Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
助たすけ
tasuke
sự giúp đỡ

誰だれも彼かれを助たすけにきてくれなかった。
Không một ai đến giúp anh ấy cả.

N1 · Từ vựng
携たずさわる
tazusawaru
tham gia, tham dự

彼かれは医学いがくの研究けんきゅうに携たずさわっている。
Anh ấy đang tham gia nghiên cứu y học.

N1 · Từ vựng
漂ただよう
tadayō
trôi dạt; lững lờ trôi; phảng phất

その船ふねは海うみを漂流ひょうりゅうした。
Con tàu đó trôi dạt trên biển.

N1 · Từ vựng
館たち
tachi
dinh thự; phủ (của quý tộc, quan chức)

図書館としょかんはどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?

N1 · Từ vựng
立たち方かた
tachikata
cách đứng; tư thế đứng

立たち方ほうを直なおされた。
Tôi bị sửa lại tư thế đứng.

N1 · Từ vựng
忽たちまち
tachimachi
ngay lập tức; trong chớp mắt; bỗng chốc

ボートはたちまち沈しずんだ。
Chiếc thuyền chìm ngay lập tức.

N1 · Từ vựng
立たち寄よる
tachiyoru
ghé qua; tạt vào; ghé thăm chốc lát (trên đường đi)

時間じかんがあまりないので、ファーストフード店みせに立たち寄よるつもりです。
Thời gian không còn nhiều nên tôi dự định đi tới quán ăn nhanh.

N1 · Từ vựng
達者たっしゃ
tassha
khỏe mạnh; tráng kiện; giỏi, thạo (việc)

存ぞん外がい、口くちは達者たっしゃなようね。
Có vẻ như bạn ăn nói khéo hơn mong đợi đấy nhỉ.

N1 · Từ vựng
達成たっせい
tassei
thành tích, thành tựu

彼かれはだれの友達ともだちですか。
Anh ấy là bạn của ai vậy?

N1 · Từ vựng
たった
tatta
chỉ có một, duy nhất

彼女かのじょはたった今いまでかけました。
Cô ấy vừa ra ngoài lúc nãy.

N1 · Từ vựng
尊たっとい
tattoi
quý, quý giá

子こどもが父親ちちおやを尊敬そんけいの眼差まなざしで見上みあげている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

N1 · Từ vựng
貴たっとい
tattoi
quý, quý giá

健康けんこうほど貴重きちょうな物ものはない。
Không gì quý hơn sức khỏe.

N1 · Từ vựng
尊たっとぶ
tattobu
tôn trọng; quý trọng; coi trọng

子こどもが父親ちちおやを尊敬そんけいの眼差まなざしで見上みあげている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

N1 · Từ vựng
絶たつ
tatsu
cắt đứt; chấm dứt; đoạn tuyệt

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
盾たて
tate
cái mộc, cái khiên

彼かれは盾たてと剣つるぎを買かった。
Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.

N1 · Từ vựng
建前たてまえ
tatemae
lập trường bề ngoài; nguyên tắc công khai; bộ mặt chính thức

アメリカも本音ほんねと建前たてまえを使つかい分わける国くにだ。
Nước Mỹ cũng là một quốc gia biết phân biệt giữa cảm xúc thật và vẻ bề ngoài.

N1 · Từ vựng
奉たてまつる
tatematsuru
dâng; kính dâng; tôn thờ

彼女かのじょはフロイトの信しん奉ぽう者しゃだ。
Cô ấy là người sùng bái Freud.

N1 · Từ vựng
例たとえ
tatoe
thí dụ, ví dụ

人生じんせいはしばしば旅たびに例たとえられる。
Cuộc đời thường được ví như một chuyến du hành.

N1 · Từ vựng
仮令たとえ
tatoe
dù cho; cho dù; giả sử

仮令遊女かりれいゆうじょでも純粋じゅんすいな恋こいをすれば、その恋こいは無垢むくな清きよいものです。
Dù là kỹ nữ, nếu yêu bằng một tình yêu thuần khiết thì tình yêu đó vẫn trong trắng và thanh sạch.

N1 · Từ vựng
他動詞たどうし
tadōshi
ngoại động từ

動詞どうしには目的もくてき語ごをとらない自動詞じどうしと、目的もくてき語ごをとる他動詞たどうしがあります。
Động từ gồm có nội động từ không đi với tân ngữ và ngoại động từ đi với tân ngữ.

Trang 94 / 174 – tổng 3467 mục