
tấm vải (đơn vị đo vải); xấp vải may kimono

両りょう国ごくは反はん目もくしあっている。
Hai quốc gia đó đang có thái độ thù địch với nhau.

N1 · Từ vựng
単一たんいつ
tanitsu
đơn, đơn độc

ねじ、てこ、くさび、滑車かっしゃなどは単一たんいつ機械きかいと呼よばれる。
Đinh vít, đòn bẩy, nêm, ròng rọc, v.v. được gọi là máy đơn giản.

N1 · Từ vựng
短歌たんか
tanka
thơ tanka (bài thơ ngắn 31 âm tiết)

詩歌しいかとは、詩しや短歌たんかのことです。
Thi ca là thơ và thơ tanka.

N1 · Từ vựng
担架たんか
tanka
cáng (khiêng người bệnh, người bị thương)

怪我けが人にんを担架たんかで運はこんだ。
Họ khiêng người bị thương bằng cáng.

N1 · Từ vựng
短気たんき
tanki
nóng tính; tính khí nóng nảy; thiếu kiên nhẫn; dễ cáu

彼かれは短気たんきだ。
Anh ấy nóng tính.

N1 · Từ vựng
探検たんけん
tanken
sự thăm dò, sự thám hiểm

これが君くんの探さがしている本ほんです。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm.

N1 · Từ vựng
短縮たんしゅく
tanshuku
sự thu ngắn lại

これは短みじかすぎます。
Cái này quá ngắn.

N1 · Từ vựng
箪笥たんす
tansu
tủ ngăn kéo; tủ quần áo kiểu Nhật

大おおきいクモが箪笥たんすの後うしろにいるよ。
Có một con nhện to đằng sau cái tủ đấy!

N1 · Từ vựng
炭素たんそ
tanso
cacbon (C)

二に酸化さんか炭素たんその量りょうは10%増加ぞうかしている。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

N1 · Từ vựng
短大たんだい
tandai
trường cao đẳng (hệ ngắn hạn)

何なにが起おこったんだい、サリー?
Có chuyện gì vậy, hả Sally?

N1 · Từ vựng
単調たんちょう
tanchō
trạng thái đều đều, sự đơn điệu

この話はなしはちょっと単調たんちょうだ。
Câu chuyện này hơi đơn điệu.

N1 · Từ vựng
単独たんどく
tandoku
đơn độc; một mình; riêng lẻ; solo

不幸ふこうは単独たんどくでやってこない。
Bất hạnh không bao giờ đến một mình.

N1 · Từ vựng
短波たんぱ
tampa
sóng ngắn

短波たんぱで海外かいがい放送ほうそうを聞きく。
Tôi nghe đài nước ngoài bằng sóng ngắn.

N1 · Từ vựng
蛋白質たんぱくしつ
tampakushitsu
chất đạm; protein

卵たまごには蛋白質たんぱくしつが多おおい。
Trứng chứa nhiều chất đạm.

N1 · Từ vựng
第だい
dai
chỉ thứ tự, bộ

あなたの用意よういが出で来き次第しだい出発しゅっぱつしましょう。
Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.

N1 · Từ vựng
第一だいいち
daiichi
đệ nhất, cái thứ nhất

第一だいいち印象いんしょうが大事だいじである。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

Trang 96 / 174 – tổng 3467 mục