大部分の日本人が増税に反対した。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は芸術家としてたいへん才能がある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có tài năng.
待つしかない。
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.
彼は職務怠慢だった。
Anh ta đã lơ là nhiệm vụ của mình.
そんなことは絶対にない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.
体力に自信はおありですか?
Bạn có tự tin vào thể lực của bản thân không?
そんなことは絶対にない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.
彼女は長旅に耐えられるか。
Cô ấy có chịu được những chuyến đi dài không?
結婚は、睦まじければ理想郷、争い絶えねば生き地獄。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
彼は十分その職に堪える。
Anh ấy hoàn toàn có khả năng đảm đương chức vụ đó.
彼は背が高いですか。
Anh ấy có cao không?
冷戦の緊張が高まった。
Căng thẳng Chiến tranh Lạnh đã gia tăng.
寝る前に焚き火の火を消した方がいいだろう。
Bạn nên dập tắt lửa trại trước khi đi ngủ.
宿題がたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.
彼はたくましい。
Anh ấy rất khỏe mạnh, vạm vỡ.
ビルは論争が巧みだ。
Bill rất khéo léo trong tranh luận và biện luận.
類は友を呼ぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
背丈は普通でした。
Người đàn ông đó có chiều cao trung bình.
彼は、足し算が速い。
Anh ấy làm phép cộng rất nhanh.
多数決原理が民主主義の根本原則だ。
Nguyên tắc quyết định theo đa số là nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Trang 93 / 174 – tổng 3467 mục