Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
対応たいおう
taiō
ứng phó; đối phó; tương ứng

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
退化たいか
taika
sự thoái hoá, sự suy đồi

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Từ vựng
体格たいかく
taikaku
cơ thể vóc người, dạng người

彼かれは体格たいかくが良よい。
Anh ấy có thân hình vạm vỡ.

N1 · Từ vựng
大概たいがい
taigai
chính, chủ yếu

冗談じょうだんも大概たいがいにしろ!
Đùa cũng phải có chừng mực thôi!

N1 · Từ vựng
退学たいがく
taigaku
bỏ học; thôi học; rút khỏi trường

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Từ vựng
大金たいきん
taikin
khoản tiền lớn; số tiền lớn

彼女かのじょは彼かれに大金たいきんを借かりている。
Cô ấy nợ anh ta một khoản tiền lớn.

N1 · Từ vựng
待遇たいぐう
taiguu
sự đối xử, sự đối đãi

待まつしかない。
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.

N1 · Từ vựng
対決たいけつ
taiketsu
sự chạm trán, sự đương đầu

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
体験たいけん
taiken
trải nghiệm; kinh nghiệm thực tế

具体ぐたい的てきに話はなして欲ほしい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.

N1 · Từ vựng
対抗たいこう
taikō
sự đối lập, sự đối nhau

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
対たいして
taishite
đối với; về phía; so với

彼かれは君くんに対たいして怒いかっている。
Anh ấy đang giận bạn.

N1 · Từ vựng
大衆たいしゅう
taishuu
công chúng; quần chúng; đại chúng

牛乳ぎゅうにゅうは大衆たいしゅう飲いん料りょうである。
Sữa là thức uống của đại chúng.

N1 · Từ vựng
対処たいしょ
taisho
đối phó; xử lý; ứng phó

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
退職たいしょく
taishoku
nghỉ việc; từ chức; về hưu

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Từ vựng
退治たいじ
taiji
sự triệt, sự tiêu diệt

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Từ vựng
態勢たいせい
taisei
tư thế sẵn sàng; trạng thái chuẩn bị; thế trận

ヤンキースは優勝ゆうしょうへ独どく走そう態勢たいせいを整ととのえている。
Đội Yankees đang một mình dẫn đầu trong cuộc đua tới chức vô địch.

N1 · Từ vựng
対談たいだん
taidan
lời nói, cuộc chuyện trò

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N1 · Từ vựng
対等たいとう
taitō
ngang hàng; bình đẳng; ngang bằng

お母かあさんと対等たいとうになりたかった。
Anh ấy muốn được ngang hàng với mẹ mình.

N1 · Từ vựng
滞納たいのう
tainō
sự không trả tiền, sự không thanh toán

2、3日にちそこに滞在たいざいした。
Tôi sẽ ở đó hai, ba ngày.

N1 · Từ vựng
対比たいひ
taihi
sự tương phản, sự trái ngược

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

Trang 92 / 174 – tổng 3467 mục