あなたの姓名を教えてください。
Xin cho tôi biết họ tên của bạn.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
現在生理中ですか。
Hiện tại bạn đang trong kỳ kinh nguyệt phải không?
彼の勢力は国中に及んでいる。
Thế lực của ông ta lan rộng khắp cả nước.
このラボラトリーは最新のコンピューターを整備している。
Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.
急かしたくはないけど、次のバスに乗ろう。
Tôi không muốn giục bạn, nhưng hãy cố bắt chuyến xe buýt tiếp theo.
伜は今年二十歳になる。
Con trai tôi năm nay tròn hai mươi tuổi.
彼はついに責務を果たした。
Cuối cùng anh ấy đã hoàn thành trách nhiệm của mình.
口先だけの御世辞はやめてくれ。
Đừng có nịnh nọt bằng lời nói suông nữa.
火事で4世帯が焼死した。
Bốn hộ gia đình đã chết cháy trong vụ hỏa hoạn.
日本の第三世代の通信方式は、W-CDMAとCDMA2000がある。
Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
彼女は親切だ。
Cô ấy là một người tốt bụng.
地球温暖化は二酸化炭素の排出と直接関係があると言われている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
二つ折り厳禁。
Không được gấp!
彼は床に伏せっている。
Anh ta đang nằm trườn ra trên sàn nhà.
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
衣食足りて礼節を知る。
Phú quý sinh lễ nghĩa.
太っているのが私の切実な問題です。
Béo là vấn đề nghiêm trọng của tôi.
関係代名詞は「接続詞+代名詞」のはたらきをしています。
Đại từ quan hệ đóng vai trò như "liên từ + đại từ".
Trang 85 / 174 – tổng 3467 mục