Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
辿たどり着つく
tadoritsuku
cuối cùng cũng đến được; lần mò tới nơi; tìm được đường tới

夜1時に家に辿り着いたときには全身くたくたになっていた。
Khi tôi về đến nhà vào lúc 1 giờ đêm, toàn thân tôi mệt rũ đi.

N1 · Từ vựng
辿たどる
tadoru
lần theo (đường, lối); truy theo

森もりの中なかの小道こみちを辿たどっていくのは楽たのしいことだ。
Đi dọc theo con đường mòn trong rừng thật là thú vị.

N1 · Từ vựng
掌たなごころ
tanagokoro
lòng bàn tay

トムは直ただちに事態じたいを掌しょう握あくした。
Tom lập tức nắm bắt tình hình.

N1 · Từ vựng
楽たのしむ
tanoshimu
tận hưởng; vui vẻ; thưởng thức; giải trí

旅行りょこうは楽たのしい。
Đi du lịch rất thú vị.

N1 · Từ vựng
頼たのみ
tanomi
lời thỉnh cầu, lời yêu cầu

彼女かのじょはあなたからの頼たのみがある。
Cô ấy muốn nhờ bạn một việc.

N1 · Từ vựng
煙草たばこ
tabako
thuốc lá; thuốc lá điếu; xì gà

彼女かのじょは1日にちに20本ほん煙草たばこを吸すう。
Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.

N1 · Từ vựng
度々たびたび
tabitabi
thường, hay

百合ゆりは当時とうじたびたびロンドンに行いった。
Yuri gần đây hay tới London.

N1 · Từ vựng
他方たほう
tahō
một phía (trong hai phía); phía còn lại; mặt khác

一方いっぽうの本ほんは薄うすい、他方たほうは厚あつい、厚あついのは約やく200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

N1 · Từ vựng
多忙たぼう
tabō
bận rộn, bận

多忙たぼうな生活せいかつを送おくる。
Tôi sống một cuộc sống bận rộn.

N1 · Từ vựng
給たまう
tamau
ban cho; cấp cho (từ bề trên)

牛うしは我々われわれに牛乳ぎゅうにゅうを供給きょうきゅうする。
Bò cho chúng ta sữa.

N1 · Từ vựng
偶たまに
tamani
thỉnh thoảng, thảng hoặc

偶ぐうに映画えいがを見みに行いく。
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

N1 · Từ vựng
堪たまらない
tamaranai
không thể chịu đựng nổi, quá quắt

暑あつくてたまらない。
Nóng không chịu nổi.

N1 · Từ vựng
溜たまり
tamari
đống tích tụ; vũng nước đọng; chỗ tụ lại

雨あめのあと、道路どうろに水みず溜たまりまりができた。
Sau cơn mưa, trên đường hình thành những vũng nước.

N1 · Từ vựng
賜たまわる
tamawaru
được ban cho; được tặng (khiêm nhường)

彼女かのじょの成功せいこうは努力どりょくの賜物たまものだ。
Thành công của cô ấy là kết quả của sự nỗ lực.

N1 · Từ vựng
例ためし
tameshi
thí dụ, ví dụ

例れいを一ひとつ示しめしてください。
Hãy cho tôi một ví dụ.

N1 · Từ vựng
躊躇ためらう
tamerau
do dự, ngập ngừng

トムは、躊躇ちゅうちょすることもなくその仕事しごとを引ひき受うけました。
Tom nhận công việc đó mà chẳng cần đắn đo suy nghĩ gì.

N1 · Từ vựng
保たもつ
tamotsu
giữ, giữ lại

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Từ vựng
容易たやすい
tayasui
thoải mái, thanh thản

その問題もんだいは決けっして容易よういではない。
Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào.

N1 · Từ vựng
多様たよう
tayō
tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ

現行げんこうの法律ほうりつは人種じんしゅの多様たよう性せいを考慮こうりょしていない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

N1 · Từ vựng
弛たるみ
tarumi
uể oải, chậm chạp

加齢かれいによって体からだの皮膚ひふが弛ゆるみはじめます。
Khi tuổi càng cao, da trên cơ thể sẽ bắt đầu chảy xệ.

Trang 95 / 174 – tổng 3467 mục