Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
大部たいぶ
taibu
dày; đồ sộ; dài (sách, tài liệu)

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N1 · Từ vựng
対辺たいへん
taihen
cạnh đối diện; phía đối diện

彼かれは芸術げいじゅつ家かとしてたいへん才能さいのうがある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có tài năng.

N1 · Từ vựng
待望たいぼう
taibō
mong đợi; chờ mong tha thiết

待まつしかない。
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.

N1 · Từ vựng
怠慢たいまん
taiman
tính cẩu thả, tính lơ đễnh

彼かれは職務しょくむ怠慢たいまんだった。
Anh ta đã lơ là nhiệm vụ của mình.

N1 · Từ vựng
対面たいめん
taimen
sự gặp gỡ, sự gặp mặt

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
体力たいりょく
tairyoku
thể lực; sức khỏe thể chất; sức bền

体力たいりょくに自信じしんはおありですか?
Bạn có tự tin vào thể lực của bản thân không?

N1 · Từ vựng
対話たいわ
taiwa
đối thoại; trò chuyện; trao đổi

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
耐たえる
taeru
chịu đựng; nhẫn chịu; bền chịu được

彼女かのじょは長旅ながたびに耐たえられるか。
Cô ấy có chịu được những chuyến đi dài không?

N1 · Từ vựng
絶たえる
taeru
chết hết, chết sạch

結婚けっこんは、睦むつまじければ理想りそう郷きょう、争あらそい絶たえねば生いき地獄じごく。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

N1 · Từ vựng
堪たえる
taeru
chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén

彼かれは十分じゅうぶんその職しょくに堪こたえる。
Anh ấy hoàn toàn có khả năng đảm đương chức vụ đó.

N1 · Từ vựng
高たか
taka
lượng, số lượng

彼かれは背せが高たかいですか。
Anh ấy có cao không?

N1 · Từ vựng
高たかまる
takamaru
tăng lên; dâng cao; mạnh thêm

冷れい戦せんの緊張きんちょうが高たかまった。
Căng thẳng Chiến tranh Lạnh đã gia tăng.

N1 · Từ vựng
焚火たきび
takibi
lửa mừng, lửa đốt rác

寝ねる前まえに焚たき火びの火ひを消けした方ほうがいいだろう。
Bạn nên dập tắt lửa trại trước khi đi ngủ.

N1 · Từ vựng
沢山たくさん
takusan
nhiều, lắm

宿題しゅくだいがたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.

N1 · Từ vựng
逞たくましい
takumashii
lực lưỡng, vạm vỡ

彼かれはたくましい。
Anh ấy rất khỏe mạnh, vạm vỡ.

N1 · Từ vựng
巧たくみ
takumi
sự khéo léo, sự khéo tay

ビルは論争ろんそうが巧たくみだ。
Bill rất khéo léo trong tranh luận và biện luận.

N1 · Từ vựng
類たぐい
tagui
loài giống, loại

類るいは友ともを呼よぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

N1 · Từ vựng
丈たけ
take
chiều cao; tầm vóc

背せ丈たけは普通ふつうでした。
Người đàn ông đó có chiều cao trung bình.

N1 · Từ vựng
足たし算ざん
tashizan
tính cộng

彼かれは、足たし算ざんが速はやい。
Anh ấy làm phép cộng rất nhanh.

N1 · Từ vựng
多数決たすうけつ
tasuuketsu
quyết định theo đa số; biểu quyết đa số

多数決たすうけつ原理げんりが民主みんしゅ主義しゅぎの根本こんぽん原則げんそくだ。
Nguyên tắc quyết định theo đa số là nguyên tắc cơ bản của dân chủ.

Trang 93 / 174 – tổng 3467 mục