Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
異議いぎ
igi
sự phản đối, sự chống đối

何なにか異議いぎがありますか?
Có ai phản đối gì không?

N1 · Từ vựng
いく
iku
đến, tới

まず京都きょうとにいく。
Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.

N1 · Từ vựng
軍いくさ
ikusa
quân đội, lực lượng vũ trang

彼かれは陸りく軍ぐんに入はいった。
Anh ấy đã nhập ngũ.

N1 · Từ vựng
戦いくさ
ikusa
chiến tranh, đấu tranh

彼かれは戦せん死ししました。
Anh ấy đã tử trận.

N1 · Từ vựng
育成いくせい
ikusei
sự nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng

私わたしは和わ食しょくで育そだった。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.

N1 · Từ vựng
幾多いくた
ikuta
nhiều, lắm

彼かれは幾多いくたの苦く難なんを乗のり越こえなければならない。
Anh ấy phải vượt qua biết bao gian khổ.

N1 · Từ vựng
活いける
ikeru
cắm (hoa); trồng

トムは窓まどの近ちかくのテーブルの上うえに花はなの活いけてある花瓶かびんを見みた。
Tom đã nhìn thấy một bình hoa có cắm hoa ở trên bàn gần cửa sổ.

N1 · Từ vựng
異見いけん
iken
ý kiến khác, quan điểm khác biệt

会議かいぎで異見いけんを述のべた。
Anh ấy bày tỏ ý kiến khác tại cuộc họp.

N1 · Từ vựng
意向いこう
ikō
ý định, mục đích

彼かれの意向いこうに逆さからうな。
Đừng chống lại ý muốn của anh ấy.

N1 · Từ vựng
移行いこう
ikō
sự chuyển đổi, chuyển tiếp

ますます多おおくの人々ひとびとが都会とかいに移うつってきている。
Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.

N1 · Từ vựng
いざ
iza
bây giờ, lúc này

いざという時とき役やくに立たつよ。
Nó sẽ có ích trong lúc cấp bách đấy.

N1 · Từ vựng
碑いしぶみ
ishibumi
bia đá có khắc chữ (đài kỷ niệm); tấm bia

これらは記念きねん碑ひなのである。
Đây là những đài tưởng niệm.

N1 · Từ vựng
衣装いしょう
ishō
quần áo, y phục

なんてすてきな衣装いしょうだ。
Bộ trang phục thật tuyệt vời làm sao!

N1 · Từ vựng
意地いじ
iji
tính bướng bỉnh; lòng tự trọng, ý chí

彼女かのじょは意地悪いじわる女おんなだ。
Cô ta là một người phụ nữ xấu bụng.

N1 · Từ vựng
苛いじめる
ijimeru
chòng ghẹo, trêu tức

トムをいじめるのは止とめなさい。
Đừng bắt nạt Tom nữa.

N1 · Từ vựng
移住いじゅう
ijuu
sự di cư, chuyển đến sống nơi khác

彼かれらはアメリカに移住いじゅうするつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.

N1 · Từ vựng
弄いじる
ijiru
sờ mó, nghịch, mân mê

船ふねは波なみに翻弄ほんろうされていた。
Con tàu bị sóng biển vùi dập.

N1 · Từ vựng
何いずれ
izure
cái nào, nào (trong các lựa chọn)

何いずれにせよありがとう。
Dù sao đi nữa, cảm ơn bạn.

N1 · Từ vựng
異性いせい
isei
giới tính khác, người khác giới

彼女かのじょは異性いせいの前まえでは非常ひじょうに恥はずかしがる。
Cô ấy rất ngại ngùng khi ở trước mặt người khác giới.

N1 · Từ vựng
遺跡いせき
iseki
di tích, phế tích (khảo cổ)

ローマは至いたる所ところに遺跡いせきがある。
Rome có di tích ở khắp mọi nơi.

Trang 8 / 174 – tổng 3467 mục