空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
このファイルは削除して下さい。
Hãy xóa file này đi.
彼は私の助言を求めた。
Anh ấy xin lời khuyên của tôi.
車に徐行するようにと合図した。
Tôi ra hiệu cho chiếc xe chạy chậm lại.
コブ女史が帰ってくる日が待ち遠しいよ。ほんとに。
Tôi thực sự mong chờ ngày cô Cobb trở về.
日本語の助詞の「は」と「が」は一生使いこなせそうにないわ。
Chắc cả đời tôi cũng không dùng thành thạo được trợ từ "は" và "が" trong tiếng Nhật.
canは助動詞ですので、疑問文では文頭に持ってきます。
Vì "can" là trợ động từ nên trong câu nghi vấn, nó được đưa lên đầu câu.
彼は自殺をした。
Anh ấy đã tự tử.
優しい人です。
Cô ấy là một người tốt bụng.
彼は二重人格者だ。
Anh ấy có hai nhân cách.
彼は会社にとって重要な人材だ。
Anh ấy là nhân tài quan trọng đối với công ty.
彼はその事態に迅速に対応した。
Anh ấy đã ứng phó nhanh chóng với tình huống đó.
人体は無数の細胞からなっている。
Cơ thể người được cấu thành từ vô số tế bào.
主権は人民にある。
Chủ quyền thuộc về nhân dân.
意外に人目を気にするタイプだ。
Bất ngờ thay, anh ta là kiểu người hay để ý ánh mắt của người khác.
野菜の水気を切ってください。
Hãy để rau ráo nước.
川の始まるところが、水源である。
Nơi con sông bắt đầu chính là nguồn nước của nó.
それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
断水しました。
Nước bị cắt rồi.
風は東に吹いています。
Gió đang thổi về hướng đông.
Trang 80 / 174 – tổng 3467 mục