それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
津波が水田を押し流し、町は浸水しました。
Sóng thần cuốn phăng những ruộng lúa nước, và thị trấn bị ngập nước.
この推理小説はまだ半分ぐらいしか読んでいない。
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.
数詞の使い方を学んだ。
Tôi học cách dùng số từ.
アンには崇拝者が多い。
Anne có rất nhiều người ngưỡng mộ.
新しい洗濯機を据え付けた。
Tôi lắp đặt chiếc máy giặt mới.
彼はその仕事に腰を据えている。
Anh ấy đang ổn định với công việc đó.
今日はすがすがしいお天気ですね。
Hôm nay thời tiết thật sảng khoái, nhỉ.
食べ過ぎると太りますよ。
Ăn nhiều quá mập đấy.
救急車を呼んで!
Gọi xe cứu thương đi.
水を手で掬った。
Tôi múc nước bằng tay.
彼女は少なくとも40才は越えていると思う。
Tôi nghĩ là bà ấy ít nhất đã ngoài 40 tuổi.
真っ直ぐ行くと、お店がありますよ。
Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.
子供が健やかに育っている。
Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.
鬼の居ぬ間に洗濯。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
パーティの進み具合は?
Bữa tiệc diễn ra thế nào rồi?
禁煙を勧めます。
Tôi khuyên bạn nên bỏ thuốc lá.
カレンの裾が捲れている。
Gấu váy của Karen bị cuốn lên.
新しいものはやがてすたれる。
Một thứ mới theo thời gian sẽ trở nên lỗi thời.
メアリーは、初恋を「甘酸っぱい思い出」と言います。
Mary gọi tình yêu đầu tiên của mình là "một kỷ niệm ngọt và đắng".
Trang 81 / 174 – tổng 3467 mục