夜1時に家に辿り着いたときには全身くたくたになっていた。
Khi tôi về đến nhà vào lúc 1 giờ đêm, toàn thân tôi mệt rũ đi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
森の中の小道を辿っていくのは楽しいことだ。
Đi dọc theo con đường mòn trong rừng thật là thú vị.
トムは直ちに事態を掌握した。
Tom lập tức nắm bắt tình hình.
旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
彼女はあなたからの頼みがある。
Cô ấy muốn nhờ bạn một việc.
彼女は1日に20本煙草を吸う。
Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.
百合は当時たびたびロンドンに行った。
Yuri gần đây hay tới London.
一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
多忙な生活を送る。
Tôi sống một cuộc sống bận rộn.
牛は我々に牛乳を供給する。
Bò cho chúng ta sữa.
偶に映画を見に行く。
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.
暑くてたまらない。
Nóng không chịu nổi.
雨のあと、道路に水溜まりができた。
Sau cơn mưa, trên đường hình thành những vũng nước.
彼女の成功は努力の賜物だ。
Thành công của cô ấy là kết quả của sự nỗ lực.
例を一つ示してください。
Hãy cho tôi một ví dụ.
トムは、躊躇することもなくその仕事を引き受けました。
Tom nhận công việc đó mà chẳng cần đắn đo suy nghĩ gì.
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
その問題は決して容易ではない。
Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào.
現行の法律は人種の多様性を考慮していない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
加齢によって体の皮膚が弛みはじめます。
Khi tuổi càng cao, da trên cơ thể sẽ bắt đầu chảy xệ.
Trang 95 / 174 – tổng 3467 mục