Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
推測すいそく
suisoku
sự đoán, sự ước chừng

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N1 · Từ vựng
水田すいでん
suiden
ruộng lúa nước

津波つなみが水田すいでんを押おし流ながし、町まちは浸しん水すいしました。
Sóng thần cuốn phăng những ruộng lúa nước, và thị trấn bị ngập nước.

N1 · Từ vựng
推理すいり
suiri
lý luận, lập luận

この推理すいり小説しょうせつはまだ半分はんぶんぐらいしか読よんでいない。
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.

N1 · Từ vựng
数詞すうし
suushi
số từ; từ chỉ số

数詞すうしの使つかい方かたを学まなんだ。
Tôi học cách dùng số từ.

N1 · Từ vựng
崇拝すうはい
suuhai
sự thờ cúng, sự cúng bái

アンには崇拝すうはい者ものが多おおい。
Anne có rất nhiều người ngưỡng mộ.

N1 · Từ vựng
据すえ付つける
suetsukeru
lắp đặt; lắp vào; cố định

新あたらしい洗濯せんたく機きを据すえ付つけた。
Tôi lắp đặt chiếc máy giặt mới.

N1 · Từ vựng
据すえる
sueru
đặt vào vị trí; lắp đặt; đặt (nền móng)

彼かれはその仕事しごとに腰こしを据すえている。
Anh ấy đang ổn định với công việc đó.

N1 · Từ vựng
清々すがすがしい
sugasugashii
tươi, tươi tắn

今日こんにちはすがすがしいお天気てんきですね。
Hôm nay thời tiết thật sảng khoái, nhỉ.

N1 · Từ vựng
過すぎ
sugi
quá khứ, đã qua

食たべ過すぎると太ふとりますよ。
Ăn nhiều quá mập đấy.

N1 · Từ vựng
救すくい
sukui
sự giúp đỡ, sự cứu giúp

救きゅう急きゅう車しゃを呼よんで!
Gọi xe cứu thương đi.

N1 · Từ vựng
掬すくう
sukuu
múc; xúc; vớt lên

水みずを手てで掬すくった。
Tôi múc nước bằng tay.

N1 · Từ vựng
少すくなくとも
sukunakutomo
ít nhất; tối thiểu

彼女かのじょは少すくなくとも40才さいは越こえていると思おもう。
Tôi nghĩ là bà ấy ít nhất đã ngoài 40 tuổi.

N1 · Từ vựng
直すぐ
sugu
ngay lập tức, tức thì

真まっ直すぐぐ行いくと、お店みせがありますよ。
Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.

N1 · Từ vựng
健すこやか
sukoyaka
mạnh khoẻ, cường tráng

子供こどもが健すこやかに育そだっている。
Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.

N1 · Từ vựng
濯すすぐ
susugu
súc; rửa; giũ bằng nước

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

N1 · Từ vựng
進すすみ
susumi
sự tiến tới, sự tiến bộ

パーティの進すすみ具合ぐあいは?
Bữa tiệc diễn ra thế nào rồi?

N1 · Từ vựng
勧すすめ
susume
sự giới thiệu, sự tiến cử

禁煙きんえんを勧すすめます。
Tôi khuyên bạn nên bỏ thuốc lá.

N1 · Từ vựng
裾すそ
suso
gấu áo; gấu quần; vạt áo

カレンの裾すそが捲まくれている。
Gấu váy của Karen bị cuốn lên.

N1 · Từ vựng
廃すたれる
sutareru
bị bỏ phế; lỗi thời; mai một

新あたらしいものはやがてすたれる。
Một thứ mới theo thời gian sẽ trở nên lỗi thời.

N1 · Từ vựng
酸すっぱい
suppai
chua, chua

メアリーは、初恋はつこいを「甘酸あまずっぱい思おもい出で」と言いいます。
Mary gọi tình yêu đầu tiên của mình là "một kỷ niệm ngọt và đắng".

Trang 81 / 174 – tổng 3467 mục