Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
ずれ
zure
sự lệch; độ lệch; khoảng chênh

どこの関かん節せつがはずれたの?
Bạn trật khớp chỗ nào vậy?

N1 · Từ vựng
ずれる
zureru
lệch; trượt khỏi vị trí; xê dịch

来週らいしゅう天気てんきがくずれることはないでしょう。
Chắc tuần tới thời tiết sẽ không xấu đi đâu.

N1 · Từ vựng
制せい
sei
hệ thống

奴ど隷れい制度せいどは世界せかいのほとんどの地域ちいきで廃止はいしされている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

N1 · Từ vựng
製せい
sei
sản xuất; chế tạo (hậu tố: làm bằng, sản xuất tại)

その箱はこは木もく製せいです。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.

N1 · Từ vựng
生育せいいく
seiiku
sự lớn mạnh, sự phát triển

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N1 · Từ vựng
成果せいか
seika
thành quả; kết quả tốt; thành tựu

努力どりょくしたが何なんの成果せいかも得えられなかった。
Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.

N1 · Từ vựng
正解せいかい
seikai
đáp án đúng; lời giải đúng

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N1 · Từ vựng
正規せいき
seiki
chính quy; chính thức; đúng quy định

正規せいき表現ひょうげんで空くう白はくはどのように表あらわされるのでしょうか?
Trong biểu thức chính quy, khoảng trắng được biểu diễn như thế nào?

N1 · Từ vựng
正義せいぎ
seigi
sự công bằng, công lý

正義せいぎが行動こうどうによって表あらわされる。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.

N1 · Từ vựng
生計せいけい
seikei
cách sinh nhai, sinh kế

彼かれは筆ふでで生計せいけいを立たてている。
Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết.

N1 · Từ vựng
政権せいけん
seiken
chính quyền; quyền lực chính trị; nội các cầm quyền

彼かれの政権せいけんはきっと崩壊ほうかいする。
Chế độ của ông ta chắc chắn sẽ sụp đổ.

N1 · Từ vựng
精巧せいこう
seikō
tinh xảo; khéo léo tinh vi

その機械きかいは精巧せいこうに出で来きているので、すぐ壊こわれる。
Cỗ máy đó được làm rất tinh vi nên dễ bị hỏng.

N1 · Từ vựng
制裁せいさい
seisai
trừng phạt; lệnh trừng phạt; chế tài

奴ど隷れい制度せいどは世界せかいのほとんどの地域ちいきで廃止はいしされている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

N1 · Từ vựng
政策せいさく
seisaku
chính sách, cách xử sự

彼かれらの政策せいさくに賛成さんせいか。
Bạn có ủng hộ chính sách của họ không?

N1 · Từ vựng
清算せいさん
seisan
thanh toán; quyết toán; thanh lý (nợ, tài khoản)

まずはじめに身みを清きよめる必要ひつようがある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.

N1 · Từ vựng
星座せいざ
seiza
chòm sao

私わたしは私わたしの愛あいの予よ言げんを告つげる星座せいざたちの光ひかりの数かずを数かぞえた。
Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

N1 · Từ vựng
生死せいし
seishi
sinh tử; sống chết; sự sống và cái chết

彼かれは生死せいしの境さかいをさ迷まよった。
Anh ấy đã ở giữa ranh giới sinh tử.

N1 · Từ vựng
静止せいし
seishi
đứng im; bất động; dừng lại

君くん静しずかにしろよ。
Mày im ngay.

N1 · Từ vựng
青春せいしゅん
seishun
tuổi trẻ, tuổi xuân

僕ぼくらは青春せいしゅんの真まっ只ただ中なかだ。
Chúng ta đang ở giữa thời thanh xuân rực rỡ nhất.

N1 · Từ vựng
聖書せいしょ
seisho
kinh thánh

聖書せいしょにこう書かいてある。
Trong Kinh Thánh có viết như thế này.

Trang 83 / 174 – tổng 3467 mục