何て素敵なお家なの!
Căn nhà này đẹp quá!
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
すなわち彼はそれをしたくないのだ。
Nói cách khác, anh ta không muốn làm điều đó.
リスはすばしこく木を登る。
Sóc leo cây rất nhanh nhẹn.
リスは動きがすばやい。
Sóc di chuyển rất nhanh.
彼はもう宿題を済ませました。
Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.
耳を澄ませてごらん。
Hãy lắng tai nghe kỹ xem.
とにかく誰かをぶたないと気が済まない。
Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.
ミスタイプです。すみません。
Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.
天皇陛下万歳!
Thiên Hoàng bệ hạ vạn tuế!
私達は招待状を50通刷りました。
Chúng tôi đã in 50 tấm thiệp mời.
出かける前にヒゲを剃らなくては。
Bạn phải cạo râu trước khi đi ra ngoài.
友人とは擦れ違いで会えなかった。
Tôi và bạn cứ lướt qua nhau nên không gặp được.
通りで少年とすれ違った。
Tôi đi lướt qua một cậu bé trên đường.
シンと静まった部室。響くのは、クロッキー帳に擦れる鉛筆の音だけ。
Phòng câu lạc bộ yên ắng hẳn. Chỉ còn vang lên tiếng bút chì sột soạt trên cuốn sổ ký họa.
気にすんなって。
Đừng bận tâm làm gì!
何て図々しい奴だ!
Thật là một kẻ trơ trẽn!
その問題についての彼の意見はずばり的を射ている。
Ý kiến của anh ấy về vấn đề đó rất trúng trọng tâm.
私はずぶぬれになった。
Người tôi trở nên ướt đẫm.
人がずらっと並んでいる。
Người xếp thành hàng dài.
私はぬかるんだ斜面をずるずると滑り下りた。
Tôi trượt từ từ xuống sườn dốc lầy lội.
Trang 82 / 174 – tổng 3467 mục