その殺人事件は依然として謎である。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女は私の依頼を断った。
Cô ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.
彼は委員会の委員だ。
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
金は諸悪の根源。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
この傘をいただきます。
Tôi lấy cái ô này.
君がこの本を書いたって?
Bạn nói là bạn đã viết cuốn sách này ư?
目が痛いです。
Mắt tôi bị đau.
肩を痛めました。
Tôi bị đau vai.
私はフライパンで野菜を炒めた。
Tôi đã xào rau bằng chảo rán.
私は肉体労働には向いていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.
市長は市政を司る。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.
位置について、用意、ドン。
Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
彼の言うことはいちいち頭に来る。
Mọi điều anh ta nói đều làm tôi bực mình.
そうですね。一概には言えませんね。
Ừ nhỉ. Không thể nói một cách chung chung được.
百聞は一見に如かず。
Trăm nghe không bằng một thấy.
一言言いたい。
Tôi có một điều muốn nói.
昨日は一日中寝ていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
その本の返却には一定の期限がある。
Cuốn sách đó có thời hạn trả nhất định.
経済社会を取り巻く環境の変化が著しい。
Sự thay đổi bối cảnh xã hội rất rõ rệt.
Trang 9 / 174 – tổng 3467 mục