Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
誠実せいじつ
seijitsu
thành thật, thật thà

彼かれが誠実せいじつだとは思おもわない。
Tôi không cho rằng anh ta là một người ngay thẳng.

N1 · Từ vựng
成熟せいじゅく
seijuku
chín chắn; trưởng thành; độ chín

彼かれは成功せいこうした。
Anh ấy đã thành công.

N1 · Từ vựng
清純せいじゅん
seijun
sự sạch, sự trong sạch

写真しゃしんが暴露ばくろされた後あとで女優じょゆうの清純せいじゅんなイメージが汚よごされた。
Sau khi những bức ảnh bị lộ ra, hình ảnh trong sáng của nữ diễn viên đã bị hoen ố.

N1 · Từ vựng
正常せいじょう
seijō
bình thường; trạng thái bình thường

全すべてが正常せいじょうに戻もどりつつある。
Mọi thứ đang trở lại bình thường.

N1 · Từ vựng
制せいする
seisuru
kiềm chế; chế ngự; kiểm soát

柔やわらよく剛ごうを制せいす。
Mềm mỏng khéo thắng cứng rắn.

N1 · Từ vựng
整然せいぜん
seizen
thứ tự, ngăn nắp

デモ隊たいは整然せいぜんと行進こうしんした。
Đoàn biểu tình diễu hành một cách trật tự.

N1 · Từ vựng
盛装せいそう
seisō
ăn mặc lộng lẫy; trang phục sang trọng

女にょ体たい盛もりとは、女性じょせいの裸ら体たいに刺身さしみなど食たべ物ものを盛もり付つけることを言いう。
"Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.

N1 · Từ vựng
盛大せいだい
seidai
hoành tráng; long trọng; quy mô lớn

彼かれを空港くうこうで盛大せいだいに見み送おくった。
Chúng tôi đã tiễn anh ấy một cách long trọng ở sân bay.

N1 · Từ vựng
清濁せいだく
seidaku
thiện và ác; trong sạch và ô trọc

清濁せいだくあわせのむ。
Chấp nhận cả điều trong sạch lẫn điều ô uế.

N1 · Từ vựng
制定せいてい
seitei
sự ban hành, đạo luật

奴ど隷れい制度せいどは世界せかいのほとんどの地域ちいきで廃止はいしされている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

N1 · Từ vựng
静的せいてき
seiteki
tĩnh, tĩnh học

静的せいてきな画が面めんが表示ひょうじされた。
Một màn hình tĩnh được hiển thị.

N1 · Từ vựng
製鉄せいてつ
seitetsu
sản xuất sắt thép; luyện sắt

その箱はこは木もく製せいです。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.

N1 · Từ vựng
晴天せいてん
seiten
trời quang đãng; trời đẹp; trời trong xanh

今夜こんやはきっと晴天せいてんだ。
Tối nay trời chắc chắn sẽ quang đãng.

N1 · Từ vựng
正当せいとう
seitō
công bằng, xứng đáng

彼女かのじょは私わたしの申もうし出でが正当せいとうなものであることを認みとめた。
Cô ấy thừa nhận rằng lời đề nghị của tôi là chính đáng.

N1 · Từ vựng
成年せいねん
seinen
tuổi trưởng thành; tuổi thành niên

この映画えいがは大人おとな向むけで未み成年せいねん禁止きんしです。
Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.

N1 · Từ vựng
制服せいふく
seifuku
đồng phục; quân phục

アメリカの警官けいかんは青あおい制服せいふくを着きている。
Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.

N1 · Từ vựng
征服せいふく
seifuku
sự xâm chiếm, sự chinh phục

彼かれはエベレストを征服せいふくした。
Anh ấy đã chinh phục đỉnh Everest.

N1 · Từ vựng
製法せいほう
seihō
phương pháp chế tạo; cách chế biến; công thức chế tạo

チーズの製法せいほうを教おしえてください。
Xin hãy dạy tôi cách làm phô mai.

N1 · Từ vựng
精密せいみつ
seimitsu
chính xác; tinh vi; tỉ mỉ

精密せいみつ検査けんさをしましょう。
Hãy làm một cuộc kiểm tra kỹ lưỡng.

N1 · Từ vựng
声明せいめい
seimei
sự tuyên bố

もっと大おおきな声こえで話はなしなさい。
Xin nói lớn lên nữa.

Trang 84 / 174 – tổng 3467 mục