Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
善良ぜんりょう
zenryō
tốt bụng; lương thiện; hiền lành

君くんは善良ぜんりょうな学生がくせいです。
Bạn là một học sinh tốt bụng.

N1 · Từ vựng
前例ぜんれい
zenrei
tiền lệ, lệ trước

日本にほん経済けいざいは当時とうじ、前例ぜんれいのない好況こうきょうにあった。
Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

N1 · Từ vựng
僧そう
sō
thầy tu, thầy tăng

門前もんぜんの小僧こぞう習ならわぬ経きょうを読よむ。
Chú tiểu trước cổng chùa, chưa học mà đã đọc được kinh.

N1 · Từ vựng
沿そう
sō
dọc theo; men theo; bám theo

川かわに沿そって歩あるいた。
Tôi đi dọc theo con sông.

N1 · Từ vựng
添そう
sō
đi theo, đi cùng

その少年しょうねんは両親りょうしんに付つき添そえわれてきた。
Cậu bé đó đi cùng bố mẹ mình.

N1 · Từ vựng
総そう
sō
toàn bộ; tổng; chung (tổng thể)

総そう員いん、脱出だっしゅつせよ!
Tất cả mọi người, hãy thoát ra ngoài ngay!

N1 · Từ vựng
相応そうおう
sōō
sự hợp, sự thích hợp

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N1 · Từ vựng
総会そうかい
sōkai
đại hội; hội nghị toàn thể

株主総会かぶぬしそうかいが開ひらかれた。
Đại hội cổ đông đã được tổ chức.

N1 · Từ vựng
創刊そうかん
sōkan
ra số đầu tiên; sáng lập (báo, tạp chí)

この画家がかは美うつくしい絵画かいがを創作そうさくする。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.

N1 · Từ vựng
送金そうきん
sōkin
sự gửi tiền, sự gửi hàng

その番組ばんぐみは今いま放送ほうそう中ちゅうです。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

N1 · Từ vựng
走行そうこう
sōkō
chạy (xe); di chuyển; lưu thông

彼かれは走はしり始はじめた。
Anh ấy bắt đầu chạy.

N1 · Từ vựng
総合そうごう
sōgō
sự tổng hợp, xu hướng tổng hợp

総そう員いん、脱出だっしゅつせよ!
Tất cả mọi người, hãy thoát ra ngoài ngay!

N1 · Từ vựng
捜査そうさ
sōsa
điều tra (hình sự); truy xét

村むら人びとたちは迷子まいごを捜さがしに出でた。
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.

N1 · Từ vựng
捜索そうさく
sōsaku
tìm kiếm; lục soát; truy tìm (người mất tích)

村むら人びとたちは迷子まいごを捜さがしに出でた。
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.

N1 · Từ vựng
然そうして
sōshite
và, cùng

そうして欲ほしいなんて、言いったおぼえはない。
Tôi không nhớ có nói rằng tôi muốn làm như thế.

N1 · Từ vựng
装飾そうしょく
sōshoku
đồ trang hoàng, đồ trang trí

彼かれは女性じょせいに扮装ふんそうした。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

N1 · Từ vựng
操縦そうじゅう
sōjuu
điều khiển; lái (máy bay, tàu); vận hành

彼かれは体操たいそうが得意とくいだ。
Anh ấy giỏi thể dục dụng cụ.

N1 · Từ vựng
創造そうぞう
sōzō
sự tạo thành, sự sáng tạo

神かみは天てんと地ちを創造そうぞうした。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.

N1 · Từ vựng
壮大そうだい
sōdai
tráng lệ, nguy nga

メアリーは教会きょうかいの壮大そうだいなオルガンに感かん銘めいを受うけた。
Mary bị ấn tượng với chiếc đàn organ khổng lồ bên trong nhà thờ.

N1 · Từ vựng
騒動そうどう
sōdō
náo loạn; bạo động; rối loạn

この大おお騒さわぎは何なんですか。
Chuyện gì ồn ào vậy ?

Trang 88 / 174 – tổng 3467 mục